Đội Hình TFT Tốt Nhất Theo Xếp Hạng
Bảng này xếp hạng đội hình TFT Mùa 16 theo vị trí trung bình, cho thấy đội hình nào đạt xếp hạng cao một cách nhất quán. Đội hình 9 tướng Set 16 hàng đầu: Thần Rèn/Đấu Sĩ (81.2% top 4, hạng TB 2.73, 1.026 trận); Tai Ương/Đấu Sĩ (80.9% top 4, hạng TB 2.80, 1.724 trận); Đấu Sĩ/Xạ Thủ (83.6% top 4, hạng TB 2.87, 1.589 trận). Thần Rèn/Đấu Sĩ dẫn đầu với tỷ lệ top 4 81.2% và thứ hạng trung bình 2.73. Tai Ương/Đấu Sĩ theo sau với 80.9%. Phân tích 55 đội hình 9 tướng với thống kê hiệu suất thời gian thực.
Primary | Champions | Avg | Top 4 | First | Tranh chấp | |
|---|---|---|---|---|---|---|
Trung bình 2.00 | Top 4 90.67% | Hạng 1 45.33% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 2.37 | Top 4 93.19% | Hạng 1 23.47% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 2.43 | Top 4 86.00% | Hạng 1 38.51% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 2.43 | Top 4 89.84% | Hạng 1 30.90% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 2.54 | Top 4 91.30% | Hạng 1 31.88% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 2.54 | Top 4 89.70% | Hạng 1 29.09% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 2.55 | Top 4 82.61% | Hạng 1 31.88% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 2.56 | Top 4 91.88% | Hạng 1 24.35% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 2.73 | Top 4 81.19% | Hạng 1 34.02% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 2.80 | Top 4 80.92% | Hạng 1 33.06% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 2.87 | Top 4 83.57% | Hạng 1 22.91% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 2.90 | Top 4 78.85% | Hạng 1 31.07% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 2.92 | Top 4 78.50% | Hạng 1 31.06% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 2.97 | Top 4 79.39% | Hạng 1 27.43% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 2.98 | Top 4 77.21% | Hạng 1 33.46% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.00 | Top 4 77.43% | Hạng 1 26.57% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.01 | Top 4 76.88% | Hạng 1 30.40% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.01 | Top 4 78.82% | Hạng 1 25.12% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.01 | Top 4 80.71% | Hạng 1 22.55% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.01 | Top 4 77.17% | Hạng 1 31.08% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.04 | Top 4 77.18% | Hạng 1 27.51% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.05 | Top 4 86.36% | Hạng 1 22.73% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.10 | Top 4 78.61% | Hạng 1 22.08% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.12 | Top 4 73.65% | Hạng 1 30.39% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.15 | Top 4 74.29% | Hạng 1 26.33% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.23 | Top 4 76.36% | Hạng 1 20.00% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.24 | Top 4 73.67% | Hạng 1 27.56% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.25 | Top 4 72.32% | Hạng 1 24.40% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.26 | Top 4 73.06% | Hạng 1 23.94% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.29 | Top 4 71.79% | Hạng 1 18.75% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.30 | Top 4 72.88% | Hạng 1 22.99% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.33 | Top 4 75.99% | Hạng 1 21.11% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.35 | Top 4 71.15% | Hạng 1 25.52% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.36 | Top 4 71.90% | Hạng 1 22.77% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.37 | Top 4 71.85% | Hạng 1 22.52% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.39 | Top 4 78.12% | Hạng 1 12.46% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.41 | Top 4 73.19% | Hạng 1 16.53% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.41 | Top 4 71.15% | Hạng 1 15.38% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.42 | Top 4 74.27% | Hạng 1 19.69% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.43 | Top 4 71.58% | Hạng 1 20.00% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.45 | Top 4 72.73% | Hạng 1 13.64% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.51 | Top 4 71.91% | Hạng 1 15.30% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.52 | Top 4 72.30% | Hạng 1 11.95% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.59 | Top 4 68.62% | Hạng 1 15.99% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.96 | Top 4 59.66% | Hạng 1 15.87% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 4.03 | Top 4 62.42% | Hạng 1 10.09% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 4.12 | Top 4 58.39% | Hạng 1 11.19% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 4.36 | Top 4 50.27% | Hạng 1 7.47% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 4.49 | Top 4 45.89% | Hạng 1 5.70% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 4.51 | Top 4 50.52% | Hạng 1 7.22% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 4.63 | Top 4 48.77% | Hạng 1 6.13% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 4.65 | Top 4 45.05% | Hạng 1 3.07% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 4.95 | Top 4 36.71% | Hạng 1 5.70% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 5.52 | Top 4 28.16% | Hạng 1 4.21% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 5.54 | Top 4 37.50% | Hạng 1 4.17% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Đội hình mạnh nhất, ngay trong trận đấu
Overlay Recommended Comps hiển thị những đội hình meta mạnh nhất phù hợp với hệ tướng và các tướng bạn đang chơi — kèm tỷ lệ thắng, thứ hạng trung bình và khả năng top 1 — mà không cần rời khỏi TFT.
- Đội hình meta không cần alt-tab
- Phù hợp với hệ tướng hiện tại của bạn
- Tỷ lệ thắng, hạng trung bình và top 1

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu hỏi thường gặp về đội hình ĐTCL Mùa 16
Đội hình TFT tốt nhất trong TFT Mùa 16 là gì?
Đội hình ĐTCL mạnh nhất TFT Mùa 16 là Vệ Quân/Nhiễu Loạn với Zoe là carry chính: vào top 4 trong 93.2% số trận với thứ hạng trung bình 2.37. Chính sự ổn định này giúp bạn leo rank.
Làm thế nào để chơi đội hình Vệ Quân/Nhiễu Loạn?
Để chơi Vệ Quân/Nhiễu Loạn, hãy tập trung xây dựng xung quanh Zoe làm carry chính. Tìm kiếm Zoe và các đơn vị hỗ trợ sớm, ưu tiên trang bị cộng hưởng với carry của bạn, và nhắm đến điểm spike sức mạnh ở level 7-8. Đội hình này có tỷ lệ chọn 0.1%, khiến nó trở thành lựa chọn tương đối không bị tranh giành.
Đội hình nào tốt để leo rank trong TFT Mùa 16?
Để tăng LP ổn định trong TFT Mùa 16, Đấu Sĩ/Vệ Quân cung cấp xếp hạng trung bình tốt nhất ở mức 2.00. Các lựa chọn đáng tin cậy khác bao gồm Vệ Quân/Nhiễu Loạn (2.37 avg) và Ác Long/Vệ Quân (2.43 avg). Các đội hình ổn định giảm thiểu kết thúc bottom 4 và cung cấp leo rank đều đặn.
Đội hình TFT dễ chơi nhất là gì?
Vệ Quân/Nhiễu Loạn là lựa chọn tốt để leo rank dễ hơn: vào top 4 trong 93.2% số trận nhưng chỉ 0.1% người chơi chọn, nên bạn hiếm khi bị tranh tướng và có thể tìm đủ tướng mà không phải đổi hướng.
Khi nào nên ép đội hình vs flex trong TFT Mùa 16?
Trong TFT Mùa 16, Thần Rèn/Bù Nhìn có tỷ lệ chọn 1.0%, nghĩa là nó bị tranh giành nặng. Nếu bạn thấy người khác đang chơi nó, hãy xem xét flex sang các lựa chọn khác như Vệ Quân/Nhiễu Loạn. Ép đội hình khi bạn có đơn vị và trang bị sớm, hoặc khi không bị tranh giành. Flex khi bạn thấy 2+ người chơi cạnh tranh cho cùng các đơn vị.
Đội hình TFT ổn định nhất trong TFT Mùa 16 là gì?
Đấu Sĩ/Vệ Quân có xếp hạng trung bình tốt nhất ở mức 2.00, khiến nó trở thành đội hình ổn định nhất để leo rank. Vệ Quân/Nhiễu Loạn follows at 2.37, và Ác Long/Vệ Quân at 2.43. Xếp hạng trung bình thấp hơn có nghĩa là ít kết thúc bottom 4 hơn.
Xếp hạng trung bình có tốt hơn tỷ lệ thắng để leo rank không?
Để tăng LP ổn định, xếp hạng trung bình thường đáng tin cậy hơn tỷ lệ thắng thuần túy. Một đội hình như Đấu Sĩ/Vệ Quân với xếp hạng trung bình 2.00 giảm thiểu mất LP lớn từ các kết thúc bottom 4. Các đội hình biến động cao có thể thắng nhiều lobby hơn nhưng cũng xếp hạng 8 thường xuyên hơn. Để leo rank, sự ổn định thường đánh bại các chiến lược may rủi.