
Glynsera Vị trí, kỹ năng & điểm yếu
- Aniidex
- Số 044
- Tổng chỉ số
- 512
- Tỷ lệ bắt
- 28%
- Dạng
- 3
- Tier DPS
- A
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
Glynsera là Aniimo hệ Băng, vai trò DPS (Nova). Bắt nó ngoài tự nhiên tại Dãy Núi Nanh Thú, Rừng Tháp Hoa Hồng ở cấp 30–50. Chính game cũng đề xuất nó làm DPS hệ Băng.
Là những chiến binh kiêu hãnh và đầy tự tin, chúng gieo rắc nỗi kinh hoàng cho kẻ địch bằng những lưỡi đao lạnh lẽo trong miệng.
- Nơi tìm thấy
- Dãy Núi Nanh Thú, Rừng Tháp Hoa HồngLv 30–50
- Yếu trước
- Lửa, Đất
- Hạng DPS
- #10 trên 32
- Dạng hiếm
- Có dạng Prismana · Lấp Lánh 1/20.000
- Công việc Homeland tốt nhất
- Băng Cấp 3
Cách sở hữu Glynsera
Độ dễ sở hữu: Trung bình.
- Xuất hiện hoang dãCó ở Dãy Núi Nanh Thú, Rừng Tháp Hoa Hồng ở cấp 30–50. Thế giới có 2 điểm xuất hiện.
- Tiến hóaTiến hóa Fenrier ở cấp 34. Fenrier · Cần 1× Đá Băng Giá
- Xuất hiện đặc biệt · Hình Thái Ban ĐêmBan Đêm – xuất hiện sau khi bắt liên tiếp 8 Bonesky.
- BossCũng gặp dưới dạng Alpha Glynsera. Glynsera với vai trò Boss
Glynsera xuất hiện tại 2 điểm được đặt sẵn trải khắp 2 khu vực của Idyll — Dãy Núi Nanh Thú, Rừng Tháp Hoa Hồng — ở cấp 30–50. Bản đồ hiển thị mọi điểm; bảng bên dưới chia nhỏ theo vùng và dạng.
123- Dãy Núi Nanh ThúKhu vực xuất hiện hoang dã · Khu vực gần đúng
- Basic 30–35
- Rừng Tháp Hoa HồngKhu vực xuất hiện hoang dã · Khu vực gần đúng
- Basic 43–50
- GlynseraBoss · Khu vực gần đúng
- Dãy Núi Nanh Thú Lv 35
| Vùng | Khoảng cấp độ | Điểm xuất hiện | Dạng | Độ chính xác |
|---|---|---|---|---|
| Dãy Núi Nanh Thú | 30–35 | 1 | Basic | Khu vực gần đúng |
| Rừng Tháp Hoa Hồng | 43–50 | 1 | Basic | Khu vực gần đúng |
Glynsera với vai trò Boss
Glynsera canh giữ 1 vị trí tại Idyll với vai trò Alpha hoặc Omega Aniimo. Phiên bản boss mạnh hơn và to hơn, rơi phần thưởng khi bị đánh bại.
Nhiệm vụ có Glynsera dạng boss
Manh Mối: Truyền Thuyết Về Dãy Núi Nanh Thú · đánh bossNắm Đấm II · đánh boss
Cách bắt Glynsera
Glynsera có tỷ lệ bắt gốc 28% khi đầy HP với một Aniipod tiêu chuẩn. Hạ HP, phá vỡ nó và ném từ phía sau đều làm tăng tỷ lệ. Khoảng 1 trong 20.000 lần gặp ngoài tự nhiên là cá thể Lấp Lánh — một đột biến hiếm mà loài nào cũng có thể gặp.
| Aniipod | Hệ số nhân | Hoạt động tới | Cơ hội ở full HP |
|---|---|---|---|
| Aniipod | ×1 | Tới Cấp 1 | 28% |
| Aniipod Huyền Thoại | ×1 | Tới Cấp 35 | 28% |
| Aniipod Thượng Cấp | ×1,5 | Tới Cấp 25 | 42% |
| Aniipod Cực Tốc | ×2 | Tới Cấp 35 | 56% |
| Aniipod Cao Cấp | ×2 | Tới Cấp 35 | 56% |
| Aniipod Truy Vết | ×2 | Tới Cấp 35 | 56% |
| Aniipod Huyền Thoại: Khởi Hành Cùng Gió | Đảm bảo | Tới Cấp 35 | 100% |
| Lập Phương Lấp Lánh | Đảm bảo | Tới Cấp 35 | 100% |
Tỷ lệ là mức gốc của game nhân với hệ số Aniipod ở full HP, giới hạn ở 100%. Lần ném thực tế sẽ tốt hơn con số này một khi mục tiêu bị thương hoặc bị phá khiên. Máy tính tỷ lệ bắt →
Truy tìm Glynsera trên bản đồ trực tiếp
MetaBot Desktop đánh dấu toàn bộ Idyll (điểm xuất hiện, boss, Transporter và rương) và ghi nhớ những gì bạn đã thu thập, để bạn không bao giờ phải càn quét một khu vực hai lần.
- Mọi điểm xuất hiện & boss
- Đánh dấu ghim đã thu thập
- Tìm kiếm & Transporter gần nhất

Chỉ số gốc của Glynsera
Sáu chỉ số gốc của Glynsera có tổng 512. ATK của nó nằm ở phân vị 85 trong toàn bộ 196 dạng được xếp hạng; các thanh cho thấy vị trí của mỗi chỉ số trong đội hình.

- HP
- 95
- ATK
- 118
- BREAK
- 53
- P.DEF
- 72
- M.DEF
- 76
- REGEN
- 98
- Tỷ lệ Lấp Lánh
- 1 trong 20.000
- Cân nặng
- 18 kg
- Chiều cao
- 1,2 m
- Di chuyển
- Chạy nước rút Cấp 3
Glynsera có mạnh không?
Tính toánGlynsera đứng hạng #10 trong 32 Aniimo DPS trên bảng Meta, tier A trong vai trò của nó. So với các Aniimo DPS khác, nó nổi bật ở REGEN 98, M.DEF 76.
Vì sao Glynsera đứng ở đó với vai trò DPS
Top 15% về ATK và top 25% về sát thương kỹ năng trong số các Aniimo được xếp hạng. Chính trò chơi đề xuất nó cho hệ và vai trò của nó. Điểm yếu nhất: tuyệt kỹ (top 31%).
- ATK 34/40
- sát thương kỹ năng 22/30
- tuyệt kỹ 21/30
- Game đề xuất +15
- Trên trung vị vai trò
- REGEN 98 (trung vị 86,5), M.DEF 76 (trung vị 70)
Aniimo DPS gần nhất trên bảng xếp hạng
Xếp hạng trong vai trò dựa trên chỉ số, kỹ năng và đề xuất của game với trọng số công bố của tier list; độ hợp đội và mức đầu tư không tính vào điểm. Aniimo DPS tốt nhất
Build Glynsera tốt nhất
Glynsera đóng vai DPS và bộ kỹ năng là cố định (tệp game không có chiêu thay thế), nên build Glynsera xoay quanh kỹ năng mở đầu, đặc tính, vật phẩm mang theo hợp với DPS và đồng đội chiến đấu cùng.
- Kỹ năng chính
- Đuôi Băng Công Kích · 60 sức mạnh · Sát thương vật lý · 15 EP · Hồi chiêu 1 giây
- Tuyệt kỹ
- Lốc Xoáy Băng Giá · 155 sức mạnh
- Đặc tính
- Gió Lạnh Thấu Xương
- Đội hình
- MagmarexGlacyPiopiotaTất cả đội hình gợi ý
Kỹ năng và cơ chế của Glynsera
5 kỹ năng của Glynsera, mỗi kỹ năng kèm hệ, loại sát thương, sức mạnh, chi phí EP và thời gian hồi.
Bộ kỹ năng của Glynsera trong nháy mắt
Glynsera có 5 kỹ năng trong bộ kỹ năng. Tệp game không có chiêu thay thế nào để đổi, nên mọi kỹ năng bên dưới đều là một phần lối chơi của nó.
- Kỹ năng mạnh nhất: Đuôi Băng Công Kích (sức mạnh 60).
- Tuyệt kỹ: Lốc Xoáy Băng Giá (sức mạnh 155, nạp bằng thanh riêng thay vì EP).
- Sát thương BREAK của mọi kỹ năng: 103.
Đặc tính
Gió Lạnh Thấu Xương — Khi gây sát thương lên các mục tiêu có trên 5 điểm cộng dồn [Bùa Hại Hệ Băng], tăng ?% Tỷ Lệ Bạo Kích của sát thương đó.
| Kỹ năng | Nguyên tố | Loại | Sức mạnh | EP | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|---|---|
| CÔNGĐánh thường Sử dụng sức mạnh của băng để tấn công các mục tiêu ở cự ly gần.Sát thương vật lý | Băng | Vật lý | — | — | — |
| Liên Kích Băng Giá Lao về phía trước và xoay tròn để tạo ra một trận pháp bắn ra 3 đao băng theo 3 đợt, gây sát thương và áp dụng 5 điểm cộng dồn [Bùa Hại Hệ Băng].Sát thương vật lý · 20 EP · Hồi chiêu 1 giây | Băng | Vật lý | 55 | 20 | 1 giây |
| Đuôi Băng Công Kích Lộn về phía mục tiêu và giáng đuôi xuống mặt đất, gây sát thương. Có thể tiêu hao 10 lớp [Bùa Băng] để gây thêm 85% sát thương.Sát thương vật lý · 15 EP · Hồi chiêu 1 giây | Băng | Vật lý | 60 | 15 | 1 giây |
| Băng Đao Hồi Chuyển Ném một lưỡi băng về phía trước, gây sát thương cho mục tiêu trong tầm và áp dụng các lớp [Bùa Băng]. Lưỡi băng liên tục tiêu hao năng lượng khi xoay, nhấn lại nút Kỹ Năng để thu nó về.Sát thương vật lý · 20 EP · Hồi chiêu 1 giây | Băng | Vật lý | 39 | 20 | 1 giây |
| Lốc Xoáy Băng GiáTuyệt kỹ Biến thành cơn lốc băng để liên tục tấn công mục tiêu.Sát thương vật lý · Hồi chiêu 8 giây | Băng | Vật lý | 155 | — | 8 giây |
Dấu “?” đánh dấu giá trị mà game tính trong lúc bạn chơi; tệp game không chứa giá trị này nên chúng tôi không phỏng đoán.
Điểm mạnh, điểm yếu và khắc chế không gian
Glynsera yếu trước Lửa, Đất và kháng Nước, Sét, Băng.
- Yếu trước
- Lửa 1.6×Đất 1.6×
- Kháng
- Nước 0.625×Sét 0.625×Băng 0.625×
| Lửa | Nước | Cỏ | Sét | Băng | Đất | Gió | Ánh sáng | Bóng tối |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.6× | 0.625× | 1× | 0.625× | 0.625× | 1.6× | 1× | 1× | 1× |
Khắc Chế Không Gian
Glynsera không có trạng thái Bay hay Độn Thổ, cũng không có kỹ năng Nện hay Tầm Xa.
Tiến hóa của Glynsera
Glynsera là giai đoạn cuối của dòng tiến hóa.
Đồng đội và đội hình tốt nhất cho Glynsera
Đồng đội được chọn theo quy tắc chứ không chỉ theo điểm: mỗi thành viên đảm nhận một vai trò mà Glynsera còn thiếu và kháng một hệ mà nó yếu. Bảng xếp hạng chỉ số chỉ dùng để phân định khi bằng nhau.
DPS hệ Băng do game đề xuất
MagmarexPhá giáp · Lửa/Đất · Trung bìnhBổ sung vai trò Phá giáp · Kháng Lửa · Phá giáp hệ Lửa do game đề xuất
PrankyHồi máu · Nước · Dễ kiếmBổ sung vai trò Hồi máu · Kháng Lửa, Đất
DreapleHỗ trợ · Bóng tối · Dễ kiếmBổ sung vai trò Hỗ trợ · Kháng Đất · Hỗ trợ hệ Bóng tối do game đề xuất
LeafyHồi phục · Cỏ/Nước · Trung bìnhBổ sung vai trò Hồi phục · Kháng Đất · Hồi phục hệ Cỏ do game đề xuất
Đội hình gợi ý
Tốt nhất tổng thể
- GlynseraDPS · Băng · Trung bình
- MagmarexPhá giáp · Lửa/Đất · Trung bình
- GlacyHồi máu · Nước/Băng · Dễ kiếm
- PiopiotaHỗ trợ · Nước · Khó kiếm
- Sát thươngTrung bình
- BreakCao
- Hồi máuCao
- Hỗ trợCao
- Năng lượngTrung bình
- Độ bao phủ hệ6/9
Điểm yếu chung: CỏKhông có kỹ năng Nện để đối phó kẻ địch Độn Thổ
Với đồng đội dễ sở hữu
- GlynseraDPS · Băng · Trung bình
- SusutaPhá giáp · Nước · Dễ kiếm
- PrankyHồi máu · Nước · Dễ kiếm
- DreapleHỗ trợ · Bóng tối · Dễ kiếm
- Sát thươngTrung bình
- BreakCao
- Hồi máuCao
- Hỗ trợCao
- Năng lượngTrung bình
- Độ bao phủ hệ6/9
Điểm yếu chung: CỏKhông có kỹ năng Nện để đối phó kẻ địch Độn Thổ
Glynsera trong Homeland
Các công việc Homeland mà Glynsera có thể làm và các công trình có công thức dùng đến chúng.
Các dạng của Glynsera (3)
Mọi dạng của Glynsera. Một dạng có thể thay đổi nguyên tố, chỉ số, đặc tính, kỹ năng và nơi xuất hiện. Một trong số đó là dạng Prismana. Cách dạng Prismana xuất hiện và khác dạng Lấp Lánh thế nào: Dạng Prismana · Dạng hiếm
So sánh các dạng của Glynsera
3 dạng đặt cạnh nhau trên cùng một bộ tiêu chí, để thấy rõ một dạng thực sự thay đổi những gì: hệ, vai trò, chỉ số gốc, điểm yếu, tỉ lệ bắt, đặc tính, kỹ năng, nghề ở Quê nhà và nơi xuất hiện.
| Dạng | Basic | Hình Thái Ban Đêm | Prismana |
|---|---|---|---|
| Loại | Dạng cơ bản · Dạng mặc định | Dạng vùng miền | Dạng Prismana |
| Nguyên tố | Băng | BăngBóng tối | BăngÁnh sáng |
| Vai trò | DPS | DPS | DPS |
| HP | 95 | 95 | 95 |
| ATK | 118 | 118 | 118 |
| BREAK | 53 | 53 | 53 |
| P.DEF | 72 | 72 | 72 |
| M.DEF | 76 | 76 | 76 |
| REGEN | 98 | 98 | 98 |
| Tổng chỉ số gốc | 512 | 512 | 512 |
| Yếu trước | Lửa 1.6×, Đất 1.6× | Lửa 1.6×, Gió 1.6×, Ánh sáng 1.6× | Đất 1.6×, Bóng tối 1.6× |
| Đặc tính | Gió Lạnh Thấu Xương | Gió Lạnh Thấu Xương | Gió Lạnh Thấu Xương |
| Kỹ năng | CÔNGLiên Kích Băng GiáĐuôi Băng Công KíchBăng Đao Hồi ChuyểnLốc Xoáy Băng Giá | CÔNGLiên Kích Băng GiáĐuôi Băng Công KíchBăng Đao Hồi ChuyểnLốc Xoáy Băng GiáNhát Chém Bóng Đêm | CÔNGLiên Kích Băng GiáĐuôi Băng Công KíchBăng Đao Hồi ChuyểnLốc Xoáy Băng GiáNhát Chém Prismana |
| Nghề ở Quê nhà | Băng 3, Vận chuyển 3 | Băng 3, Vận chuyển 3, Bóng tối 2 | Băng 4, Vận chuyển 4, Ánh sáng 1 |
| Di chuyển | Chạy nước rút 3 | Chạy nước rút 3 | Chạy nước rút 3 |
| Nơi tìm thấy | Dãy Núi Nanh Thú, Rừng Tháp Hoa Hồng | — | — |
Basic · Dạng cơ bản · Dạng mặc định
- Nơi tìm thấy
Hình Thái Ban Đêm · Dạng vùng miền
- Xuất hiện khi
- Ban Đêm – xuất hiện sau khi bắt liên tiếp 8 Bonesky.
Glynsera Prismana: cách tìm · Dạng Prismana
Glynsera là Aniimo DPS hệ Băng ở giai đoạn Nova với tổng chỉ số gốc 512; chỉ số tốt nhất là ATK đạt 118. Glynsera xuất hiện tại Dãy Núi Nanh Thú, Rừng Tháp Hoa Hồng, với 2 điểm xuất hiện được đặt sẵn ở cấp 30–50. Tỷ lệ bắt gốc của nó là 28% khi đầy HP, và khoảng 1 trong 20.000 lần gặp ngoài tự nhiên là cá thể Lấp Lánh. Glynsera tiến hóa từ Fenrier. Glynsera là giai đoạn cuối của dòng. Glynsera nhận thêm sát thương từ Lửa (1.6×), Đất (1.6×). Glynsera thuộc tier A trên tier list meta: hạng 10/32 Aniimo DPS, xếp theo chỉ số, kỹ năng và đề xuất của game. Trên bảng xếp hạng chiến đấu, Glynsera ở tier B, hạng #56 trong 196 dạng. Nó xuất hiện như một boss ngoài thực địa: Alpha Glynsera (Lv 35). Glynsera có 2 dạng bổ sung — Hình Thái Ban Đêm, Prismana — mỗi dạng có nguyên tố, chỉ số hoặc môi trường sống riêng. Ở Homeland, Glynsera làm tốt nhất công việc Băng (cấp 3).
Xem thêm
Hướng dẫn Aniimo
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Câu hỏi thường gặp về Glynsera
Tôi có thể tìm Glynsera ở đâu?
Glynsera xuất hiện tại Dãy Núi Nanh Thú, Rừng Tháp Hoa Hồng ở cấp 30–50, với 2 điểm xuất hiện được đặt sẵn trong bản hiện tại. Bản đồ ở trên đánh dấu từng điểm; mở bản đồ tương tác để di chuyển và lọc.
Tỷ lệ bắt của Glynsera là bao nhiêu?
Glynsera có tỷ lệ bắt gốc 28% ở full HP với một Aniipod tiêu chuẩn. Một Aniipod Truy Vết nâng tỷ lệ đó lên 56% ở full HP, và hạ HP, phá khiên hoặc ném từ phía sau sẽ tăng thêm nữa.
Glynsera Lấp Lánh hiếm đến mức nào?
Khoảng 1 trong 20.000 Glynsera hoang dã là Lấp Lánh, một đột biến hiếm được quay khi một Aniimo hoang dã xuất hiện.
Glynsera tiến hóa thành gì?
Glynsera không tiến hóa thêm.
Glynsera thuộc nguyên tố gì và yếu trước gì?
Glynsera là Aniimo hệ Băng. Nó yếu trước Lửa, Đất và kháng Nước, Sét, Băng.
Đội hình nào tốt cho Glynsera?
Một đội hình dựng theo quy tắc là Glynsera, Magmarex, Glacy, Piopiota; cùng nhau, họ gây sát thương cực hiệu quả lên 6 trong 9 hệ. Cẩn thận với Cỏ: hai thành viên yếu trước hệ này và không ai kháng được.
Glynsera có thể Bay hoặc Độn Thổ trong trận không?
Glynsera không có trạng thái Bay hay Độn Thổ, cũng không có kỹ năng Nện hay Tầm Xa.
Có phiên bản boss của Glynsera không?
Có. Glynsera xuất hiện trong thế giới mở dưới dạng Alpha Glynsera (Lv 35). Mỗi trang boss liệt kê vị trí, cấp độ và transporter gần nhất của nó.
Glynsera có mạnh không?
Glynsera thuộc tier A trong nhóm Aniimo DPS: hạng 10/32 trên tier list meta, vốn cân nhắc chỉ số, kỹ năng và đề xuất của chính game. Theo chỉ số gốc, Glynsera ở tier B trên bảng xếp hạng chiến đấu — hạng #56 trong 196 dạng. Với vai trò DPS, chỉ số nổi bật của nó là ATK.
Làm sao có Glynsera Prismana?
Dạng Prismana của Glynsera không có điều kiện xuất hiện hoang dã trong tệp game, nên không đến từ Dòng Chảy Prismana. Trang Prismana nói về Khế Ước Prismana và các cách khác.
Kỹ năng tốt nhất của Glynsera là gì?
Glynsera có 5 kỹ năng trong bộ kỹ năng. Tệp game không có chiêu thay thế nào để đổi, nên mọi kỹ năng bên dưới đều là một phần lối chơi của nó. Kỹ năng mạnh nhất: Đuôi Băng Công Kích (sức mạnh 60). Tuyệt kỹ: Lốc Xoáy Băng Giá (sức mạnh 155, nạp bằng thanh riêng thay vì EP). Sát thương BREAK của mọi kỹ năng: 103.
Build tốt nhất cho Glynsera là gì?
Glynsera có bộ kỹ năng cố định, nên build là chọn mở đầu bằng gì và ghép với ai: Kỹ năng chính: Đuôi Băng Công Kích; Tuyệt kỹ: Lốc Xoáy Băng Giá; Đặc tính: Gió Lạnh Thấu Xương; Đội hình: Magmarex, Glacy, Piopiota.

