Anivia - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.2%
Tỷ lệ chọn
2.0%

Aniviavs Zeri

CMage
Ban cap nhat26.10
Trận đấu1,009,027
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối18 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Anivia vs Zeri là đối đầu a very close trong LoL bản 26.10. Anivia thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Zeri dựa trên 6 trận. Anivia holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Anivia tốt nhất cho đối đầu Anivia vs Zeri.

Anivia Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Anivia performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Zeri - 50.0% win rateZeri(50.0%)
Anivia - 50.0% win rate in this matchup
Anivia
50.0% WR
VS
Zeri vs Anivia matchup - 50.0% win rate
Zeri
50.0% WR

Who Wins the Anivia vs Zeri Matchup?

Anivia wins the Anivia vs Zeri matchup
Winner
Anivia
Matches: 6
50.0%
Win Rate
50.0%
5.7
CS / min
6.9
772
DMG / min
995
13,991
Gold / game
16,524
192
Heal / min
148
516
DMG Mitigated / min
458
1.6
CC / min
0.2
50.0%
Early Game WR
50.0%
50.0%
Late Game WR
50.0%

Tóm tắt đối đầu Anivia vs Zeri

Trận đấu Anivia vs Zeri là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 6 trận gần đây được phân tích, Anivia thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Zeri, cho Anivia lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Anivia có lợi thế nhẹ ở cả đầu và cuối trận, nhưng biên độ đủ hẹp để kỹ năng cá nhân và sự chú ý của đi rừng thường quyết định kết quả. Zeri vẫn có thể tìm cơ hội qua outplay và phối hợp đội. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Anivia dẫn trước 1.4s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Anivia có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Zeri là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Anivia vs Zeri

Zeri thắng giai đoạn đi lane trước Anivia trong League of Legends

Zeri được ưu ái trong giai đoạn lane trước Anivia, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Zeri có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.7Anivia
6.9Zeri
Zeri vượt trội Anivia đáng kể 1.2 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 18 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Zeri lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Anivia nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
772Anivia
995Zeri
Zeri vượt trội Anivia nặng nề về sát thương với 222 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Anivia nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Zeri chiếm ưu thế.
Kinh tế
13,991Anivia
16,524Zeri
Zeri tạo ra 2,533 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Anivia. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Zeri liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Anivia nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.6Anivia
0.2Zeri
Anivia mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Zeri, với 1.4 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Anivia có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Zeri nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
708Anivia
606Zeri
Anivia chữa lành và giảm 102 sát thương mỗi phút nhiều hơn Zeri, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Anivia ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Zeri.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Anivia
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của AniviaAnivia50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của ZeriZeri50.0%
Cuối trận
Anivia
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của AniviaAnivia50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của ZeriZeri50.0%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Anivia và Zeri, với Anivia giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Anivia ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Zeri. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Trận đấu này cân bằng đáng chú ý ở mọi giai đoạn của trận. Không Anivia hay Zeri có lợi thế cụ thể theo giai đoạn, khiến đây trở thành trận đấu kỹ năng thuần túy nơi cơ học cá nhân, ra quyết định và phối hợp đội quyết định kết quả.

Best Anivia Runes Against Zeri

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Anivia vs ZeriPháp Thuật
Lửa Tử Thần - ngọc tốt nhất Anivia vs ZeriDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Anivia vs ZeriThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Anivia vs ZeriThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Anivia vs Zeri
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Anivia vs ZeriChuẩn Xác
Hiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Anivia vs ZeriĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Anivia vs Zeri
100.0% WR

Sự kết hợp Pháp Thuật chính với Chuẩn Xác phụ giúp Anivia tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Zeri.


Du lieu doi dau cua Anivia cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Anivia khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Anivia tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Anivia trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
43.70%1196.479110,80644.0%43.5%
46.22%1196.572811,19240.4%51.6%
50.85%1186.868711,68049.0%52.2%
41.28%1094.865211,23937.8%43.1%
44.76%1056.671811,00547.7%42.6%
48.08%1046.565610,92046.8%49.1%
48.94%946.167611,42454.8%46.0%
53.33%906.580911,48858.8%50.0%
48.15%816.477411,87048.5%47.9%
52.50%806.777811,67946.4%55.8%
50.68%736.885510,64057.1%44.7%
52.78%726.672811,17954.3%51.4%
45.07%716.375911,75742.3%46.7%
40.91%666.372411,60561.9%31.1%
48.39%622.35459,78548.0%48.6%
59.65%575.875411,91761.9%58.3%
43.64%556.473511,25240.7%46.4%
42.59%544.973211,62136.8%45.7%
53.85%526.879011,63857.1%51.6%
41.18%516.570310,09142.3%40.0%
60.00%506.471111,02963.6%57.1%
33.33%486.267111,56725.0%37.5%
55.32%476.881011,33942.9%65.4%
53.19%472.258110,10542.1%60.7%
38.30%476.671011,26555.6%27.6%
48.89%456.575610,46654.2%42.9%
42.22%456.86949,53148.1%33.3%
53.33%451.95709,63552.4%54.2%
47.73%446.778310,49242.9%52.2%
52.38%425.264110,37461.1%45.8%
50.00%426.471210,49753.3%48.1%
52.38%426.475311,69346.7%55.6%
46.34%416.579110,64538.1%55.0%
55.00%406.566710,14147.4%61.9%
35.90%401.963610,11641.2%31.8%
53.85%392.26008,89352.4%55.6%
55.26%387.084511,43755.6%55.0%
50.00%386.476011,21740.0%61.1%
40.54%374.766011,18361.1%21.1%
43.24%377.078111,74338.5%45.8%
54.05%376.675210,57450.0%58.8%
44.44%362.65969,72446.7%42.9%
51.43%356.573111,24452.6%50.0%
50.00%343.162511,19155.6%48.0%
76.47%346.079311,67671.4%80.0%
58.06%316.389011,84966.7%54.5%
61.29%316.974612,63554.5%65.0%
51.72%296.283710,84958.3%47.1%
55.17%296.882912,15260.0%52.6%
48.28%296.861910,04143.8%53.9%
53.57%286.588511,60758.3%50.0%
40.74%276.483112,83337.5%42.1%
48.15%276.395912,83060.0%45.5%
57.69%267.298511,45772.7%46.7%
50.00%266.461811,38250.0%50.0%
48.00%256.194911,22142.9%50.0%
48.00%256.879212,86550.0%47.1%
36.00%256.777611,20850.0%29.4%
50.00%244.48429,94741.7%58.3%
41.67%242.35559,61522.2%53.3%
65.22%236.775910,95060.0%75.0%
43.48%236.474012,60955.6%35.7%
60.87%236.374111,65766.7%57.1%
34.78%232.451310,07757.1%25.0%
60.87%236.872210,78069.2%50.0%
40.91%226.676810,52550.0%30.0%
54.55%221.96219,60163.6%45.5%
54.55%226.160610,00050.0%60.0%
52.38%216.172810,45355.6%50.0%
61.90%215.569311,58081.8%40.0%
52.38%213.95777,65746.1%62.5%
57.14%216.979011,22850.0%61.5%
40.00%203.576411,61940.0%40.0%
40.00%206.878011,61237.5%41.7%
50.00%206.880812,04566.7%36.4%
47.37%196.671611,40475.0%27.3%
52.63%193.364610,99580.0%42.9%
63.16%191.861010,26057.1%66.7%
50.00%186.583610,76655.6%44.4%
27.78%186.466511,99650.0%10.0%
41.18%171.94779,88216.7%54.5%
47.06%175.16709,43542.9%50.0%
58.82%176.084511,22850.0%71.4%
41.18%176.172111,27428.6%50.0%
31.25%166.871110,19233.3%28.6%
43.75%166.267711,04442.9%44.4%
43.75%166.883011,79037.5%50.0%
46.67%156.385712,060100.0%38.5%
53.33%152.14668,80571.4%37.5%
33.33%152.75468,88550.0%14.3%
42.86%146.884113,78850.0%41.7%
64.29%142.580010,96466.7%62.5%
57.14%146.370110,07642.9%71.4%
23.08%136.075510,63920.0%25.0%
61.54%136.875512,00780.0%50.0%
46.15%132.45859,01157.1%33.3%
53.85%133.171410,20466.7%42.9%
33.33%127.06959,44037.5%25.0%
50.00%122.36008,43583.3%16.7%
33.33%125.477411,27525.0%37.5%
41.67%122.366211,47133.3%44.4%
50.00%126.77049,97337.5%75.0%
50.00%126.873911,40550.0%50.0%
41.67%126.262210,19120.0%57.1%
63.64%116.074111,08066.7%60.0%
36.36%111.65259,77340.0%33.3%
70.00%106.572212,58250.0%83.3%
40.00%107.81,22514,43275.0%16.7%
55.56%93.662110,64640.0%75.0%
44.44%96.775112,56660.0%25.0%
22.22%96.868710,2300.0%40.0%
55.56%97.069212,20333.3%66.7%
37.50%82.66049,90350.0%25.0%
75.00%86.864911,21850.0%83.3%
50.00%82.04907,18450.0%50.0%
71.43%76.18289,44366.7%100.0%
42.86%71.953510,12050.0%40.0%
85.71%73.886311,991100.0%75.0%
42.86%75.68149,98066.7%25.0%
42.86%76.158612,53266.7%25.0%
57.14%77.21,05113,53880.0%0.0%
42.86%76.063010,71740.0%50.0%
50.00%65.777213,99150.0%50.0%
66.67%61.65268,32750.0%100.0%
33.33%66.176212,7790.0%40.0%
33.33%65.762710,4660.0%50.0%
80.00%56.889510,19450.0%100.0%
40.00%52.77039,24633.3%50.0%
60.00%56.682913,9550.0%75.0%
40.00%56.568410,47250.0%0.0%
60.00%55.859610,75566.7%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Anivia vs Zeri - Câu Hỏi Thường Gặp

Anivia choi nhu the nao truoc Zeri trong League of Legends?

Anivia thang tran doi dau Anivia vs Zeri voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Zeri, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 6 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Anivia choi nhu the nao truoc Zeri trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Anivia co loi the truoc Zeri voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Anivia nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Anivia choi nhu the nao truoc Zeri trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Anivia chiem uu the trong tran Anivia vs Zeri voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Anivia phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Anivia vs Zeri?

Anivia thang tran doi dau voi Zeri voi ty le thang 50.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Anivia duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 6 tran duoc phan tich.

Build Anivia tot nhat chong Zeri la gi?

Build Anivia tot nhat chong Zeri bao gom optimized core items. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Anivia tot nhat chong Zeri la gi?

Rune Anivia tot nhat chong Zeri su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Anivia vs Zeri matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Anivia co khac che Zeri khong?

Co, Anivia co tran doi dau thuan loi truoc Zeri voi ty le thang 50.0%. Anivia slightly edges out Zeri tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Anivia nhu the nao khi doi dau Zeri?

Khi choi Anivia doi dau voi Zeri, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.