Akali - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
48.8%
Tỷ lệ chọn
4.5%

Akalivs Graves

DAssassin
Ban cap nhat26.9
Trận đấu514,344
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối10 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Akali vs Graves là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.9. Graves thắng với 60.0% tỷ lệ thắng (+20.0%) trước Akali dựa trên 5 trận. Akali wins the early laning phase while Graves scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Akali tốt nhất cho đối đầu Akali vs Graves.

Akali Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Akali performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Graves - 40.0% win rateGraves(40.0%)
Akali - 40.0% win rate in this matchup
Akali
40.0% WR
VS
Graves vs Akali matchup - 60.0% win rate
Graves
60.0% WR

Who Wins the Akali vs Graves Matchup?

Graves wins the Akali vs Graves matchup
Winner
Graves
Matches: 5
40.0%
Win Rate
60.0%
4.4
CS / min
6.1
584
DMG / min
979
7,504
Gold / game
10,201
197
Heal / min
237
621
DMG Mitigated / min
630
0.1
CC / min
0.5
66.7%
Early Game WR
33.3%
0.0%
Late Game WR
100.0%

Tóm tắt đối đầu Akali vs Graves

Trận đấu Akali vs Graves là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Graves thắng với tỷ lệ thắng 60.0% so với 40.0% của Akali, cho Graves lợi thế 20.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Akali kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Graves scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Akali cần ép lợi thế trước khi Graves đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Graves nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Graves dẫn trước 0.4s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Graves có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Akali nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Graves quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Akali vs Graves

Graves thắng giai đoạn đi lane trước Akali trong League of Legends

Graves được ưu ái trong giai đoạn lane trước Akali, thắng 5 trong 5 danh mục thống kê chính. Graves có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.4Akali
6.1Graves
Graves vượt trội Akali đáng kể 1.7 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 25 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Graves lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Akali nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
584Akali
979Graves
Graves vượt trội Akali nặng nề về sát thương với 395 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Akali nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Graves chiếm ưu thế.
Kinh tế
7,504Akali
10,201Graves
Graves tạo ra 2,696 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Akali. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Graves liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Akali nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.1Akali
0.5Graves
Graves cung cấp 0.4 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Akali, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Graves phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
818Akali
867Graves
Akali và Graves có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 48 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Akali Build Against Graves

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Graves, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Akali cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Akali chống lại Graves là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Kiếm Súng Hextech và Mũ Phù Thủy Rabadon. Sự kết hợp này mang lại cho Akali sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Akali vs Graves.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Akali
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của AkaliAkali66.7%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GravesGraves33.3%
Cuối trận
Graves
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của AkaliAkali0.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GravesGraves100.0%

Akali thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Graves. Đầu trận một chiều này có nghĩa Akali có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Graves vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Akali. Trận kéo dài rất ưu ái Graves, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Akali phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Graves đạt các mốc scaling. Nếu Graves sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Akali Runes Against Graves

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Akali vs GravesÁp Đảo
Mưa Kiếm - ngọc tốt nhất Akali vs GravesTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Akali vs GravesCắm Mắt Sâu - ngọc tốt nhất Akali vs GravesThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Akali vs Graves
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Akali vs GravesChuẩn Xác
Đắc Thắng - ngọc tốt nhất Akali vs GravesHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Akali vs Graves
100.0% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Chuẩn Xác cho Akali những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Graves trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Akali cho ban va 26.9 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Akali khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Akali tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Akali trong League of Legends Ban va 26.9
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
54.19%2035.885411,45954.5%53.9%
45.98%1746.084511,43750.0%43.0%
45.52%1456.078411,88344.8%46.0%
50.00%1385.982311,62245.6%53.1%
43.08%1306.194811,96750.9%37.0%
56.78%1186.188711,80556.9%56.7%
49.12%1145.984111,76551.0%47.6%
51.55%975.81,00211,86645.6%56.9%
46.88%965.982911,84050.0%44.4%
64.13%926.285311,83559.5%67.3%
46.25%806.283812,11850.0%44.0%
40.00%806.288111,97227.8%50.0%
51.90%795.881811,52237.1%63.6%
57.69%785.895312,09362.1%55.1%
54.05%746.499712,13948.4%58.1%
43.84%746.380111,61342.4%45.0%
43.84%735.674011,15443.8%43.9%
43.06%725.572810,92938.7%46.3%
50.75%676.385310,98248.3%52.6%
48.48%665.977211,09646.0%51.7%
46.15%656.187112,43138.1%50.0%
43.75%646.083811,01940.6%46.9%
50.00%646.399812,06157.7%44.7%
42.86%636.396310,98841.2%44.8%
43.55%625.977711,22039.3%47.1%
40.00%605.985312,02343.5%37.8%
32.20%595.882110,18027.0%40.9%
37.93%585.990111,04941.4%34.5%
47.17%535.777211,24955.0%42.4%
44.23%526.384511,20946.1%42.3%
50.00%506.186311,34159.1%42.9%
46.00%506.082311,66852.0%40.0%
51.02%495.873610,47243.5%57.7%
59.57%475.888211,22545.5%72.0%
36.96%466.294211,67826.3%44.4%
47.83%466.188911,65864.7%37.9%
58.14%436.189412,66552.9%61.5%
48.84%435.588311,63452.6%45.8%
46.34%416.41,00012,17863.2%31.8%
39.02%416.386411,19747.8%27.8%
51.22%416.391012,10037.5%60.0%
55.00%406.489411,80247.4%61.9%
42.50%406.086612,30760.0%36.7%
57.89%385.986912,82444.4%62.1%
36.84%385.883510,89735.0%38.9%
57.89%386.491811,36155.0%61.1%
47.22%365.81,00611,47342.9%50.0%
47.22%365.795311,05746.7%47.6%
47.06%346.086011,47640.0%52.6%
41.18%346.587811,04152.6%26.7%
55.88%346.11,01311,49046.1%61.9%
56.25%326.31,14212,75554.5%57.1%
43.75%325.694812,36446.1%42.1%
58.06%315.71,06412,29161.5%55.6%
32.26%316.386212,01641.7%26.3%
54.84%315.780211,53946.1%61.1%
36.67%305.985511,66440.0%35.0%
48.28%296.499011,22837.5%61.5%
64.29%285.687111,48058.3%68.8%
51.85%276.684212,21945.5%56.3%
46.15%266.31,00612,54061.5%30.8%
39.13%235.878410,34230.8%50.0%
54.55%226.61,04412,14561.5%44.4%
60.00%206.81,22211,42981.8%33.3%
45.00%206.28279,64633.3%62.5%
31.58%196.478110,92944.4%20.0%
50.00%186.083212,06960.0%46.1%
50.00%186.386912,29062.5%40.0%
47.06%175.382811,95057.1%40.0%
58.82%176.287611,32566.7%50.0%
41.18%176.478312,39142.9%40.0%
58.82%176.288510,29866.7%50.0%
58.82%176.289610,91050.0%66.7%
62.50%167.01,02112,39162.5%62.5%
68.75%166.51,14513,363100.0%58.3%
43.75%166.487710,97930.0%66.7%
56.25%166.479810,04644.4%71.4%
80.00%155.277813,701100.0%75.0%
40.00%155.56379,85266.7%22.2%
78.57%146.083211,82580.0%75.0%
35.71%145.478711,76450.0%25.0%
57.14%145.91,07112,89585.7%28.6%
69.23%135.69529,195100.0%50.0%
38.46%135.888011,77250.0%33.3%
61.54%136.01,03812,17150.0%71.4%
46.15%136.784412,71060.0%37.5%
50.00%126.590312,82850.0%50.0%
50.00%125.371910,51760.0%42.9%
72.73%116.791810,95883.3%60.0%
54.55%115.685611,38575.0%42.9%
18.18%116.41,10811,6790.0%28.6%
50.00%105.81,07012,50266.7%42.9%
50.00%106.21,02812,824100.0%28.6%
70.00%105.867110,04657.1%100.0%
60.00%105.685311,11250.0%66.7%
20.00%105.585112,38520.0%20.0%
50.00%106.686712,35166.7%25.0%
33.33%95.285111,40925.0%40.0%
50.00%85.676111,02250.0%50.0%
25.00%85.996514,470100.0%14.3%
71.43%76.275910,13050.0%100.0%
16.67%66.51,02513,6600.0%20.0%
66.67%65.71,03512,396100.0%33.3%
50.00%65.389512,6270.0%75.0%
40.00%54.45847,50466.7%0.0%
20.00%55.971410,2580.0%50.0%
40.00%55.91,06115,1560.0%50.0%
60.00%55.769510,90566.7%50.0%
40.00%56.09699,9950.0%66.7%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Akali vs Graves - Câu Hỏi Thường Gặp

Akali choi nhu the nao truoc Graves trong League of Legends?

Graves thang tran doi dau Akali vs Graves voi ty le thang 60.0% so voi 40.0% cua Akali, chenh lech 20.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.9.

Akali choi nhu the nao truoc Graves trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Akali co loi the truoc Graves voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Akali nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Akali choi nhu the nao truoc Graves trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Graves chiem uu the trong tran Akali vs Graves voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Graves phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Akali vs Graves?

Graves thang tran doi dau voi Akali voi ty le thang 60.0% trong ban 26.9 League of Legends. Loi the 20.0 diem phan tram co nghia la Graves duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Akali tot nhat chong Graves la gi?

Build Akali tot nhat chong Graves bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Kiếm Súng Hextech, Mũ Phù Thủy Rabadon with Giày Ma Pháp Sư. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Akali tot nhat chong Graves la gi?

Rune Akali tot nhat chong Graves su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Akali vs Graves matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Akali co khac che Graves khong?

Khong, Akali gap kho khan truoc Graves voi chi 40.0% ty le thang. Graves co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Akali nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Graves.

Choi Akali nhu the nao khi doi dau Graves?

Khi choi Akali doi dau voi Graves, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Graves. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Graves has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.