Yorick - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.3%
Tỷ lệ chọn
3.1%

Yorickvs Zeri

BFighterTank
Ban cap nhat26.10
Trận đấu1,627,927
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối20 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Yorick vs Zeri là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Yorick thắng với 60.0% tỷ lệ thắng (+20.0%) trước Zeri dựa trên 5 trận. Yorick holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Yorick tốt nhất cho đối đầu Yorick vs Zeri.

Yorick Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Yorick performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Zeri - 60.0% win rateZeri(60.0%)
Yorick - 60.0% win rate in this matchup
Yorick
60.0% WR
VS
Zeri vs Yorick matchup - 40.0% win rate
Zeri
40.0% WR

Who Wins the Yorick vs Zeri Matchup?

Yorick wins the Yorick vs Zeri matchup
Winner
Yorick
Matches: 5
60.0%
Win Rate
40.0%
5.7
CS / min
6.4
604
DMG / min
634
9,248
Gold / game
9,270
273
Heal / min
185
756
DMG Mitigated / min
339
0.3
CC / min
0.1
60.0%
Early Game WR
40.0%
0.0%
Late Game WR
0.0%

Tóm tắt đối đầu Yorick vs Zeri

Trận đấu Yorick vs Zeri là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Yorick thắng với tỷ lệ thắng 60.0% so với 40.0% của Zeri, cho Yorick lợi thế 20.0 điểm phần trăm. Yorick thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Zeri khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Yorick dẫn trước 0.2s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Yorick có thể tự tin chọn vào Zeri và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Zeri ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Yorick vs Zeri

Zeri thắng giai đoạn đi lane trước Yorick trong League of Legends

Zeri được ưu ái trong giai đoạn lane trước Yorick, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Zeri có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.7Yorick
6.4Zeri
Zeri vượt qua Yorick 0.7 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 11 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Zeri.
Sát thương
604Yorick
634Zeri
Zeri gây 31 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Yorick. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Yorick chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Zeri đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
9,248Yorick
9,270Zeri
Yorick và Zeri tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 22 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.3Yorick
0.1Zeri
Cả Yorick và Zeri đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,029Yorick
524Zeri
Yorick vượt trội Zeri đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 505 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Yorick có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Zeri bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Zeri, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Yorick Build Against Zeri

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Zeri, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Yorick cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Yorick chống lại Zeri là Kiếm Điện Phong, Ngọn Giáo Shojin và Rìu Đen. Sự kết hợp này mang lại cho Yorick sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Zeri. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Yorick vs Zeri.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Yorick
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của YorickYorick60.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của ZeriZeri40.0%
Cuối trận
Yorick
0.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của YorickYorick0.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của ZeriZeri0.0%

Yorick thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.0% — dẫn đầu 20.0 điểm phần trăm trước Zeri. Đầu trận một chiều này có nghĩa Yorick có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Yorick ở 0.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Zeri. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Yorick giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Zeri nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Yorick Runes Against Zeri

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Yorick vs ZeriPháp Thuật
Lửa Tử Thần - ngọc tốt nhất Yorick vs ZeriDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Yorick vs ZeriThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Yorick vs ZeriThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Yorick vs Zeri
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Yorick vs ZeriKiên Định
Tàn Phá Hủy Diệt - ngọc tốt nhất Yorick vs ZeriTiếp Sức - ngọc tốt nhất Yorick vs Zeri
100.0% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Kiên Định phụ cho phép Yorick ép lợi thế chống lại Zeri, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Yorick cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Yorick khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Yorick tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Yorick trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.16%3037.378612,77463.1%42.2%
54.04%2857.488712,46060.5%48.7%
48.86%2647.091211,75350.8%47.2%
50.86%2327.087112,40658.6%45.1%
50.23%2176.893711,90451.1%49.6%
46.04%2026.978811,55347.7%44.1%
37.87%1697.083011,66432.9%42.2%
49.69%1617.295312,16150.0%49.5%
52.60%1547.31,09512,67361.7%46.8%
47.41%1357.61,16912,79250.9%45.0%
51.13%1337.379912,15659.7%42.4%
50.76%1327.182012,50459.6%44.0%
45.80%1316.879811,49443.9%47.7%
55.04%1297.41,25311,91457.4%52.5%
50.39%1297.191712,43158.5%44.7%
46.61%1187.284112,86546.8%46.5%
46.90%1137.282911,87246.9%46.9%
48.65%1116.982611,91952.0%45.9%
49.07%1087.378611,89855.6%42.6%
52.83%1067.487912,94747.8%56.7%
59.05%1057.11,04112,54055.8%61.3%
59.22%1037.31,01412,54058.1%60.0%
47.31%937.180012,41552.4%43.1%
47.25%916.871910,65655.1%38.1%
50.56%897.888012,15461.5%42.0%
51.76%857.01,06211,89762.9%44.0%
48.75%807.390211,55748.7%48.8%
58.44%777.296512,78867.9%53.1%
40.28%727.286911,97058.1%26.8%
54.93%717.282011,29550.0%60.6%
55.07%697.21,01712,85074.1%42.9%
49.28%695.585411,62665.5%37.5%
51.52%667.293012,22645.5%57.6%
50.77%657.395612,96847.6%52.3%
57.63%597.184811,98660.9%55.6%
53.45%587.085812,35050.0%56.3%
56.36%557.393013,35773.9%43.8%
45.45%556.873012,48236.8%50.0%
71.70%536.682112,54173.7%70.6%
55.77%525.887113,31257.9%54.5%
44.23%526.41,02012,97236.8%48.5%
58.00%507.379112,20361.5%54.2%
58.00%506.984412,83755.0%60.0%
51.11%457.178910,15454.2%47.6%
46.67%456.997311,04445.5%47.8%
47.73%447.384813,94962.5%39.3%
47.50%407.393912,09250.0%45.0%
62.50%407.074412,51457.1%68.4%
37.84%376.978713,10250.0%32.0%
63.89%366.878212,43380.0%52.4%
58.06%317.481112,92954.5%60.0%
53.33%306.789713,27753.9%52.9%
48.28%294.983613,57958.3%41.2%
55.17%297.683314,25450.0%56.5%
58.62%297.295211,53373.3%42.9%
42.31%267.078312,20944.4%41.2%
38.46%265.378112,02250.0%28.6%
43.48%236.593010,88933.3%54.5%
45.45%226.979212,24812.5%64.3%
63.64%227.892812,27076.9%44.4%
54.55%225.782011,21353.9%55.6%
61.90%214.375912,53160.0%63.6%
55.56%187.382812,28857.1%54.5%
62.50%166.388510,49144.4%85.7%
40.00%156.493412,50950.0%33.3%
50.00%145.493714,04466.7%37.5%
28.57%148.078514,17533.3%27.3%
53.85%137.582613,24260.0%50.0%
53.85%137.11,15212,97050.0%55.6%
69.23%137.983012,13571.4%66.7%
50.00%127.280810,74242.9%60.0%
41.67%127.187712,34450.0%37.5%
50.00%123.674811,12842.9%60.0%
50.00%125.567210,25033.3%66.7%
58.33%125.879110,47250.0%75.0%
66.67%126.788513,74071.4%60.0%
41.67%126.371512,29728.6%60.0%
25.00%123.459011,21520.0%28.6%
36.36%116.861712,82850.0%28.6%
54.55%117.595112,36842.9%75.0%
54.55%117.094312,79366.7%40.0%
40.00%106.51,16311,75133.3%42.9%
50.00%105.46568,43350.0%50.0%
60.00%105.972612,21150.0%66.7%
30.00%107.375612,1440.0%42.9%
40.00%107.691011,66450.0%25.0%
60.00%107.684813,6320.0%75.0%
30.00%107.395812,98150.0%16.7%
55.56%95.26769,69866.7%33.3%
77.78%97.184111,69180.0%75.0%
55.56%94.190512,73725.0%80.0%
44.44%93.684213,48733.3%50.0%
22.22%97.681313,83633.3%16.7%
50.00%86.973110,19725.0%75.0%
87.50%86.790414,569100.0%83.3%
50.00%87.192511,51575.0%25.0%
50.00%87.598411,85333.3%60.0%
37.50%86.91,03013,13850.0%25.0%
50.00%86.790112,00340.0%66.7%
57.14%72.463710,51360.0%50.0%
57.14%72.978110,88250.0%100.0%
71.43%74.479312,45450.0%100.0%
42.86%76.983913,18650.0%40.0%
57.14%76.773911,17250.0%66.7%
28.57%76.689013,36233.3%25.0%
57.14%77.61,00613,64766.7%50.0%
57.14%77.088013,672100.0%40.0%
100.00%77.091314,777100.0%100.0%
57.14%75.479712,665100.0%25.0%
100.00%73.31,03611,269100.0%100.0%
33.33%63.376611,56033.3%33.3%
50.00%62.469211,654100.0%25.0%
50.00%67.676110,98950.0%50.0%
16.67%64.66319,70925.0%0.0%
33.33%64.184113,90866.7%0.0%
50.00%64.387615,244100.0%40.0%
33.33%66.95988,75533.3%0.0%
60.00%55.76049,24860.0%0.0%
60.00%56.494114,991100.0%50.0%
20.00%57.81,04910,87033.3%0.0%
60.00%56.691112,02833.3%100.0%
100.00%57.869711,414100.0%100.0%
40.00%55.859610,45350.0%33.3%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Yorick vs Zeri - Câu Hỏi Thường Gặp

Yorick choi nhu the nao truoc Zeri trong League of Legends?

Yorick thang tran doi dau Yorick vs Zeri voi ty le thang 60.0% so voi 40.0% cua Zeri, chenh lech 20.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Yorick choi nhu the nao truoc Zeri trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Yorick co loi the truoc Zeri voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Nguoi choi Yorick nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Yorick choi nhu the nao truoc Zeri trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Yorick chiem uu the trong tran Yorick vs Zeri voi ty le thang 0.0% so voi 0.0%. Yorick phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Yorick vs Zeri?

Yorick thang tran doi dau voi Zeri voi ty le thang 60.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 20.0 diem phan tram co nghia la Yorick duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Yorick tot nhat chong Zeri la gi?

Build Yorick tot nhat chong Zeri bao gom Kiếm Điện Phong, Ngọn Giáo Shojin, Rìu Đen with Giày Thép Gai. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Yorick tot nhat chong Zeri la gi?

Rune Yorick tot nhat chong Zeri su dung cay chinh Pháp Thuật voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Yorick vs Zeri matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Yorick co khac che Zeri khong?

Co, Yorick co tran doi dau thuan loi truoc Zeri voi ty le thang 60.0%. Yorick strongly counters Zeri tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Yorick nhu the nao khi doi dau Zeri?

Khi choi Yorick doi dau voi Zeri, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.