Anivia - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
48.9%
Tỷ lệ chọn
2.1%

Aniviavs Nocturne

DMage
Ban cap nhat26.10
Trận đấu1,627,927
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối20 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Anivia vs Nocturne là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Nocturne thắng với 60.0% tỷ lệ thắng (+20.0%) trước Anivia dựa trên 5 trận. Anivia wins the early laning phase while Nocturne scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Anivia tốt nhất cho đối đầu Anivia vs Nocturne.

Anivia Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Anivia performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Nocturne - 40.0% win rateNocturne(40.0%)
Anivia - 40.0% win rate in this matchup
Anivia
40.0% WR
VS
Nocturne vs Anivia matchup - 60.0% win rate
Nocturne
60.0% WR

Who Wins the Anivia vs Nocturne Matchup?

Nocturne wins the Anivia vs Nocturne matchup
Winner
Nocturne
Matches: 5
40.0%
Win Rate
60.0%
6.7
CS / min
5.4
879
DMG / min
738
12,553
Gold / game
11,703
176
Heal / min
300
612
DMG Mitigated / min
695
1.6
CC / min
4.8
50.0%
Early Game WR
50.0%
33.3%
Late Game WR
66.7%

Tóm tắt đối đầu Anivia vs Nocturne

Trận đấu Anivia vs Nocturne là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Nocturne thắng với tỷ lệ thắng 60.0% so với 40.0% của Anivia, cho Nocturne lợi thế 20.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Anivia kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Nocturne scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Anivia cần ép lợi thế trước khi Nocturne đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Nocturne nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Nocturne dẫn trước 3.2s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Nocturne có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Anivia nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Nocturne quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Anivia vs Nocturne

Anivia thắng giai đoạn đi lane trước Nocturne trong League of Legends

Anivia được ưu ái trong giai đoạn lane trước Nocturne, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Anivia có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.7Anivia
5.4Nocturne
Anivia vượt trội Nocturne đáng kể 1.3 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 19 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Anivia lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Nocturne nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
879Anivia
738Nocturne
Anivia vượt trội Nocturne nặng nề về sát thương với 141 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Nocturne nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Anivia chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,553Anivia
11,703Nocturne
Anivia tạo ra 850 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Nocturne. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Anivia liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Nocturne nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.6Anivia
4.8Nocturne
Nocturne mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Anivia, với 3.2 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Nocturne có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Anivia nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
788Anivia
994Nocturne
Nocturne vượt trội Anivia đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 206 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Nocturne có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Anivia bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Anivia, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Anivia Build Against Nocturne

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Nocturne, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Anivia cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Anivia chống lại Nocturne là Trượng Trường Sinh, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry và Quyền Trượng Đại Thiên Sứ. Sự kết hợp này mang lại cho Anivia sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Anivia vs Nocturne.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Anivia
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của AniviaAnivia50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của NocturneNocturne50.0%
Cuối trận
Nocturne
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của AniviaAnivia33.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của NocturneNocturne66.7%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Anivia và Nocturne, với Anivia giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Nocturne vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Anivia. Trận kéo dài rất ưu ái Nocturne, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Anivia có lợi thế sớm, nhưng Nocturne dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Anivia Runes Against Nocturne

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Anivia vs NocturnePháp Thuật
Lửa Tử Thần - ngọc tốt nhất Anivia vs NocturneDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Anivia vs NocturneThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Anivia vs NocturneThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Anivia vs Nocturne
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Anivia vs NocturneChuẩn Xác
Nhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Anivia vs NocturneHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Anivia vs Nocturne
100.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Chuẩn Xác cho Anivia những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Nocturne trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Anivia cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Anivia khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Anivia tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Anivia trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.88%1336.473211,24246.7%56.2%
45.31%1286.772311,75449.0%42.9%
44.07%1186.377110,94348.9%41.1%
43.10%1164.968111,56846.0%41.8%
47.66%1076.566510,96243.8%50.9%
50.96%1046.672310,66358.1%45.9%
48.98%986.267811,30055.9%45.3%
46.59%886.477512,08153.1%42.9%
53.57%846.675211,24354.3%53.1%
57.69%786.579811,42462.1%55.1%
50.67%756.569710,89948.6%52.5%
53.52%716.885610,91060.0%48.8%
45.71%704.674012,15440.0%48.0%
42.65%686.470611,85761.9%34.0%
50.00%682.25409,32750.0%50.0%
61.90%635.775911,92558.3%64.1%
42.62%616.576811,70440.9%43.6%
49.09%556.270710,54250.0%48.4%
52.73%556.682312,00750.0%54.0%
41.82%556.164511,34827.8%48.6%
43.14%516.373410,95646.1%40.0%
46.00%506.473810,57446.1%45.8%
45.83%486.575111,26440.0%48.5%
52.08%482.15699,87242.1%58.6%
47.83%465.465010,23454.5%41.7%
54.55%446.975310,91342.1%64.0%
59.09%446.762110,07066.7%52.2%
35.71%431.967310,52644.4%29.2%
57.14%426.482512,47847.4%65.2%
56.10%417.178111,42044.4%65.2%
48.78%416.680611,27535.0%61.9%
31.71%416.372211,80150.0%22.2%
50.00%406.674710,93750.0%50.0%
51.28%396.376711,19546.7%54.2%
56.41%396.565010,42956.3%56.5%
50.00%386.575510,86344.4%55.0%
44.74%386.57009,71152.2%33.3%
55.56%362.25788,63052.6%58.8%
58.33%361.956510,19060.0%57.1%
58.33%363.362310,89083.3%45.8%
45.71%357.081710,72944.4%47.1%
51.61%316.784811,07369.2%38.9%
67.74%316.373111,47963.6%70.0%
38.71%313.165410,85550.0%33.3%
58.06%316.670812,00754.5%60.0%
56.67%306.181412,23662.5%54.5%
43.33%306.876112,21344.4%42.9%
51.72%294.862810,55669.2%37.5%
64.29%287.099411,57676.9%53.3%
67.86%286.772111,69475.0%62.5%
66.67%276.569510,64868.8%63.6%
44.44%276.693813,05962.5%36.8%
46.15%266.46299,77730.8%61.5%
46.15%262.36019,57433.3%57.1%
53.85%266.165311,29550.0%55.6%
38.46%262.547810,57542.9%36.8%
40.00%256.884011,75530.0%46.7%
56.00%251.85358,91966.7%40.0%
32.00%256.575910,30045.5%21.4%
44.00%256.194212,35450.0%42.9%
54.17%246.384411,48977.8%40.0%
58.33%242.959010,50766.7%53.3%
41.67%246.194411,26325.0%50.0%
50.00%246.477112,72050.0%50.0%
47.83%236.367911,62763.6%33.3%
40.91%226.373310,43955.6%30.8%
50.00%223.482111,11357.1%46.7%
54.55%227.276412,59387.5%35.7%
45.45%224.185010,29040.0%50.0%
71.43%215.579912,17381.8%60.0%
38.10%216.772310,06441.7%33.3%
47.62%216.473912,61855.6%41.7%
50.00%206.878812,26957.1%46.1%
60.00%206.968310,65563.6%55.6%
31.58%196.380012,05766.7%25.0%
57.89%196.880211,95575.0%45.5%
63.16%193.96108,66254.5%75.0%
55.56%186.25208,98950.0%62.5%
72.22%181.860910,90780.0%69.2%
38.89%186.178910,29033.3%44.4%
47.06%172.156510,10050.0%45.5%
35.29%176.474010,93428.6%40.0%
47.06%175.56569,51350.0%44.4%
58.82%176.784211,31140.0%85.7%
58.82%172.14818,89162.5%55.6%
35.29%176.270611,25928.6%40.0%
50.00%161.94378,92525.0%75.0%
62.50%162.56799,71671.4%55.6%
46.67%154.174010,95360.0%40.0%
46.67%155.378311,81540.0%50.0%
53.33%152.55519,46057.1%50.0%
33.33%155.77059,79916.7%44.4%
57.14%146.780612,40180.0%44.4%
57.14%146.267311,13560.0%55.6%
57.14%147.071711,80760.0%55.6%
57.14%142.36729,23185.7%28.6%
57.14%146.564711,19840.0%66.7%
61.54%136.573310,00157.1%66.7%
30.77%135.96399,31120.0%37.5%
33.33%122.266511,3650.0%40.0%
33.33%126.780613,34733.3%33.3%
33.33%126.87119,78837.5%25.0%
27.27%116.770910,46220.0%33.3%
72.73%116.769212,784100.0%62.5%
36.36%116.56648,95237.5%33.3%
50.00%102.56249,66660.0%40.0%
40.00%101.94959,94025.0%50.0%
22.22%95.674412,5600.0%28.6%
66.67%95.869310,14766.7%66.7%
55.56%96.77039,52742.9%100.0%
44.44%92.05649,7310.0%66.7%
55.56%96.871411,76250.0%66.7%
50.00%88.01,22513,82575.0%25.0%
75.00%84.088111,92775.0%75.0%
62.50%83.277412,39150.0%75.0%
62.50%86.970011,9700.0%71.4%
37.50%85.97519,27840.0%33.3%
42.86%76.564110,98840.0%50.0%
71.43%77.084310,25033.3%100.0%
42.86%77.379011,66925.0%66.7%
33.33%66.268610,79733.3%33.3%
66.67%66.875311,88675.0%50.0%
50.00%61.75508,25350.0%50.0%
16.67%65.76759,7080.0%25.0%
66.67%66.754310,86166.7%66.7%
66.67%67.51,10113,35780.0%0.0%
66.67%66.06999,41660.0%100.0%
40.00%56.787912,55350.0%33.3%
40.00%56.770513,8130.0%50.0%
40.00%52.77039,24633.3%50.0%
40.00%53.96299,61433.3%50.0%
40.00%52.34957,32333.3%50.0%
60.00%56.577115,7260.0%75.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Anivia vs Nocturne - Câu Hỏi Thường Gặp

Anivia choi nhu the nao truoc Nocturne trong League of Legends?

Nocturne thang tran doi dau Anivia vs Nocturne voi ty le thang 60.0% so voi 40.0% cua Anivia, chenh lech 20.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Anivia choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Anivia co loi the truoc Nocturne voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Anivia nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Anivia choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Nocturne chiem uu the trong tran Anivia vs Nocturne voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nocturne phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Anivia vs Nocturne?

Nocturne thang tran doi dau voi Anivia voi ty le thang 60.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 20.0 diem phan tram co nghia la Nocturne duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Anivia tot nhat chong Nocturne la gi?

Build Anivia tot nhat chong Nocturne bao gom Trượng Trường Sinh, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quyền Trượng Đại Thiên Sứ with Giày Pháp Sư. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Anivia tot nhat chong Nocturne la gi?

Rune Anivia tot nhat chong Nocturne su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Anivia vs Nocturne matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Anivia co khac che Nocturne khong?

Khong, Anivia gap kho khan truoc Nocturne voi chi 40.0% ty le thang. Nocturne co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Anivia nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Nocturne.

Choi Anivia nhu the nao khi doi dau Nocturne?

Khi choi Anivia doi dau voi Nocturne, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Nocturne. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Nocturne has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.