Biểu tượng ngọc Lan Tràn - Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
50.3%
Tỷ lệ chọn
12.9%

Lan Tràn Tướng mạnh nhất

Lan Tràn Tier BKiên ĐịnhHàng 3
Ban cap nhat
26.19
Trận dùng ngọc
129.149
Duong
Tất cả đường
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
7 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick
Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối đa với mỗi 8 con.

Khi hấp thụ 120 lính hoặc quái, nhận thêm 3.5% máu tối đa.
Nhánh ngọc
Kiên Định · Hàng 3
Tỷ lệ thắng
50.3%−0.1 so với TB hàng
Tỷ lệ chọn
12.9%
Tướng tốt nhất
Kog'Maw · 55.4%
Dùng nhiều nhất bởi
Yasuo
Đường chính
Đường trên · 49%

Tướng mạnh nhất với Lan Tràn

Phiên bản 26.19 · Mọi rank

Kog'Maw dẫn đầu với tỉ lệ thắng 55.4% khi dùng Lan Tràn; 118 tướng dùng ngọc này ở phiên bản này.

  1. 1Kog'MawXạ thủ55.4% khi dùng ngọc+0.5 so với TB tướng1.642 trận
  2. 2VeigarĐường giữa58.6% khi dùng ngọc+7.6 so với TB tướng268 trận
  3. 3AatroxĐường trên56.8% khi dùng ngọc+6.7 so với TB tướng447 trận

Xếp theo tỉ lệ thắng khi dùng ngọc, đã điều chỉnh theo cỡ mẫu: mẫu nhỏ được kéo về mức trung bình của ngọc, nên một tướng chỉ có vài chục trận may mắn không thể đứng đầu. Tướng cần từ 200 trận trở lên mới được gọi là mạnh nhất.

Mọi tướng dùng Lan Tràn

217 tổ hợp tướng và đường có từ 30 trận. Tìm tướng hoặc lọc theo đường và bậc.

Đường
Bậc
Hạng
Tướng
Đường
Bậc
Tỉ lệ thắng
Δ TLT
Tỉ lệ dùng
Số trận
Build Rune hàng đầu
1Xạ thủS55.4%+0.577.6%1.642
Nhịp Độ Chết NgườiĐắc ThắngHuyền Thoại: Hút MáuChốt Chặn Cuối CùngKiểm Soát Điều KiệnLan Tràn
2Đường giữaS58.6%+7.63.8%268
Triệu Hồi AeryDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhCuồng Phong Tích TụGiáp CốtLan Tràn
3Đường trênS56.8%+6.710.6%447—
4Đường trênS59.3%+10.07.1%209—
5Đường trênS54.9%+2.521.6%486—
6Đường giữaS59.5%+5.728.4%126—
7Đường trênS54.4%+3.418.9%509
Quyền Năng Bất DiệtNện KhiênNgọn Gió Thứ HaiLan TrànGiao Hàng Bánh QuyBước Chân Màu Nhiệm
8Đi rừngS56.0%+2.16.7%225—
9Đường giữaS60.7%+2.690.3%84
Quyền Năng Bất DiệtTàn Phá Hủy DiệtNgọn Gió Thứ HaiLan TrànVận Tốc Tiếp CậnBước Chân Màu Nhiệm
10Đường trênS52.8%+0.276.8%5.069
Quyền Năng Bất DiệtNện KhiênKiểm Soát Điều KiệnLan TrànDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức Mạnh
11Đường trênS52.9%+0.557.2%2.208—
12Đường trênS52.9%+1.845.8%2.121
Quyền Năng Bất DiệtTàn Phá Hủy DiệtGiáp CốtLan TrànHuyền Thoại: Hút MáuHiện Diện Trí Tuệ
13Đường trênS54.0%+4.215.8%441
Quyền Năng Bất DiệtNện KhiênNgọn Gió Thứ HaiLan TrànGiao Hàng Bánh QuyVận Tốc Tiếp Cận
14Đường trênS52.6%+0.189.7%2.788
Quyền Năng Bất DiệtSuối Nguồn Sinh MệnhNgọn Gió Thứ HaiLan TrànDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức Mạnh
15Đường giữaS56.2%+1.224.2%137—
16Đường giữaS61.8%+6.319.6%55—
17Đường trênS52.5%+1.555.3%1.850
Hộ VệNện KhiênKiểm Soát Điều KiệnLan TrànBậc Thầy Nguyên TốThăng Tiến Sức Mạnh
18Đi rừngS65.8%+17.461.3%38
Quyền Năng Bất DiệtSuối Nguồn Sinh MệnhNgọn Gió Thứ HaiLan TrànDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức Mạnh
19Đường trênS54.7%+5.88.7%201—
20Hỗ trợS64.1%+2.483.0%39
Quyền Năng Bất DiệtTàn Phá Hủy DiệtNgọn Gió Thứ HaiLan TrànVận Tốc Tiếp CậnBước Chân Màu Nhiệm
21Đường trênS53.0%+1.928.1%485—
22Đi rừngS54.0%+1.454.2%239
Hộ VệNện KhiênKiểm Soát Điều KiệnLan TrànBậc Thầy Nguyên TốThăng Tiến Sức Mạnh
23Đi rừngS58.3%+9.344.7%72
Xung Kích Bão TốBậc Thầy Nguyên TốMau LẹCuồng Phong Tích TụLan TrànNgọn Gió Thứ Hai
24Đường trênS53.3%+1.58.1%353—
25Đường trênS52.1%+0.293.2%3.052
Quyền Năng Bất DiệtTàn Phá Hủy DiệtNgọn Gió Thứ HaiLan TrànVận Tốc Tiếp CậnBước Chân Màu Nhiệm
26Hỗ trợS57.0%+7.23.1%86—
27Hỗ trợS63.9%+8.62.5%36—
28Đường trênS53.5%+1.783.2%273—
29Đường giữaS58.7%+9.12.2%63—
30Đường trênS53.6%+3.24.3%235—
31Hỗ trợS51.9%+0.255.9%4.332
Dư ChấnSuối Nguồn Sinh MệnhNgọn Gió Thứ HaiLan TrànHuyền Thoại: Gia TốcĐắc Thắng
32Đi rừngS54.0%+1.750.0%176
Quyền Năng Bất DiệtTàn Phá Hủy DiệtKiểm Soát Điều KiệnLan TrànHoàn TiềnVận Tốc Tiếp Cận
33Hỗ trợS53.4%+3.425.9%234—
34Đường trênA57.8%+6.61.7%64—
35Đi rừngA61.5%+9.72.7%39—
36Đường giữaA61.0%+10.812.9%41—
37Xạ thủA56.9%+5.034.3%72
Quyền Năng Bất DiệtNện KhiênNgọn Gió Thứ HaiLan TrànGiao Hàng Bánh QuyVận Tốc Tiếp Cận
38Đường giữaA52.4%+3.561.2%542
Quyền Năng Bất DiệtNện KhiênKiểm Soát Điều KiệnLan TrànDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức Mạnh
39Hỗ trợA53.1%+3.98.0%260
Quyền Năng Bất DiệtNện KhiênNgọn Gió Thứ HaiLan TrànGiao Hàng Bánh QuyVận Tốc Tiếp Cận
40Đi rừngA58.5%+6.12.4%53—
41Đi rừngA51.8%+0.389.8%2.384
Dư ChấnSuối Nguồn Sinh MệnhKiểm Soát Điều KiệnLan TrànĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh
42Đường trênA51.7%-0.152.5%3.803—
43Hỗ trợA62.5%+13.92.7%32
Triệu Hồi AeryDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhCuồng Phong Tích TụGiáp CốtLan Tràn
44Đường trênA52.8%+5.456.7%286—
45Đi rừngA56.7%+4.81.0%60—
46Đường trênA51.6%+0.248.8%3.631
Xung Kích Bão TốBậc Thầy Nguyên TốMau LẹCuồng Phong Tích TụLan TrànNgọn Gió Thứ Hai
47Đường giữaA54.6%+3.61.3%97—
48Đường giữaA54.5%+6.11.8%99
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtGiác Quan Thứ SáuThợ Săn Tối ThượngGiáp CốtLan Tràn
49Xạ thủA52.8%+0.529.0%235
Chinh PhụcHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Gia TốcChốt Chặn Cuối CùngKiểm Soát Điều KiệnLan Tràn
50Đường giữaA51.7%+0.255.9%1.190
Lửa Tử ThầnDải Băng Năng LượngTập Trung Tuyệt ĐốiThiêu RụiGiáp CốtLan Tràn
51Đường giữaA55.3%+4.41.5%76—
52Đường giữaA55.0%+1.537.6%80—
53Đường trênA51.9%+1.29.8%617
Bước Chân Thần TốcĐắc ThắngHuyền Thoại: Gia TốcChốt Chặn Cuối CùngNgọn Gió Thứ HaiLan Tràn
54Đường giữaA52.3%-1.760.9%333
Xung Kích Bão TốBậc Thầy Nguyên TốMau LẹCuồng Phong Tích TụLan TrànNgọn Gió Thứ Hai
55Đường giữaA55.9%+1.656.2%59—
56Xạ thủA55.6%+4.70.7%63—
57Xạ thủA53.9%+5.55.1%102—
58Đường giữaA53.8%+1.223.4%106—
59Đường giữaA59.4%+7.60.8%32—
60Đường giữaA58.8%+3.620.9%34
Quyền Năng Bất DiệtNện KhiênNgọn Gió Thứ HaiLan TrànGiao Hàng Bánh QuyVận Tốc Tiếp Cận
61Đường giữaA58.3%+9.47.5%36—
62Đường giữaA51.3%-0.584.2%7.267—
63Xạ thủA54.2%+3.20.8%83—
64Đường giữaA54.2%+7.032.9%83
Quyền Năng Bất DiệtTàn Phá Hủy DiệtGiáp CốtLan TrànHuyền Thoại: Hút MáuHiện Diện Trí Tuệ
65Đường trênA52.1%+2.916.7%282—
66Hỗ trợA54.5%+2.27.6%66—
67Đường giữaA51.9%+1.675.8%320
Quyền Năng Bất DiệtTàn Phá Hủy DiệtKiểm Soát Điều KiệnLan TrànHoàn TiềnVận Tốc Tiếp Cận
68Xạ thủA54.2%+6.333.5%72—
69Hỗ trợA58.1%+10.55.3%31—
70Hỗ trợA58.1%+8.124.6%31—
71Xạ thủA57.6%+7.30.8%33—
72Đi rừngA52.4%-1.02.4%166—
73Đi rừngA52.1%+1.746.7%211—
74Đường trênA51.7%+0.762.0%317
Chinh PhụcHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Gia TốcChốt Chặn Cuối CùngKiểm Soát Điều KiệnLan Tràn
75Xạ thủA54.5%+4.012.1%55
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tàn NhẫnGiáp CốtLan Tràn
76Đi rừngA51.4%-1.08.6%516—
77Hỗ trợA53.2%-0.914.4%79—
78Đường trênA52.3%+3.85.0%132—
79Đường trênA55.9%+13.025.6%34—
80Đường trênA55.3%+6.02.8%38—
81Đi rừngA51.8%+1.236.4%191
Quyền Năng Bất DiệtTàn Phá Hủy DiệtNgọn Gió Thứ HaiLan TrànVận Tốc Tiếp CậnBước Chân Màu Nhiệm
82Hỗ trợA54.2%+5.11.2%48—
83Đường trênA51.1%+1.912.4%657—
84Đường trênA51.7%+2.55.5%180—
85Đường trênA51.4%+2.94.0%290—
86Đường giữaA53.2%+2.21.3%47—
87Đường giữaA53.1%+2.41.1%49—
88Đi rừngB52.7%+3.360.4%55—
89Đường giữaB51.8%+2.11.9%83—
90Đi rừngB51.7%+1.11.0%87—
91Hỗ trợB51.5%-1.966.4%97
Dư ChấnSuối Nguồn Sinh MệnhKiểm Soát Điều KiệnLan TrànĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh
92Đường giữaB50.8%+1.438.3%1.333—
93Hỗ trợB52.5%+9.939.6%40
Quyền Năng Bất DiệtNện KhiênKiểm Soát Điều KiệnLan TrànVận Tốc Tiếp CậnBước Chân Màu Nhiệm
94Xạ thủB52.4%+0.91.0%42—
95Đường trênB52.4%+4.06.2%42—
96Hỗ trợB51.3%+2.339.4%115—
97Đường giữaB52.2%+1.473.0%46
Quyền Năng Bất DiệtSuối Nguồn Sinh MệnhNgọn Gió Thứ HaiLan TrànDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức Mạnh
98Hỗ trợB51.0%+1.06.1%196—
99Đi rừngB50.7%-1.421.7%887—
100Đi rừngB51.4%-0.21.0%72—
101Hỗ trợB50.6%+1.740.0%798—
102Đường giữaB51.6%+7.03.4%31—
103Xạ thủB50.6%-0.836.1%998—
104Hỗ trợB51.3%+0.22.7%39—
105Đường trênB51.3%-0.341.9%39—
106Đi rừngB50.7%+2.961.7%71—
107Đường giữaB50.4%+1.411.8%593
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tàn NhẫnGiáp CốtLan Tràn
108Xạ thủB50.0%+1.166.7%30
Xung Kích Bão TốBậc Thầy Nguyên TốMau LẹCuồng Phong Tích TụLan TrànNgọn Gió Thứ Hai
109Xạ thủB50.0%+2.20.8%36—
110Đường giữaB50.0%-2.220.4%46—
111Hỗ trợB50.0%+2.00.9%54—
112Đường trênB50.0%-0.842.2%54—
113Đường trênB50.3%+2.974.1%183
Dư ChấnSuối Nguồn Sinh MệnhKiểm Soát Điều KiệnLan TrànĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh
114Xạ thủB50.4%-1.075.7%1.854—
115Đường giữaB50.3%-1.069.3%392
Chinh PhụcHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Gia TốcChốt Chặn Cuối CùngKiểm Soát Điều KiệnLan Tràn
116Hỗ trợB50.0%+1.215.6%158
Hộ VệNện KhiênKiểm Soát Điều KiệnLan TrànBậc Thầy Nguyên TốThăng Tiến Sức Mạnh
117Hỗ trợB50.2%+1.841.0%1.708
Chinh PhụcHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Gia TốcChốt Chặn Cuối CùngKiểm Soát Điều KiệnLan Tràn
118Đường trênB48.6%-1.426.1%37—
119Đường giữaB48.8%-0.90.9%41—
120Đường trênB48.8%+4.620.6%41—
121Hỗ trợB48.8%+0.61.7%43—
122Đường giữaB50.1%-0.221.0%433—
123Đường trênB50.2%+0.915.1%628—
124Xạ thủB49.2%-0.50.5%61—
125Đường giữaB49.2%-3.462.9%61—
126Đường giữaB49.6%-0.74.2%139—
127Xạ thủB50.2%+0.967.7%3.279—
128Đường trênB50.1%-1.518.9%1.548—
129Hỗ trợB49.2%-2.64.6%130—
130Xạ thủB48.1%-0.22.6%77—
131Đi rừngB48.0%-4.011.2%75—
132Xạ thủB46.5%-3.61.7%43
Triệu Hồi AeryDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhCuồng Phong Tích TụGiáp CốtLan Tràn
133Đi rừngB45.7%+2.117.8%35—
134Đi rừngB45.5%-3.915.2%33—
135Đường trênB49.9%+0.679.8%2.078
Quyền Năng Bất DiệtTàn Phá Hủy DiệtKiểm Soát Điều KiệnLan TrànHoàn TiềnVận Tốc Tiếp Cận
136Đường trênB49.8%-0.561.2%2.622—
137Đường giữaB47.1%+0.19.5%70—
138Hỗ trợB47.0%-4.50.8%66—
139Đường trênB47.0%-0.46.2%66—
140Đường giữaB45.5%-3.629.1%44—
141Đường trênB45.2%-1.91.9%42—
142Đường giữaB44.7%-5.87.5%38—
143Đường trênB48.9%+0.26.7%219—
144Hỗ trợB49.6%+0.126.2%1.536—
145Đường trênB48.1%-2.945.5%133—
146Đường trênB46.2%+2.943.9%65—
147Hỗ trợB45.6%-6.61.2%57—
148Đường giữaB49.7%-0.969.9%7.490—
149Đi rừngB43.9%-9.41.6%41—
150Đường trênB43.2%-7.735.6%37
Nhịp Độ Chết NgườiĐắc ThắngHuyền Thoại: Hút MáuChốt Chặn Cuối CùngKiểm Soát Điều KiệnLan Tràn
151Xạ thủB42.9%-2.80.7%35—
152Đi rừngB41.9%-9.43.6%31—
153Đường giữaB47.9%-0.25.0%144—
154Đường trênB47.6%-2.914.5%124—
155Hỗ trợB49.3%-1.37.7%779—
156Đường trênB45.8%-2.160.5%72
Quyền Năng Bất DiệtNện KhiênKiểm Soát Điều KiệnLan TrànVận Tốc Tiếp CậnBước Chân Màu Nhiệm
157Đường giữaB45.7%+2.054.7%70—
158Đường trênB45.2%-1.029.5%62—
159Đường trênB44.6%+1.337.3%56—
160Đường giữaB44.4%-0.283.1%54
Bước Chân Thần TốcĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhChốt Chặn Cuối CùngNgọn Gió Thứ HaiLan Tràn
161Đường trênB46.6%-5.14.1%103—
162Đường trênB49.3%-0.363.0%2.321—
163Đường giữaC43.4%-9.05.2%53—
164Đường giữaC48.3%-1.15.2%298—
165Đường giữaC46.7%-6.18.6%122
Bước Chân Thần TốcĐắc ThắngHuyền Thoại: Gia TốcChốt Chặn Cuối CùngNgọn Gió Thứ HaiLan Tràn
166Xạ thủC47.8%-1.575.0%201—
167Đường trênC49.2%-0.180.4%5.140—
168Đường giữaC41.7%-4.848.5%48
Hộ VệNện KhiênKiểm Soát Điều KiệnLan TrànBậc Thầy Nguyên TốThăng Tiến Sức Mạnh
169Xạ thủC41.7%-7.90.7%48—
170Đường giữaC40.9%+0.980.0%44
Dư ChấnSuối Nguồn Sinh MệnhKiểm Soát Điều KiệnLan TrànĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh
171Đường giữaC49.1%+1.367.1%3.740
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngLan TrànNgọn Gió Thứ Hai
172Hỗ trợC47.4%-4.85.5%213—
173Đường giữaC47.2%-3.92.3%197—
174Đi rừngC39.5%-7.724.2%43
Quyền Năng Bất DiệtTàn Phá Hủy DiệtGiáp CốtLan TrànHuyền Thoại: Hút MáuHiện Diện Trí Tuệ
175Đường giữaC48.3%-0.720.3%534—
176Xạ thủC35.5%+0.291.2%31
Bước Chân Thần TốcĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhChốt Chặn Cuối CùngNgọn Gió Thứ HaiLan Tràn
177Đường trênC48.1%-0.653.6%441—
178Hỗ trợC45.1%-0.832.8%113—
179Đi rừngC41.7%-7.62.6%60—
180Xạ thủC41.1%-6.829.2%56—
181Đường trênC48.7%-0.568.1%1.993—
182Đường trênC48.1%-1.819.8%514—
183Đường trênC46.9%-1.860.1%243—
184Hỗ trợC47.9%-0.65.9%509—
185Xạ thủC45.7%-4.526.3%151
Lửa Tử ThầnDải Băng Năng LượngTập Trung Tuyệt ĐốiThiêu RụiGiáp CốtLan Tràn
186Đường giữaC44.1%-2.44.3%102—
187Đi rừngC39.6%-10.32.0%53—
188Hỗ trợC43.2%-7.23.9%88—
189Đường trênC48.3%-0.474.6%1.099—
190Hỗ trợC47.6%+2.053.0%464
Quyền Năng Bất DiệtNện KhiênKiểm Soát Điều KiệnLan TrànDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức Mạnh
191Hỗ trợC39.7%-10.64.1%58—
192Đi rừngC42.5%-7.68.5%87
Quyền Năng Bất DiệtNện KhiênKiểm Soát Điều KiệnLan TrànDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức Mạnh
193Đi rừngC37.0%-0.378.0%46—
194Hỗ trợC36.4%+0.468.8%44—
195Đường trênC47.5%-0.122.5%455—
196Đường giữaC35.0%-17.70.6%40—
197Đi rừngC33.3%-16.31.2%36—
198Đường trênC33.3%-4.750.7%36—
199Đi rừngC35.6%-14.51.8%45—
200Đi rừngC39.4%-8.13.3%66—
201Đường trênC48.1%-0.390.9%2.790
Bước Chân Thần TốcĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhChốt Chặn Cuối CùngNgọn Gió Thứ HaiLan Tràn
202Đường giữaC38.5%-4.887.8%65
Quyền Năng Bất DiệtNện KhiênGiáp CốtLan TrànChốt Chặn Cuối CùngĐắc Thắng
203Hỗ trợC38.9%-6.362.6%72
Quyền Năng Bất DiệtSuối Nguồn Sinh MệnhNgọn Gió Thứ HaiLan TrànDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức Mạnh
204Đường giữaC47.2%+0.036.3%668—
205Đường trênC47.6%+0.368.0%1.298
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngLan TrànNgọn Gió Thứ Hai
206Hỗ trợC42.3%-7.02.2%123—
207Đường trênC41.7%-3.653.7%115
Lửa Tử ThầnDải Băng Năng LượngTập Trung Tuyệt ĐốiThiêu RụiGiáp CốtLan Tràn
208Đường giữaC40.9%-7.41.5%110—
209Đi rừngC47.0%+0.192.0%904
Quyền Năng Bất DiệtNện KhiênKiểm Soát Điều KiệnLan TrànVận Tốc Tiếp CậnBước Chân Màu Nhiệm
210Đường trênC47.3%-1.862.7%1.411—
211Hỗ trợC32.8%+1.382.9%58—
212Đường giữaC46.3%+0.662.0%1.222—
213Đường trênC46.3%+0.188.6%1.923
Quyền Năng Bất DiệtNện KhiênGiáp CốtLan TrànChốt Chặn Cuối CùngĐắc Thắng
214Đường trênC40.7%-10.02.6%189—
215Hỗ trợC38.1%-3.648.9%155
Quyền Năng Bất DiệtTàn Phá Hủy DiệtKiểm Soát Điều KiệnLan TrànHoàn TiềnVận Tốc Tiếp Cận
216Đường giữaC44.8%-3.150.1%934—
217Đường giữaC34.4%-12.513.2%262—

Tướng gần như luôn dùng Lan Tràn

Dr. Mundo dùng Lan Tràn trong 93% số trận. Tỉ lệ dùng cao nghĩa là đây là ngọc mặc định của tướng đó.

Bậc tướng với Lan Tràn

Mọi tướng dùng Lan Tràn, được nhóm theo tỉ lệ thắng khi dùng ngọc đã điều chỉnh theo cỡ mẫu (S = top 15%).

MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp tướng mạnh nhất với Lan Tràn – Phiên bản 26.19

Tướng nào mạnh nhất với Lan Tràn ở phiên bản 26.19?

Theo tỉ lệ thắng khi dùng Lan Tràn: Kog'Maw (55.4%), Veigar (58.6%), Aatrox (56.8%). 118 tướng dùng ngọc này ở phiên bản này.

Tướng nào dùng Lan Tràn nhiều nhất?

Nhiều trận dùng Lan Tràn nhất: Yasuo (7.490), Yone (7.267), Yone (5.140).

Lan Tràn được dùng ở đường nào?

Lan Tràn chủ yếu được dùng ở Đường trên (48.6% số trận).

Tướng nào dùng Lan Tràn ổn định nhất?

Dr. Mundo dùng Lan Tràn trong 93% số trận, cao nhất trong 118 tướng dùng ngọc này.