
Shambling Civilians Loại kẻ địch 12/15 · gặp lần đầu ở Fallen Village
- Máu
- 80
- Catalysts
- 120
- Vị trí đặt
- 162
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Shambling Civilians là một loại kẻ địch trong Valor Mortis, gặp lần đầu ở Fallen Village và được đặt 162 lần trên 7 khu vực. Ở cấp 1 nó có 80 HP và cho 120 Catalysts; các vị trí mạnh nhất (cấp 6) có 320 HP và đánh mạnh hơn ×2,7. Nó có 18 đòn tấn công, không đòn nào không thể đỡ. Không loại sát thương nào gây thêm sát thương lên nó.
Valor Mortis không có văn bản tiếng Việt, nên tên và mô tả trong game được hiển thị bằng tiếng Anh.
- Máu
- 80Cấp 1 · hạng 13/15 theo HP
- Catalysts (cấp 1)
- 120170 Catalysts ở cấp 6
- Yếu trước
- Không có điểm yếu
- Vị trí đặt
- 1627 khu vực · phổ biến thứ 2
- Amber từ tinh nhuệ
- DominatusCaverns
- Có thể đâm sau lưng
- CóKhông bao giờ đỡ
Cách đánh bại Shambling Civilians
Dữ liệu gameCách khắc chế Shambling Civilians, viết dựa trên bộ chiêu, kháng, biến thể và đồ rơi của nó.
Shambling Civilians là đám đông của game: 162 điểm sinh, 63 trong số đó ở Fallen Village. Không đòn nào trong 18 đòn của chúng là đòn đỏ, nên giơ thủ là xử lý được mọi nhát vung (30 đến 50 Sức bền mỗi lần đỡ), và một đòn đâm lén hạ ngay chúng ở mọi cấp.
Chúng mỏng manh (80 HP ở cấp 1, đầu 1,8 lần, không có thanh Posture ở các biến thể cơ bản) nhưng tăng sức mạnh rất mạnh: hệ số sát thương đạt 2,7 lần ở cấp 6. Kẻ cầm liềm di chuyển 5 m/s trong khi kẻ cầm đuốc bò với 1,15 m/s nhưng gây Ignite lên bạn sau mỗi cú chọc, và biến thể Exploding (60 HP) có kháng tích lũy Ignite -1.000% trong dữ liệu, nên bất kỳ ngọn lửa nào cũng gây Ignite lên nó gần như tức thì.
Hãy săn các Civilian elite cầm lưỡi hái: ở Caverns, một con rơi Amber Dominatus và một Pure Blade Material, còn ở Cursed Hollow, một con khác mang Headman's Key.
Cách đánh Shambling Civilians
Dữ liệu gameMẹo rút ra từ dữ liệu: nó kháng gì, yếu gì, nên né đòn nào và cách phá thế phòng thủ.
- Không đòn nào trong 18 đòn tấn công của nó bị đánh dấu là không thể đỡ, nên giơ thế đỡ hoặc đỡ đòn hoàn hảo là xử lý được mọi thứ nó tung ra.
- Đầu nó nhận ×1,8 sát thương, nên hãy nhắm súng vào đầu.
- Nó không bao giờ đỡ, nên một chuỗi đòn nhẹ trọn vẹn luôn trúng.
- Lẻn tới gần: đâm sau lưng gây 80 sát thương cố định ở cấp 1, bằng 100% máu của nó (1 lần đâm sau lưng để hạ).
- Một số đòn tích tụ Thiêu đốt lên bạn; lùi lại và chờ thanh trạng thái hạ xuống.
- Biến thể cứng nhất của nó, Elite Scythe*, bắt đầu với 700 HP, cao hơn nhiều so với 80 của vị trí cấp 1.
Các biến thể của Shambling Civilians
Dữ liệu gameGame định nghĩa 9 phiên bản của kẻ địch này. Mỗi bản có máu, Posture và cách phòng thủ riêng; tinh nhuệ là các vị trí đơn lẻ cứng hơn, bản được triệu hồi xuất hiện giữa trận.
| Biến thể | Vai trò | Máu (cấp thấp nhất → cao nhất) | Catalysts | Posture | Đoạn Stasis | Tỉ lệ đỡ | Tỉ lệ đỡ hoàn hảo | Đâm sau lưng | Đã đặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tier 1 Sickle* | Thường | 80 → 320 | 120 | — | 2 | Không | — | Có | 47 |
| Tier 2 Torch* | Thường | 60 → 240 | 120 | — | 2 | Không | — | Có | 15 |
| Tier 3 Axe* | Thường | 80 → 320 | 120 | — | 2 | Không | — | Có | 27 |
| Tier 4 Fork* | Thường | 80 → 320 | 120 | — | 2 | Không | — | Có | 33 |
| Tier 5 Scythe* | Thường | 80 → 320 | 120 | — | 2 | Không | — | Có | 12 |
| Exploding* | Được triệu hồi | 60 | 120 | — | 2 | Không | — | Không | 23 |
| Elite Sickle* | Tinh nhuệ | 500 → 850 | 500 | 350 | 4 | Không | — | Có | — |
| Sleeping Beauty* | Thường | 80 → 360 | 120 | — | 2 | Không | — | Không | 1 |
| Elite Scythe* | Tinh nhuệ | 700 → 700 | 3.000 | 350 | 2 | Không | — | Có | 2 |
* Tên biến thể được tạo từ thẻ cấp bậc nội bộ của game (game không hiển thị tên cho chúng). Tỉ lệ đỡ và đỡ hoàn hảo được liệt kê theo thứ tự game lưu. Đã đặt = số điểm sinh quái trong màn dùng biến thể đó.
Máu của mọi biến thể theo cấp
| Biến thể | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tier 1 Sickle* | 80 | 112 | 144 | 192 | 256 | 320 |
| Tier 2 Torch* | 60 | 84 | 108 | 144 | 192 | 240 |
| Tier 3 Axe* | 80 | 112 | 144 | 192 | 256 | 320 |
| Tier 4 Fork* | 80 | 112 | 144 | 192 | 256 | 320 |
| Tier 5 Scythe* | 80 | 112 | 144 | 192 | 256 | 320 |
| Elite Sickle* | 500 | 700 | 850 | — | — | — |
| Sleeping Beauty* | 80 | 128 | 200 | 256 | 312 | 360 |
| Elite Scythe* | 700 | 800 | 700 | — | — | — |
Tốc độ và Posture theo biến thể
Dữ liệu gameMỗi biến thể rút ngắn khoảng cách nhanh đến đâu, và Posture của nó hồi lại nhanh thế nào khi bạn ngừng gây áp lực.
Biến thể nhanh nhất của nó di chuyển 5,1 m/s; tốc độ đi bộ của bạn là 4 m/s.
| Biến thể | Vai trò | Tốc độ di chuyển | Chạy nước rút | Hồi Posture | Độ trễ hồi |
|---|---|---|---|---|---|
| Tier 1 Sickle* | Thường | 5 m/s | 5 m/s | — | 1 giây |
| Tier 2 Torch* | Thường | 1,15 m/s | — | — | 1 giây |
| Tier 3 Axe* | Thường | 2 m/s | — | — | 1 giây |
| Tier 4 Fork* | Thường | 1,8 m/s | — | — | 1 giây |
| Tier 5 Scythe* | Thường | 1,88 m/s | — | — | 1 giây |
| Exploding* | Được triệu hồi | 5,1 m/s | — | — | 1 giây |
| Elite Sickle* | Tinh nhuệ | 5 m/s | 5 m/s | — | 1 giây |
| Sleeping Beauty* | Thường | 5 m/s | 5 m/s | — | 1 giây |
| Elite Scythe* | Tinh nhuệ | 1,88 m/s | — | — | 1 giây |
Tốc độ là thiết lập di chuyển của AI, tính bằng mét mỗi giây. Hồi Posture là lượng Posture hồi lại mỗi giây, còn độ trễ là thời gian chờ trước khi bắt đầu hồi (trường dữ liệu game posture_recovery_per_sec và posture_reset_delay). — = không thiết lập cho biến thể đó.
Chỉ số theo cấp của Shambling Civilians
Dữ liệu gameTrong Valor Mortis, cấp kẻ địch được đặt theo từng vị trí, không theo tùy chọn độ khó (game chỉ có một độ khó): cùng một kẻ địch có thể cấp 1 ở chỗ này và cấp 6 ở chỗ khác, thường càng về sau chiến dịch càng cao. Đây là biến thể chính từ cấp 1 đến 6.
| Cấp | Máu | Catalysts | Sát thương gây ra | Sát thương nhận từ đòn chí mạng | Sát thương nhận từ đâm sau lưng | Tỉ lệ HP mỗi lần đâm sau lưng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấp 1 | 80 | 120 | ×1 | 80 | 80 | 100% |
| Cấp 2 | 112 | 130 | ×1,4 | 112 | 112 | 100% |
| Cấp 3 | 144 | 140 | ×1,7 | 144 | 144 | 100% |
| Cấp 4 | 192 | 150 | ×2 | 192 | 192 | 100% |
| Cấp 5 | 256 | 160 | ×2,3 | 256 | 256 | 100% |
| Cấp 6 | 320 | 170 | ×2,7 | 320 | 320 | 100% |
Sát thương gây ra nhân với sát thương cơ bản của mọi đòn. Đòn chí mạng (sau khi phá Posture) và đâm sau lưng gây lượng cố định như trong bảng, bất kể vũ khí; cột tỉ lệ là do chúng tôi tính.
Các đòn của Shambling Civilians
Dữ liệu gameMọi đòn gây sát thương của các biến thể, nhóm theo chiêu, kèm sát thương cơ bản mỗi đòn, thời gian vung và khả năng đỡ.
| Chiêu | Loại | Số đòn | Sát thương mỗi đòn | Vung đòn | Đỡ / đỡ đòn hoàn hảo |
|---|---|---|---|---|---|
| Axe Slash (right)* | Cận chiến | 1 | 30 | — | Có thể đỡkhung đỡ đòn 0,2 giây |
| Axe Slash (left)* | Cận chiến | 1 | 30 | — | Có thể đỡkhung đỡ đòn 0,2 giây |
| Sickle Slash (right)* | Cận chiến | 1 | 25 | 0,8 giây | Có thể đỡkhung đỡ đòn 0,2 giây |
| Sickle Slash (left)* | Cận chiến | 1 | 25 | 0,6 giây | Có thể đỡkhung đỡ đòn 0,2 giây |
| Sickle Jump Attack* | Cận chiến | 1 | 25 | — | Có thể đỡkhung đỡ đòn 0,2 giây |
| Scythe Slash (left)* | Cận chiến | 1 | 25 | 0,6 giây | Có thể đỡkhung đỡ đòn 0,2 giây |
| Scythe Slash (right)* | Cận chiến | 1 | 25 | 0,6 giây | Có thể đỡkhung đỡ đòn 0,2 giây |
| Scythe Double Slash* | Cận chiến | 1 | 22 | 0,4 giây | Có thể đỡkhung đỡ đòn 0,2 giây |
| Fork Slash (left)* | Cận chiến | 1 | 20 | — | Có thể đỡkhung đỡ đòn 0,2 giây |
| Fork Slash (right)* | Cận chiến | 1 | 20 | — | Có thể đỡkhung đỡ đòn 0,2 giây |
| Scythe Upper Slash* | Cận chiến | 1 | 20 | 0,6 giây | Có thể đỡkhung đỡ đòn 0,2 giây |
| Fork Double Stab* | Cận chiến | 1 | 17 | — | Có thể đỡkhung đỡ đòn 0,2 giây |
| Sickle Triple Slash* | Cận chiến | 1 | 15 | 0,6 giây | Có thể đỡkhung đỡ đòn 0,2 giây |
| Scythe Charge* | Cận chiến | 1 | 12 | — | Có thể đỡkhung đỡ đòn 0,2 giây |
| Torch Sway*Thiêu đốt | Cận chiến | 1 | 10 | 0,4 giây | Có thể đỡkhung đỡ đòn 0,2 giây |
| Torch Poke*Thiêu đốt | Cận chiến | 1 | 10 | 0,3 giây | Có thể đỡkhung đỡ đòn 0,2 giây |
| Fork Charge* | Cận chiến | 1 | 10 | 1 giây | Có thể đỡkhung đỡ đòn 0,2 giây |
| Fork Charge Cut Windup* | Cận chiến | 1 | 10 | 1,4 giây | Có thể đỡkhung đỡ đòn 0,2 giây |
* Tên đòn được tạo từ thẻ nội bộ của game. Sát thương là giá trị cơ bản ở cấp 1; nhân với hệ số sát thương của vị trí (tối đa ×2,7 ở cấp 6), nên Axe Slash (right) tăng từ 30 lên khoảng 81.
Kháng và điểm yếu của Shambling Civilians
Dữ liệu gameNó không có kháng hay điểm yếu đặc biệt: mọi loại sát thương đều như nhau.
Đỏ = nhận thêm sát thương loại đó; tô về bên phải = kháng loại đó (100% = miễn nhiễm).
Điểm yếu
| Bộ phận | Sát thương nhận vào | Sát thương Posture nhận vào |
|---|---|---|
| Đầu | ×1,8 | ×1 |
| Ngực | ×1 | ×1 |
| Tay | ×0,8 | ×1 |
| Chân | ×0,8 | ×1 |
Vật phẩm rơi của Shambling Civilians
Dữ liệu gameVật phẩm rơi ngẫu nhiên mỗi lần hạ, kèm tỉ lệ game tung cho từng món.
| Vật phẩm | Loại | Tỉ lệ | Số lượng | Trung bình |
|---|---|---|---|---|
| Vật phẩm tiêu hao | 3% | 1 | 1 trên 33 lần hạ | |
| Nguyên liệu nâng cấp | 1% | 1 | 1 trên 100 lần hạ |
"Trung bình" là 1 ÷ tỉ lệ (tính toán): số lần hạ dự kiến cho mỗi lần rơi, không phải đảm bảo.
Rơi từ tinh nhuệ: Amber và chìa khóa
Dữ liệu game3 điểm sinh quái được đặt mang một phần thưởng kịch bản luôn rơi khi hạ: Pure Blade Material (Caverns), Dominatus (Caverns), Headman's Key (Cursed Hollow).
| Phần thưởng | Loại | Vị trí | Mang bởi | Lantern gần nhất |
|---|---|---|---|---|
| Nguyên liệu nâng cấp | Caverns | Elite Scythe* · Tinh nhuệ | Last Sunlight · cách khoảng 44 m | |
| Amber | Caverns | Elite Scythe* · Tinh nhuệ | Last Sunlight · cách khoảng 44 m | |
| Chìa khóa | Cursed Hollow | Elite Scythe* · Tinh nhuệ | Eerie View · cách khoảng 69 m |
Đây là phần thưởng một lần từ các điểm sinh quái cụ thể. Khoảng cách tới Lantern là đường thẳng từ điểm sinh quái (tính toán).
Tìm Shambling Civilians ở đâu
Dữ liệu gameĐiểm sinh quái được đặt theo khu vực, theo thứ tự chiến dịch: tổng cộng 162, nhiều nhất ở Fallen Village (63).
| Vị trí | Khu vực | Đã đặt | Cấp kẻ địch | Máu | Tỉ lệ vị trí đặt | Bản đồ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Fallen Village | III | 63 | 1 | 80 | 39% | Xem trên bản đồ |
| Caverns | IV | 12 | 1 | 80 | 7% | Xem trên bản đồ |
| Vale of Wrath | V | 8 | 1–2 | 80–112 | 5% | Xem trên bản đồ |
| Cursed Hollow | VI | 32 | 1–2 | 80–112 | 20% | Xem trên bản đồ |
| The Outskirts | VII | 27 | 1–3 | 80–144 | 17% | Xem trên bản đồ |
| City of Orphans | VIII | 17 | 1–4 | 80–192 | 10% | Xem trên bản đồ |
| Fortress | X | 3 | 4 | 192 | 2% | Xem trên bản đồ |
Số liệu là các điểm sinh quái được đặt trong game; không tính các đợt quái kịch bản và quái triệu hồi trong trận.
Dữ liệu: bản Steam 25907482 (1.0 launch). Cách chúng tôi lấy dữ liệu
Mọi thứ được đặt trong Fallen Village
Bàn thờ kỹ năng: 2
Boss: 1 (The Iron Marshall)
Rương: 9 (Glass Soldier, Pure Transmutation Material, Volatile End, Warrior's Fury, Ferrofluid Flask Power Upgrade, Distilled Blade Material, Pure Blade Material, Empty Ferrofluid Flask)
Chìa khóa: 2 (Weathered Key, Storage Key)
Lanterns: 4 (Orchard, Marketplace, Fields, Path of Fire)
Thư: 5 (Love Letter, Arrest Warrant, Louis Journal — Medical Procedure, Quartermaster Letter, Letter with a Drawing)
Số đòn để hạ Shambling Civilians
Tính toánSố đòn cơ bản cần để hạ Shambling Civilians cấp 1 (80 HP) bằng mọi loại kiếm và súng ở cấp vũ khí 1, 5 và 10.
| Vũ khí | Cấp vũ khí 1 | Cấp vũ khí 5 | Cấp vũ khí 10 |
|---|---|---|---|
| 330 mỗi đòn2 phát vào đầu | 242 mỗi đòn | 260 mỗi đòn1 phát vào đầu | |
| 1150 mỗi đòn | 1210 mỗi đòn | 1300 mỗi đòn | |
| 1150 mỗi đòn | 1230 mỗi đòn | 1350 mỗi đòn | |
| 420 mỗi đòn | 240 mỗi đòn | 260 mỗi đòn | |
| 425 mỗi đòn | 335 mỗi đòn | 245 mỗi đòn | |
| 250 mỗi đòn | 180 mỗi đòn | 1100 mỗi đòn |
Tính bằng sát thương vũ khí × hệ số đòn nhẹ đầu tiên × (1 − kháng); súng có thêm số phát trúng đầu. Không tính nâng cấp, Amber, lớp phủ và bảng chỉ số; vị trí cấp cao hơn cần nhiều đòn hơn tương ứng.
Trang nhật ký
Dữ liệu gameTrang nhật ký của William về Shambling Civilians, đúng như trong game.
Tiết lộ nội dungHiện trang nhật ký
I can't shake the feeling of despair that took over me when I entered the village. I met no living soul there — at least, none I would still call human. The plagued wandered the fields in a dreadful imitation of life, trapped in endless motions as though time itself had broken. I saw a man raising and lowering an axe into an already-ruined stump for hours without pause... I cannot rid myself of the thought that the plague preserves habit above mind; perhaps the body remembers its most repeated motions long after the soul has fled.
I discovered dozens of villagers hidden deep within the salt mine shafts — all plagued. How did the sickness reach them here? Did one infected soul descend among the refugees, unnoticed until too late? Or did they uncover something beneath the earth itself — some foul source sleeping in the dark? The deeper galleries reeked of decay, yet the plagued continued their labour without rest, as though commanded by memory alone.
The city turned out to be a place filled with cruelty. Those captured — both French and civilians — were burned alive, beheaded, or even impaled... I believe this fanaticism was not born purely out of devotion but rather fuelled by the Shrike. Viciousness of this magnitude feels almost personal. But why? What are the Shrike's motives?
Shambling Civilians phổ biến thứ 2 trong 15 loại kẻ địch, với 162 vị trí đặt trên 7 khu vực; bạn gặp nó lần đầu ở Fallen Village và thấy nhiều nhất ở Fallen Village. Cả 18 đòn tấn công của nó đều đỡ được; đòn mạnh nhất là Axe Slash (right) với 30 sát thương cơ bản. Không loại sát thương nào gây thêm sát thương lên nó, nên cứ chọn vũ khí bạn thích. Săn các vị trí tinh nhuệ của nó để lấy Pure Blade Material (Caverns), Dominatus (Caverns), Headman's Key (Cursed Hollow). Máu của nó từ 80 ở cấp 1 đến 320 ở cấp 6, cho từ 120 Catalysts đến 170 Catalysts.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu hỏi thường gặp về Shambling Civilians
Làm sao đánh bại Shambling Civilians trong Valor Mortis?
Shambling Civilians là đám đông của game: 162 điểm sinh, 63 trong số đó ở Fallen Village. Không đòn nào trong 18 đòn của chúng là đòn đỏ, nên giơ thủ là xử lý được mọi nhát vung (30 đến 50 Sức bền mỗi lần đỡ), và một đòn đâm lén hạ ngay chúng ở mọi cấp. Chúng mỏng manh (80 HP ở cấp 1, đầu 1,8 lần, không có thanh Posture ở các biến thể cơ bản) nhưng tăng sức mạnh rất mạnh: hệ số sát thương đạt 2,7 lần ở cấp 6.
Shambling Civilians có bao nhiêu HP trong Valor Mortis?
Shambling Civilians có 80 HP ở cấp 1 và 320 HP ở cấp 6, cấp vị trí cao nhất của nó. Cấp được đặt theo vị trí, không theo độ khó. Biến thể cứng nhất của nó, Elite Scythe*, bắt đầu với 700 HP.
Shambling Civilians yếu trước gì?
Shambling Civilians không có điểm yếu hay kháng nguyên tố: mọi loại sát thương đều gây sát thương bình thường. Đòn trúng đầu gây ×1,8 sát thương.
Shambling Civilians rơi gì?
Rơi ngẫu nhiên: Refreshing Vial (3%), Crude Blade Material (1%). Mỗi lần hạ còn cho 120 Catalysts ở cấp 1. Một số vị trí tinh nhuệ nhất định luôn rơi Pure Blade Material (Caverns), Dominatus (Caverns), Headman's Key (Cursed Hollow).
Tìm Shambling Civilians ở đâu?
Shambling Civilians xuất hiện lần đầu ở Fallen Village và được đặt tổng cộng 162 lần: Fallen Village (63), Caverns (12), Vale of Wrath (8), Cursed Hollow (32), The Outskirts (27), City of Orphans (17), Fortress (3).
Farm Shambling Civilians ở đâu tốt nhất?
Fallen Village có nhiều vị trí đặt Shambling Civilians nhất (63/162), nên đó là nơi bạn gặp nó thường xuyên nhất. Mỗi lần hạ ở cấp 1 cho 120 Catalysts và tung bảng rơi của nó.
Có thể đâm sau lưng Shambling Civilians không, và nó có đỡ không?
Có: Shambling Civilians có thể bị đâm sau lưng, nhận 80 sát thương cố định ở cấp 1 (100% máu của nó). Nó không bao giờ đỡ hay đỡ hoàn hảo.
Vì sao Shambling Civilians có lượng máu khác nhau ở những nơi khác nhau?
Mỗi vị trí có cấp kẻ địch riêng từ 1 đến 6. Cấp 6 có 320 HP và gây ×2,7 sát thương so với cấp 1. Đây không phải chế độ độ khó; Valor Mortis chỉ có một độ khó.




