Yorick - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.9%
Tỷ lệ chọn
3.0%

Yorickvs Kindred

AFighterTank
Ban cap nhat26.10
Trận đấu1,009,027
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối18 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Yorick vs Kindred là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Kindred thắng với 60.0% tỷ lệ thắng (+20.0%) trước Yorick dựa trên 5 trận. Kindred wins the early laning phase while Yorick scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Yorick tốt nhất cho đối đầu Yorick vs Kindred.

Yorick Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Yorick performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Kindred - 40.0% win rateKindred(40.0%)
Yorick - 40.0% win rate in this matchup
Yorick
40.0% WR
VS
Kindred vs Yorick matchup - 60.0% win rate
Kindred
60.0% WR

Who Wins the Yorick vs Kindred Matchup?

Kindred wins the Yorick vs Kindred matchup
Winner
Kindred
Matches: 5
40.0%
Win Rate
60.0%
1.2
CS / min
0.9
390
DMG / min
520
9,427
Gold / game
10,464
355
Heal / min
526
888
DMG Mitigated / min
508
0.3
CC / min
0.3
25.0%
Early Game WR
75.0%
100.0%
Late Game WR
0.0%

Tóm tắt đối đầu Yorick vs Kindred

Trận đấu Yorick vs Kindred là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Kindred thắng với tỷ lệ thắng 60.0% so với 40.0% của Yorick, cho Kindred lợi thế 20.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Kindred kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Yorick scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Kindred cần ép lợi thế trước khi Yorick đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Yorick nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở CS, nơi Yorick dẫn trước 0.3 CS/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Kindred có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Yorick nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Kindred quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Yorick vs Kindred

Yorick thắng giai đoạn đi lane trước Kindred trong League of Legends

Yorick được ưu ái trong giai đoạn lane trước Kindred, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Yorick có lợi thế về farm, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.2Yorick
0.9Kindred
Yorick và Kindred farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.3 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
390Yorick
520Kindred
Kindred vượt trội Yorick nặng nề về sát thương với 131 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Yorick nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Kindred chiếm ưu thế.
Kinh tế
9,427Yorick
10,464Kindred
Kindred tạo ra 1,036 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Yorick. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Kindred liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Yorick nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.3Yorick
0.3Kindred
Cả Yorick và Kindred đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.0s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,243Yorick
1,034Kindred
Yorick vượt trội Kindred đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 209 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Yorick có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Kindred bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Kindred, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Yorick Build Against Kindred

Giày Phàm Ăn là lựa chọn giày tối ưu chống lại Kindred, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Yorick cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Yorick chống lại Kindred là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Rìu Đại Mãng Xà và Ngọn Giáo Shojin. Sự kết hợp này mang lại cho Yorick sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Kindred. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Yorick vs Kindred.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Kindred
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của YorickYorick25.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của KindredKindred75.0%
Cuối trận
Yorick
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của YorickYorick100.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của KindredKindred0.0%

Kindred thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 75.0% — dẫn đầu 50.0 điểm phần trăm trước Yorick. Đầu trận một chiều này có nghĩa Kindred có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Yorick vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Kindred. Trận kéo dài rất ưu ái Yorick, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Kindred phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Yorick đạt các mốc scaling. Nếu Yorick sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Yorick Runes Against Kindred

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Yorick vs KindredChuẩn Xác
Bước Chân Thần Tốc - ngọc tốt nhất Yorick vs KindredĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Yorick vs KindredHuyền Thoại: Hút Máu - ngọc tốt nhất Yorick vs KindredNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Yorick vs Kindred
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Yorick vs KindredPháp Thuật
Bậc Thầy Nguyên Tố - ngọc tốt nhất Yorick vs KindredMau Lẹ - ngọc tốt nhất Yorick vs Kindred
100.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Pháp Thuật cho Yorick những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Kindred trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Yorick cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Yorick khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Yorick tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Yorick trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.29%3107.377612,86866.2%40.1%
53.58%2937.488312,32956.7%50.9%
49.25%2686.992411,84950.0%48.5%
48.60%2146.991611,44353.5%44.4%
50.47%2126.988212,39056.2%46.3%
48.92%1867.080111,82354.7%42.9%
40.25%1597.085111,66030.0%48.3%
52.29%1537.297612,40455.0%50.5%
53.38%1487.31,08312,43563.9%46.0%
53.73%1347.41,27512,48160.3%48.7%
52.63%1337.183212,51861.1%46.8%
48.85%1317.278211,92258.2%39.1%
49.61%1277.71,17712,88961.1%41.1%
48.41%1267.192112,19954.7%43.8%
50.00%1206.880211,86644.8%54.8%
53.78%1196.91,03712,81155.8%52.6%
48.25%1147.083311,61847.4%49.1%
48.65%1117.185212,76443.9%51.4%
52.38%1057.486012,73348.9%55.0%
46.08%1037.480611,94253.9%38.0%
50.98%1027.487212,35451.2%50.9%
56.86%1027.199612,19459.2%54.7%
46.88%967.180412,13653.1%40.4%
46.74%927.887312,08359.5%38.2%
41.38%876.973611,18748.8%34.8%
46.43%847.288411,30741.0%51.1%
49.40%837.01,07812,80565.5%40.7%
60.24%837.192712,53670.3%52.2%
50.63%797.279811,53637.8%61.9%
45.45%777.189112,71551.6%41.3%
48.57%707.21,03112,95070.8%37.0%
45.59%686.874013,05845.0%45.8%
52.31%656.986212,23953.1%51.5%
53.23%627.396612,46152.2%53.9%
48.39%627.290611,83643.3%53.1%
54.84%627.285411,96858.3%52.6%
50.00%585.787612,02462.5%41.2%
60.71%566.879112,35066.7%57.1%
50.94%535.887213,37847.4%52.9%
45.28%536.299012,41943.5%46.7%
60.00%507.482812,69566.7%53.9%
51.06%477.592713,35263.2%42.9%
48.94%476.985012,41142.9%53.9%
59.57%476.978412,37458.3%60.9%
58.70%467.489013,74780.0%42.3%
46.67%456.796411,43242.1%50.0%
53.66%417.080010,12457.1%50.0%
34.15%416.979113,54533.3%34.5%
55.26%387.295112,38652.6%57.9%
66.67%367.393911,71373.7%58.8%
52.94%347.580412,84650.0%54.5%
75.76%336.879912,54885.7%68.4%
59.38%326.685413,47861.5%57.9%
41.94%316.879511,93545.5%40.0%
50.00%284.880513,06761.5%40.0%
53.85%267.775913,71240.0%57.1%
43.48%236.795312,11833.3%50.0%
60.87%234.072012,07861.5%60.0%
45.45%226.080311,64262.5%35.7%
54.55%227.887211,78166.7%40.0%
42.86%215.772310,60050.0%33.3%
52.63%196.783311,68825.0%72.7%
55.56%186.48379,97036.4%85.7%
60.00%157.479112,26850.0%66.7%
60.00%157.61,17613,80150.0%63.6%
53.33%157.38319,96250.0%60.0%
28.57%146.71,12413,55433.3%25.0%
35.71%147.784115,912100.0%30.8%
50.00%147.470811,04433.3%80.0%
35.71%147.490912,39257.1%14.3%
46.15%137.293713,30466.7%28.6%
76.92%138.182711,85177.8%75.0%
50.00%123.977010,41042.9%60.0%
41.67%125.489714,23660.0%28.6%
50.00%126.374310,93650.0%50.0%
72.73%117.980112,652100.0%50.0%
27.27%113.768912,24825.0%28.6%
45.45%117.180712,73550.0%40.0%
72.73%115.673312,55683.3%60.0%
60.00%106.480311,36460.0%60.0%
50.00%107.099513,48950.0%50.0%
30.00%106.761712,93550.0%16.7%
33.33%97.793411,36650.0%0.0%
55.56%97.773610,81050.0%66.7%
44.44%94.281813,648100.0%28.6%
55.56%97.581112,5560.0%83.3%
55.56%96.77188,25150.0%66.7%
11.11%97.278513,3720.0%16.7%
44.44%93.180313,48233.3%50.0%
33.33%97.379712,3860.0%50.0%
44.44%95.07019,54133.3%66.7%
100.00%87.188614,142100.0%100.0%
50.00%83.887912,49425.0%75.0%
62.50%84.477612,04550.0%75.0%
50.00%87.41,00717,04750.0%50.0%
50.00%86.586711,53040.0%66.7%
57.14%76.27669,32260.0%50.0%
42.86%76.51,23014,3780.0%50.0%
57.14%72.479712,246100.0%40.0%
71.43%73.171610,78580.0%50.0%
28.57%76.791813,44350.0%20.0%
28.57%76.689013,36233.3%25.0%
57.14%76.899414,599100.0%50.0%
28.57%73.878011,66225.0%33.3%
42.86%74.385710,43640.0%50.0%
66.67%66.683911,964100.0%33.3%
50.00%67.37219,15650.0%50.0%
50.00%66.878511,97850.0%50.0%
16.67%64.562610,17033.3%0.0%
66.67%67.696412,71750.0%75.0%
100.00%62.581510,196100.0%100.0%
66.67%64.089414,837100.0%60.0%
60.00%58.279212,18466.7%50.0%
40.00%57.71,01915,842100.0%25.0%
40.00%56.21,03410,5970.0%100.0%
40.00%56.37329,59940.0%0.0%
40.00%51.23909,42725.0%100.0%
60.00%51.678214,00650.0%66.7%
60.00%55.686114,774100.0%33.3%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Yorick vs Kindred - Câu Hỏi Thường Gặp

Yorick choi nhu the nao truoc Kindred trong League of Legends?

Kindred thang tran doi dau Yorick vs Kindred voi ty le thang 60.0% so voi 40.0% cua Yorick, chenh lech 20.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Yorick choi nhu the nao truoc Kindred trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Kindred co loi the truoc Yorick voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Nguoi choi Kindred nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Yorick choi nhu the nao truoc Kindred trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Yorick chiem uu the trong tran Yorick vs Kindred voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Yorick phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Yorick vs Kindred?

Kindred thang tran doi dau voi Yorick voi ty le thang 60.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 20.0 diem phan tram co nghia la Kindred duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Yorick tot nhat chong Kindred la gi?

Build Yorick tot nhat chong Kindred bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Rìu Đại Mãng Xà, Ngọn Giáo Shojin with Giày Phàm Ăn. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Yorick tot nhat chong Kindred la gi?

Rune Yorick tot nhat chong Kindred su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Yorick vs Kindred matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Yorick co khac che Kindred khong?

Khong, Yorick gap kho khan truoc Kindred voi chi 40.0% ty le thang. Kindred co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Yorick nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Kindred.

Choi Yorick nhu the nao khi doi dau Kindred?

Khi choi Yorick doi dau voi Kindred, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Kindred. Focus on safe farming — you outscale Kindred in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.