
Fenrier Vị trí, tiến hóa & kỹ năng
- Aniidex
- Số 043
- Tổng chỉ số
- 453
- Tỷ lệ bắt
- 42%
- Dạng
- 2
- Tier DPS
- B
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
Fenrier là Aniimo hệ Băng, vai trò DPS (Gamma). Bắt nó ngoài tự nhiên tại Dãy Núi Nanh Thú, Đường Đắp Đá Xanh, Thảo Nguyên Núi Tuyết, Bãi Cạn Cá Voi ở cấp 30–55.
Vì sợ mất đi chiến ý nên nó không thích được vuốt ve. Mỗi khi dẫn dắt chủng tộc đi săn, nó luôn ngậm chặt lưỡi kiếm băng tiên phong đi trước.
- Nơi tìm thấy
- Dãy Núi Nanh Thú, Đường Đắp Đá Xanh +3Lv 30–55
- Tiến hóa thành
- GlynseraTiến hóa ở cấp 34 · Cần 1× Đá Băng Giá
- Yếu trước
- Lửa, Đất
- Hạng DPS
- #23 trên 32
- Dạng hiếm
- Lấp Lánh 1/20.000
- Công việc Homeland tốt nhất
- Băng Cấp 2
Cách sở hữu Fenrier
Độ dễ sở hữu: Trung bình.
- Xuất hiện hoang dãCó ở Dãy Núi Nanh Thú, Đường Đắp Đá Xanh, Thảo Nguyên Núi Tuyết, Bãi Cạn Cá Voi ở cấp 30–55. Thế giới có 14 điểm xuất hiện.
- Tiến hóaTiến hóa Bonesky ở cấp 24. Bonesky
- Xuất hiện đặc biệt · Hình Thái Ban ĐêmBan Đêm
Fenrier xuất hiện tại 14 điểm được đặt sẵn trải khắp 5 khu vực của Idyll — Dãy Núi Nanh Thú, Đường Đắp Đá Xanh, Thảo Nguyên Núi Tuyết, Bãi Cạn Cá Voi, Rừng Tháp Hoa Hồng — ở cấp 30–55. Bản đồ hiển thị mọi điểm; bảng bên dưới chia nhỏ theo vùng và dạng.
12345- Dãy Núi Nanh ThúKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
- Basic 30–35
- Đường Đắp Đá XanhKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
- Basic 40–47
- Thảo Nguyên Núi TuyếtKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
- Basic 50–55
- Bãi Cạn Cá VoiKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
- Basic 36–40
- Rừng Tháp Hoa HồngKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
- Hình Thái Ban Đêm 43–50
| Vùng | Khoảng cấp độ | Điểm xuất hiện | Dạng | Độ chính xác |
|---|---|---|---|---|
| Dãy Núi Nanh Thú | 30–35 | 7 | Basic | Vị trí chính xác |
| Thảo Nguyên Núi Tuyết | 50–55 | 2 | Basic | Vị trí chính xác |
| Đường Đắp Đá Xanh | 40–47 | 1 | Basic | Vị trí chính xác |
| Bãi Cạn Cá Voi | 36–40 | 1 | Basic | Vị trí chính xác |
| Rừng Tháp Hoa Hồng | 43–50 | 3 | Hình Thái Ban Đêm | Vị trí chính xác |
Cách bắt Fenrier
Fenrier có tỷ lệ bắt gốc 42% khi đầy HP với một Aniipod tiêu chuẩn. Hạ HP, phá vỡ nó và ném từ phía sau đều làm tăng tỷ lệ. Khoảng 1 trong 20.000 lần gặp ngoài tự nhiên là cá thể Lấp Lánh — một đột biến hiếm mà loài nào cũng có thể gặp.
| Aniipod | Hệ số nhân | Hoạt động tới | Cơ hội ở full HP |
|---|---|---|---|
| Aniipod | ×1 | Tới Cấp 1 | 42% |
| Aniipod Huyền Thoại | ×1 | Tới Cấp 35 | 42% |
| Aniipod Thượng Cấp | ×1,5 | Tới Cấp 25 | 63% |
| Aniipod Cực Tốc | ×2 | Tới Cấp 35 | 84% |
| Aniipod Cao Cấp | ×2 | Tới Cấp 35 | 84% |
| Aniipod Truy Vết | ×2 | Tới Cấp 35 | 84% |
| Aniipod Huyền Thoại: Khởi Hành Cùng Gió | Đảm bảo | Tới Cấp 35 | 100% |
| Lập Phương Lấp Lánh | Đảm bảo | Tới Cấp 35 | 100% |
Tỷ lệ là mức gốc của game nhân với hệ số Aniipod ở full HP, giới hạn ở 100%. Lần ném thực tế sẽ tốt hơn con số này một khi mục tiêu bị thương hoặc bị phá khiên. Máy tính tỷ lệ bắt →
Truy tìm Fenrier trên bản đồ trực tiếp
MetaBot Desktop đánh dấu toàn bộ Idyll (điểm xuất hiện, boss, Transporter và rương) và ghi nhớ những gì bạn đã thu thập, để bạn không bao giờ phải càn quét một khu vực hai lần.
- Mọi điểm xuất hiện & boss
- Đánh dấu ghim đã thu thập
- Tìm kiếm & Transporter gần nhất

Chỉ số gốc của Fenrier
Sáu chỉ số gốc của Fenrier có tổng 453. ATK của nó nằm ở phân vị 60 trong toàn bộ 196 dạng được xếp hạng; các thanh cho thấy vị trí của mỗi chỉ số trong đội hình.

- HP
- 86
- ATK
- 105
- BREAK
- 45
- P.DEF
- 68
- M.DEF
- 68
- REGEN
- 81
- Tỷ lệ Lấp Lánh
- 1 trong 20.000
- Cân nặng
- 12 kg
- Chiều cao
- 1,1 m
- Di chuyển
- Chạy nước rút Cấp 3
Fenrier có mạnh không?
Tính toánFenrier đứng hạng #23 trong 32 Aniimo DPS trên bảng Meta, tier B trong vai trò của nó. Mọi chỉ số của nó đều bằng hoặc thấp hơn trung vị DPS. Nó kém hơn ở BREAK 45, ATK 105.
Vì sao Fenrier đứng ở đó với vai trò DPS
Top 40% về ATK và top 35% về sát thương kỹ năng trong số các Aniimo được xếp hạng. Điểm yếu nhất: tuyệt kỹ (top 43%).
- ATK 24/40
- sát thương kỹ năng 20/30
- tuyệt kỹ 17/30
- Dưới trung vị vai trò
- BREAK 45 (trung vị 50), ATK 105 (trung vị 116)
Aniimo DPS gần nhất trên bảng xếp hạng
Xếp hạng trong vai trò dựa trên chỉ số, kỹ năng và đề xuất của game với trọng số công bố của tier list; độ hợp đội và mức đầu tư không tính vào điểm. Aniimo DPS tốt nhất
Build Fenrier tốt nhất
Fenrier đóng vai DPS và bộ kỹ năng là cố định (tệp game không có chiêu thay thế), nên build Fenrier xoay quanh kỹ năng mở đầu, đặc tính, vật phẩm mang theo hợp với DPS và đồng đội chiến đấu cùng.
- Kỹ năng chính
- Liên Kích Băng Giá · 55 sức mạnh · Sát thương vật lý · 20 EP · Hồi chiêu 1 giây
- Đặc tính
- Gió Lạnh Thấu Xương
- Đội hình
- MagmarexGlacyPiopiotaTất cả đội hình gợi ý
Kỹ năng và cơ chế của Fenrier
3 kỹ năng của Fenrier, mỗi kỹ năng kèm hệ, loại sát thương, sức mạnh, chi phí EP và thời gian hồi.
Bộ kỹ năng của Fenrier trong nháy mắt
Fenrier có 3 kỹ năng trong bộ kỹ năng. Tệp game không có chiêu thay thế nào để đổi, nên mọi kỹ năng bên dưới đều là một phần lối chơi của nó.
- Kỹ năng mạnh nhất: Liên Kích Băng Giá (sức mạnh 55).
- Sát thương BREAK của mọi kỹ năng: 31.
Đặc tính
Gió Lạnh Thấu Xương — Khi gây sát thương lên các mục tiêu có trên 5 điểm cộng dồn [Bùa Hại Hệ Băng], tăng ?% Tỷ Lệ Bạo Kích của sát thương đó.
| Kỹ năng | Nguyên tố | Loại | Sức mạnh | EP | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|---|---|
| Liên Kích Băng Giá Lao về phía trước và xoay tròn để tạo ra một trận pháp bắn ra 3 đao băng theo 3 đợt, gây sát thương và áp dụng 5 điểm cộng dồn [Bùa Hại Hệ Băng].Sát thương vật lý · 20 EP · Hồi chiêu 1 giây | Băng | Vật lý | 55 | 20 | 1 giây |
| Băng Đao Hồi Chuyển Ném một lưỡi băng về phía trước, gây sát thương cho mục tiêu trong tầm và áp dụng các lớp [Bùa Băng]. Lưỡi băng liên tục tiêu hao năng lượng khi xoay, nhấn lại nút Kỹ Năng để thu nó về.Sát thương vật lý · 20 EP · Hồi chiêu 1 giây | Băng | Vật lý | 39 | 20 | 1 giây |
| CÔNGĐánh thường Sử dụng sức mạnh của băng để tấn công các mục tiêu ở cự ly gần.Sát thương vật lý | Băng | Vật lý | — | — | — |
Dấu “?” đánh dấu giá trị mà game tính trong lúc bạn chơi; tệp game không chứa giá trị này nên chúng tôi không phỏng đoán.
Điểm mạnh, điểm yếu và khắc chế không gian
Fenrier yếu trước Lửa, Đất và kháng Nước, Sét, Băng.
- Yếu trước
- Lửa 1.6×Đất 1.6×
- Kháng
- Nước 0.625×Sét 0.625×Băng 0.625×
| Lửa | Nước | Cỏ | Sét | Băng | Đất | Gió | Ánh sáng | Bóng tối |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.6× | 0.625× | 1× | 0.625× | 0.625× | 1.6× | 1× | 1× | 1× |
Khắc Chế Không Gian
Fenrier không có trạng thái Bay hay Độn Thổ, cũng không có kỹ năng Nện hay Tầm Xa.
Tiến hóa của Fenrier
Fenrier tiến hóa thành Glynsera.
Xem toàn bộ dòng tiến hóa của Fenrier
Dạng đặc biệt vẫn giữ nguyên dạng khi tiến hóa
- Fenrier · Hình Thái Ban Đêm tiến hóa thành Glynsera · Hình Thái Ban Đêm.
Đồng đội và đội hình tốt nhất cho Fenrier
Đồng đội được chọn theo quy tắc chứ không chỉ theo điểm: mỗi thành viên đảm nhận một vai trò mà Fenrier còn thiếu và kháng một hệ mà nó yếu. Bảng xếp hạng chỉ số chỉ dùng để phân định khi bằng nhau.
MagmarexPhá giáp · Lửa/Đất · Trung bìnhBổ sung vai trò Phá giáp · Kháng Lửa · Phá giáp hệ Lửa do game đề xuất
PrankyHồi máu · Nước · Dễ kiếmBổ sung vai trò Hồi máu · Kháng Lửa, Đất
DreapleHỗ trợ · Bóng tối · Dễ kiếmBổ sung vai trò Hỗ trợ · Kháng Đất · Hỗ trợ hệ Bóng tối do game đề xuất
LeafyHồi phục · Cỏ/Nước · Trung bìnhBổ sung vai trò Hồi phục · Kháng Đất · Hồi phục hệ Cỏ do game đề xuất
Đội hình gợi ý
Tốt nhất tổng thể
- FenrierDPS · Băng · Trung bình
- MagmarexPhá giáp · Lửa/Đất · Trung bình
- GlacyHồi máu · Nước/Băng · Dễ kiếm
- PiopiotaHỗ trợ · Nước · Khó kiếm
- Sát thươngTrung bình
- BreakCao
- Hồi máuCao
- Hỗ trợCao
- Năng lượngThấp
- Độ bao phủ hệ6/9
Điểm yếu chung: CỏKhông có kỹ năng Nện để đối phó kẻ địch Độn Thổ
Với đồng đội dễ sở hữu
- FenrierDPS · Băng · Trung bình
- SusutaPhá giáp · Nước · Dễ kiếm
- PrankyHồi máu · Nước · Dễ kiếm
- DreapleHỗ trợ · Bóng tối · Dễ kiếm
- Sát thươngTrung bình
- BreakCao
- Hồi máuCao
- Hỗ trợCao
- Năng lượngThấp
- Độ bao phủ hệ6/9
Điểm yếu chung: CỏKhông có kỹ năng Nện để đối phó kẻ địch Độn Thổ
Fenrier trong Homeland
Các công việc Homeland mà Fenrier có thể làm và các công trình có công thức dùng đến chúng.
Các dạng của Fenrier (2)
Mọi dạng của Fenrier. Một dạng có thể thay đổi nguyên tố, chỉ số, đặc tính, kỹ năng và nơi xuất hiện.
So sánh các dạng của Fenrier
2 dạng đặt cạnh nhau trên cùng một bộ tiêu chí, để thấy rõ một dạng thực sự thay đổi những gì: hệ, vai trò, chỉ số gốc, điểm yếu, tỉ lệ bắt, đặc tính, kỹ năng, nghề ở Quê nhà và nơi xuất hiện.
| Dạng | Basic | Hình Thái Ban Đêm |
|---|---|---|
| Loại | Dạng cơ bản · Dạng mặc định | Dạng vùng miền |
| Nguyên tố | Băng | BăngBóng tối |
| Vai trò | DPS | DPS |
| HP | 86 | 86 |
| ATK | 105 | 105 |
| BREAK | 45 | 45 |
| P.DEF | 68 | 68 |
| M.DEF | 68 | 68 |
| REGEN | 81 | 81 |
| Tổng chỉ số gốc | 453 | 453 |
| Yếu trước | Lửa 1.6×, Đất 1.6× | Lửa 1.6×, Gió 1.6×, Ánh sáng 1.6× |
| Đặc tính | Gió Lạnh Thấu Xương | Gió Lạnh Thấu Xương |
| Kỹ năng | Liên Kích Băng GiáBăng Đao Hồi ChuyểnCÔNG | Nhát Chém Bóng ĐêmLiên Kích Băng GiáBăng Đao Hồi ChuyểnCÔNG |
| Nghề ở Quê nhà | Băng 2, Vận chuyển 2 | Băng 2, Vận chuyển 2, Bóng tối 1 |
| Di chuyển | Chạy nước rút 3 | Chạy nước rút 3 |
| Nơi tìm thấy | Dãy Núi Nanh Thú, Đường Đắp Đá Xanh, Thảo Nguyên Núi Tuyết, Bãi Cạn Cá Voi | Rừng Tháp Hoa Hồng |
Basic · Dạng cơ bản · Dạng mặc định
Hình Thái Ban Đêm · Dạng vùng miền
- Nơi tìm thấy
- Xuất hiện khi
- Ban Đêm
Fenrier là Aniimo DPS hệ Băng ở giai đoạn Gamma với tổng chỉ số gốc 453; chỉ số tốt nhất là ATK đạt 105. Fenrier xuất hiện tại Dãy Núi Nanh Thú, Đường Đắp Đá Xanh, Thảo Nguyên Núi Tuyết, Bãi Cạn Cá Voi, Rừng Tháp Hoa Hồng, với 14 điểm xuất hiện được đặt sẵn ở cấp 30–55. Tỷ lệ bắt gốc của nó là 42% khi đầy HP, và khoảng 1 trong 20.000 lần gặp ngoài tự nhiên là cá thể Lấp Lánh. Fenrier tiến hóa từ Bonesky. Fenrier tiến hóa thành Glynsera. Fenrier nhận thêm sát thương từ Lửa (1.6×), Đất (1.6×). Fenrier thuộc tier B trên tier list meta: hạng 23/32 Aniimo DPS, xếp theo chỉ số, kỹ năng và đề xuất của game. Trên bảng xếp hạng chiến đấu, Fenrier ở tier C, hạng #125 trong 196 dạng. Fenrier có 1 dạng bổ sung — Hình Thái Ban Đêm — mỗi dạng có nguyên tố, chỉ số hoặc môi trường sống riêng. Ở Homeland, Fenrier làm tốt nhất công việc Băng (cấp 2).
Xem thêm
Hướng dẫn Aniimo
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Câu hỏi thường gặp về Fenrier
Tôi có thể tìm Fenrier ở đâu?
Fenrier xuất hiện tại Dãy Núi Nanh Thú, Đường Đắp Đá Xanh, Thảo Nguyên Núi Tuyết, Bãi Cạn Cá Voi, Rừng Tháp Hoa Hồng ở cấp 30–55, với 14 điểm xuất hiện được đặt sẵn trong bản hiện tại. Bản đồ ở trên đánh dấu từng điểm; mở bản đồ tương tác để di chuyển và lọc.
Tỷ lệ bắt của Fenrier là bao nhiêu?
Fenrier có tỷ lệ bắt gốc 42% ở full HP với một Aniipod tiêu chuẩn. Một Aniipod Truy Vết nâng tỷ lệ đó lên 84% ở full HP, và hạ HP, phá khiên hoặc ném từ phía sau sẽ tăng thêm nữa.
Fenrier Lấp Lánh hiếm đến mức nào?
Khoảng 1 trong 20.000 Fenrier hoang dã là Lấp Lánh, một đột biến hiếm được quay khi một Aniimo hoang dã xuất hiện.
Fenrier tiến hóa thành gì?
Fenrier tiến hóa thành Glynsera (Tiến hóa ở cấp 34).
Fenrier thuộc nguyên tố gì và yếu trước gì?
Fenrier là Aniimo hệ Băng. Nó yếu trước Lửa, Đất và kháng Nước, Sét, Băng.
Đội hình nào tốt cho Fenrier?
Một đội hình dựng theo quy tắc là Fenrier, Magmarex, Glacy, Piopiota; cùng nhau, họ gây sát thương cực hiệu quả lên 6 trong 9 hệ. Cẩn thận với Cỏ: hai thành viên yếu trước hệ này và không ai kháng được.
Fenrier có thể Bay hoặc Độn Thổ trong trận không?
Fenrier không có trạng thái Bay hay Độn Thổ, cũng không có kỹ năng Nện hay Tầm Xa.
Fenrier có mạnh không?
Fenrier thuộc tier B trong nhóm Aniimo DPS: hạng 23/32 trên tier list meta, vốn cân nhắc chỉ số, kỹ năng và đề xuất của chính game. Theo chỉ số gốc, Fenrier ở tier C trên bảng xếp hạng chiến đấu — hạng #125 trong 196 dạng. Với vai trò DPS, chỉ số nổi bật của nó là ATK.
Kỹ năng tốt nhất của Fenrier là gì?
Fenrier có 3 kỹ năng trong bộ kỹ năng. Tệp game không có chiêu thay thế nào để đổi, nên mọi kỹ năng bên dưới đều là một phần lối chơi của nó. Kỹ năng mạnh nhất: Liên Kích Băng Giá (sức mạnh 55). Sát thương BREAK của mọi kỹ năng: 31.
Build tốt nhất cho Fenrier là gì?
Fenrier có bộ kỹ năng cố định, nên build là chọn mở đầu bằng gì và ghép với ai: Kỹ năng chính: Liên Kích Băng Giá; Đặc tính: Gió Lạnh Thấu Xương; Đội hình: Magmarex, Glacy, Piopiota.


