Yasuo - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.6%
Tỷ lệ chọn
6.2%

Yasuovs Graves

BFighterAssassin
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối5 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Yasuo vs Graves là đối đầu a very close trong LoL bản 26.11. Yasuo thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Graves dựa trên 10 trận. Graves wins the early laning phase while Yasuo scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Yasuo tốt nhất cho đối đầu Yasuo vs Graves.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Yasuo

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Yasuo đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Yasuo - 50.0% win rate in this matchup
Yasuo
50.0% TT
VS
Graves vs Yasuo matchup - 50.0% win rate
Graves
50.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Yasuo vs Graves?

Yasuo wins the Yasuo vs Graves matchup
Người chiến thắng
Yasuo
Trận: 10
50.0%
Tỷ Lệ Thắng
50.0%
6.7
CS / phút
6.1
996
Sát thương / phút
699
14,632
Vàng / trận
13,693
338
Hồi phục / phút
192
1,264
Giảm sát thương / phút
739
0.9
CC / phút
0.5
33.3%
TLT Đầu Game
66.7%
57.1%
TLT Cuối Game
42.9%

Tóm tắt đối đầu Yasuo vs Graves

Trận đấu Yasuo vs Graves là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 10 trận gần đây được phân tích, Yasuo thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Graves, cho Yasuo lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Graves kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Yasuo scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Graves cần ép lợi thế trước khi Yasuo đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Yasuo nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Yasuo dẫn trước 671 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Yasuo có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Graves là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Yasuo vs Graves

Yasuo thắng giai đoạn đi lane trước Graves trong League of Legends

Yasuo được ưu ái trong giai đoạn lane trước Graves, thắng 5 trong 5 danh mục thống kê chính. Yasuo có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.7Yasuo
6.1Graves
Yasuo vượt qua Graves 0.7 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 10 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Yasuo.
Sát thương
996Yasuo
699Graves
Yasuo vượt trội Graves nặng nề về sát thương với 298 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Graves nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Yasuo chiếm ưu thế.
Kinh tế
14,632Yasuo
13,693Graves
Yasuo tạo ra 940 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Graves. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Yasuo liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Graves nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.9Yasuo
0.5Graves
Yasuo cung cấp 0.3 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Graves, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Yasuo phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,601Yasuo
930Graves
Yasuo vượt trội Graves đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 671 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Yasuo có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Graves bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Graves, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Yasuo Build Against Graves

Giày Cuồng Nộ là lựa chọn giày tối ưu chống lại Graves, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Yasuo cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Yasuo chống lại Graves là Nỏ Tử Thủ, Gươm Suy Vong và Lời Nhắc Tử Vong. Sự kết hợp này mang lại cho Yasuo sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Yasuo vs Graves.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Graves
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của YasuoYasuo33.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GravesGraves66.7%
Cuối trận
Yasuo
57.1%
+14.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của YasuoYasuo57.1%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GravesGraves42.9%

Graves thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Yasuo. Đầu trận một chiều này có nghĩa Graves có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Yasuo vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 57.1% — 14.3 điểm trên Graves. Trận kéo dài rất ưu ái Yasuo, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Graves phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Yasuo đạt các mốc scaling. Nếu Yasuo sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Yasuo Runes Against Graves

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Yasuo vs GravesChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Yasuo vs GravesĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Yasuo vs GravesHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Yasuo vs GravesNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Yasuo vs Graves
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Yasuo vs GravesCảm Hứng
Bước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Yasuo vs GravesThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Yasuo vs Graves
100.0% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Cảm Hứng phụ giúp Yasuo tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Graves.


Du lieu doi dau cua Yasuo cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Yasuo khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Yasuo tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Yasuo trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.83%4607.091712,13047.9%47.8%
44.69%3586.974012,27839.7%48.5%
48.26%3447.081812,06349.0%47.6%
47.99%3236.887312,01450.7%46.0%
53.57%2527.187412,43354.5%52.7%
56.05%2487.183512,25358.7%54.0%
53.65%2337.084012,49256.6%51.2%
44.33%2036.891411,92845.0%43.8%
56.91%1886.894111,95059.8%54.2%
51.35%1857.079712,59154.5%49.1%
47.17%1596.977212,19452.3%43.6%
51.27%1587.388112,37749.4%53.3%
47.13%1577.275712,20947.1%47.2%
48.65%1487.178612,28448.5%48.8%
54.86%1446.983912,21859.2%50.0%
51.41%1426.877712,51456.9%47.6%
50.75%1346.987912,35646.7%54.0%
41.98%1316.976411,78745.0%39.4%
49.61%1297.283412,58850.9%48.6%
54.69%1287.291012,66142.9%62.0%
49.59%1236.871112,08953.2%45.9%
54.10%1226.693113,10762.5%48.6%
47.46%1187.293612,38453.5%41.7%
47.79%1136.978611,61744.9%50.0%
54.55%1107.191611,47858.3%50.0%
57.41%1086.687311,91353.7%61.1%
54.29%1057.280613,14243.9%60.9%
49.52%1056.980711,22745.1%53.7%
46.15%1047.189813,75258.8%40.0%
57.84%1026.679213,47756.3%59.3%
47.00%1007.081512,19450.0%44.4%
50.52%977.187611,36663.3%37.5%
40.63%967.290713,55567.7%25.8%
44.79%966.778512,32044.4%45.0%
44.68%946.791411,87945.1%44.2%
45.65%926.880212,71638.5%50.9%
48.35%916.982611,33037.2%58.3%
47.19%897.078811,27344.2%51.4%
50.57%877.182013,50655.8%45.5%
56.10%827.086813,88257.1%55.3%
51.22%827.686812,55862.8%38.5%
44.44%816.879411,87054.5%37.5%
50.00%807.184213,02950.0%50.0%
56.25%807.377712,93362.2%51.2%
52.63%767.293013,60558.1%48.9%
61.84%766.690713,48462.9%61.0%
37.84%746.773111,66437.1%38.5%
52.05%736.974612,08843.8%58.5%
46.58%736.973511,58743.6%50.0%
43.66%716.768611,45042.9%44.4%
41.43%707.086111,95630.6%52.9%
53.62%696.979512,50566.7%36.7%
50.00%687.289411,87259.5%38.7%
43.55%626.486411,63533.3%51.4%
52.46%616.678412,48236.0%63.9%
55.93%597.41,00312,32951.4%62.5%
54.24%596.983313,30052.0%55.9%
50.85%596.973912,74359.1%46.0%
52.63%577.583912,13569.7%29.2%
56.14%577.11,02511,79741.7%66.7%
48.21%566.785111,76640.0%54.8%
47.27%556.896212,47530.0%57.1%
41.82%557.077712,75931.8%48.5%
50.91%557.196212,81048.0%53.3%
60.00%556.993412,56666.7%54.8%
58.49%537.191514,14971.4%50.0%
52.83%536.477612,41957.7%48.1%
51.92%527.077911,76666.7%41.9%
51.02%496.983111,97150.0%51.9%
50.00%486.584711,70342.9%55.6%
48.89%456.786812,19036.4%60.9%
48.89%456.883312,05958.3%38.1%
61.36%447.284111,84661.5%61.1%
56.82%447.391612,10656.5%57.1%
52.27%446.784313,76158.8%48.1%
51.16%437.21,22712,44652.9%50.0%
74.36%397.091814,21084.6%69.2%
51.35%377.194213,37950.0%51.9%
43.24%376.875611,79220.0%59.1%
47.22%367.191312,70633.3%57.1%
58.33%366.687314,48353.9%60.9%
54.55%337.078312,38147.1%62.5%
65.63%327.594812,74375.0%50.0%
50.00%327.276712,78160.0%41.2%
62.50%326.81,04211,47064.3%61.1%
43.75%327.073311,38736.8%53.9%
45.16%317.294212,91153.9%38.9%
36.67%306.477311,51236.8%36.4%
51.72%297.578211,92557.1%46.7%
41.38%297.795313,30737.5%42.9%
32.14%286.368612,53016.7%43.8%
40.74%277.085711,59546.1%35.7%
55.56%276.681012,96136.4%68.8%
66.67%277.484812,60484.6%50.0%
26.92%267.186811,4869.1%40.0%
42.31%266.886713,22540.0%43.8%
53.85%267.072412,16987.5%38.9%
28.00%256.875413,01616.7%38.5%
30.43%237.380911,28336.4%25.0%
56.52%237.290911,37050.0%66.7%
68.18%227.290411,73060.0%75.0%
45.45%226.676411,59337.5%50.0%
50.00%206.781212,17481.8%11.1%
30.00%206.872211,44112.5%41.7%
47.37%197.177713,74830.0%66.7%
47.06%177.282812,63344.4%50.0%
40.00%156.495313,83340.0%40.0%
40.00%156.587210,35622.2%66.7%
40.00%157.185112,08950.0%33.3%
26.67%157.267713,5260.0%40.0%
28.57%146.790010,76720.0%33.3%
64.29%146.81,08814,093100.0%28.6%
35.71%146.971313,42633.3%37.5%
57.14%147.388810,10155.6%60.0%
64.29%147.163812,07372.7%33.3%
53.85%136.987213,54750.0%54.5%
38.46%136.372511,86250.0%28.6%
25.00%127.073010,1250.0%100.0%
50.00%126.01,01415,47525.0%62.5%
36.36%116.480811,49716.7%60.0%
40.00%106.768512,42825.0%50.0%
70.00%106.686911,46171.4%66.7%
50.00%106.799614,63233.3%57.1%
44.44%97.381911,31225.0%60.0%
66.67%97.180212,75380.0%50.0%
33.33%95.56239,23633.3%33.3%
62.50%86.784410,65125.0%100.0%
75.00%86.178515,3100.0%75.0%
57.14%77.287713,12433.3%75.0%
33.33%66.775512,31933.3%33.3%
50.00%67.41,10114,79666.7%33.3%
66.67%66.71,04513,63066.7%66.7%
20.00%55.178210,18125.0%0.0%
20.00%55.393013,7680.0%33.3%
20.00%57.41,03012,9940.0%33.3%
60.00%56.97488,04766.7%50.0%
20.00%56.992510,1680.0%33.3%
60.00%56.11,17915,1990.0%60.0%
80.00%55.986713,985100.0%75.0%
40.00%55.189613,9700.0%40.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Yasuo vs Graves - Câu Hỏi Thường Gặp

Yasuo choi nhu the nao truoc Graves trong League of Legends?

Yasuo thang tran doi dau Yasuo vs Graves voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Graves, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 10 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Yasuo choi nhu the nao truoc Graves trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Graves co loi the truoc Yasuo voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Graves nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Yasuo choi nhu the nao truoc Graves trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Yasuo chiem uu the trong tran Yasuo vs Graves voi ty le thang 57.1% so voi 42.9%. Yasuo phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Yasuo vs Graves?

Yasuo thang tran doi dau voi Graves voi ty le thang 50.0% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Yasuo duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 10 tran duoc phan tich.

Build Yasuo tot nhat chong Graves la gi?

Build Yasuo tot nhat chong Graves bao gom Nỏ Tử Thủ, Gươm Suy Vong, Lời Nhắc Tử Vong with Giày Cuồng Nộ. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Yasuo tot nhat chong Graves la gi?

Rune Yasuo tot nhat chong Graves su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Yasuo vs Graves matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Yasuo co khac che Graves khong?

Co, Yasuo co tran doi dau thuan loi truoc Graves voi ty le thang 50.0%. Yasuo slightly edges out Graves tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Yasuo nhu the nao khi doi dau Graves?

Khi choi Yasuo doi dau voi Graves, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Graves. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.