Ashe - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.4%
Tỷ lệ chọn
8.8%

Ashevs Corki

AMarksmanSupport
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối20 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Ashe vs Corki là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Ashe thắng với 55.6% tỷ lệ thắng (+11.1%) trước Corki dựa trên 117 trận. Ashe holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Ashe tốt nhất cho đối đầu Ashe vs Corki.

Ashe Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Ashe performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Corki - 55.6% win rateCorki(55.6%)
Ashe - 55.6% win rate in this matchup
Ashe
55.6% WR
VS
Corki vs Ashe matchup - 44.4% win rate
Corki
44.4% WR

Who Wins the Ashe vs Corki Matchup?

Ashe wins the Ashe vs Corki matchup
Winner
Ashe
Matches: 117
55.6%
Win Rate
44.4%
6.6
CS / min
7.0
858
DMG / min
914
13,899
Gold / game
14,674
145
Heal / min
143
386
DMG Mitigated / min
475
1.6
CC / min
0.1
54.0%
Early Game WR
46.0%
56.7%
Late Game WR
43.3%

Tóm tắt đối đầu Ashe vs Corki

Trận đấu Ashe vs Corki là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 117 trận gần đây được phân tích, Ashe thắng với tỷ lệ thắng 55.6% so với 44.4% của Corki, cho Ashe lợi thế 11.1 điểm phần trăm. Ashe thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Corki khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Ashe dẫn trước 1.5s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Ashe có thể tự tin chọn vào Corki và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Corki ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Ashe vs Corki

Corki thắng giai đoạn đi lane trước Ashe trong League of Legends

Corki được ưu ái trong giai đoạn lane trước Ashe, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Corki có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.6Ashe
7.0Corki
Corki vượt qua Ashe 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 6 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Corki.
Sát thương
858Ashe
914Corki
Corki gây 56 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Ashe. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Ashe chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Corki đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
13,899Ashe
14,674Corki
Corki kiếm được 775 vàng mỗi trận nhiều hơn Ashe, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Corki hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.6Ashe
0.1Corki
Ashe mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Corki, với 1.5 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Ashe có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Corki nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
531Ashe
618Corki
Corki chữa lành và giảm 88 sát thương mỗi phút nhiều hơn Ashe, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Corki ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Ashe.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Ashe
54.0%
+8.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của AsheAshe54.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của CorkiCorki46.0%
Cuối trận
Ashe
56.7%
+13.4% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của AsheAshe56.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của CorkiCorki43.3%

Ashe thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 54.0% — dẫn đầu 8.0 điểm phần trăm trước Corki. Đầu trận một chiều này có nghĩa Ashe có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Ashe vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 56.7% — 13.4 điểm trên Corki. Trận kéo dài rất ưu ái Ashe, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Ashe giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Corki nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Ashe Runes Against Corki

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Ashe vs CorkiChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Ashe vs CorkiHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Ashe vs CorkiHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Ashe vs CorkiĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Ashe vs Corki
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Ashe vs CorkiCảm Hứng
Giao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Ashe vs CorkiVận Tốc Tiếp Cận - ngọc tốt nhất Ashe vs Corki
80.0% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Cảm Hứng phụ cho phép Ashe ép lợi thế chống lại Corki, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Ashe cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Ashe khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Ashe tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Ashe trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
54.27%9736.377012,95953.3%55.1%
49.24%7196.481413,20249.7%48.8%
52.18%6886.176412,81653.6%51.0%
49.63%6756.381313,44048.0%50.8%
55.14%4866.582313,07651.5%58.4%
52.70%4826.585613,48648.1%56.3%
52.99%3856.584013,30147.2%58.0%
53.89%3346.679213,31253.5%54.2%
51.91%3146.578512,45856.0%47.3%
52.87%2616.177313,10963.3%44.4%
49.34%2296.175712,50442.4%54.6%
58.29%2116.779613,55258.5%58.1%
52.71%2036.180912,66452.4%53.0%
55.79%1906.385413,51154.2%57.5%
47.75%1786.583213,35145.7%49.5%
49.11%1695.779513,01655.1%45.0%
53.05%1646.577712,98256.0%50.0%
48.39%1556.277213,02757.6%41.6%
50.35%1416.480413,62044.8%54.2%
55.56%1176.685813,89954.0%56.7%
50.94%1065.378312,74451.2%50.8%
47.19%896.380113,13237.8%53.9%
49.44%896.383013,46652.3%46.7%
39.77%886.074112,32333.3%46.5%
51.25%806.776913,10350.0%52.6%
48.65%746.273412,08844.1%52.5%
58.33%725.284012,21560.6%56.4%
47.89%716.479912,87145.5%50.0%
52.24%676.574613,51944.4%57.5%
40.63%644.257410,67644.8%37.1%
49.09%555.067410,40454.3%40.0%
63.04%466.589713,92376.5%55.2%
57.89%386.285513,25060.0%55.6%
33.33%332.161810,83427.3%36.4%
34.38%326.183612,50128.6%38.9%
51.61%314.460410,98333.3%68.8%
53.57%285.677212,38436.4%64.7%
42.86%286.077113,26836.4%47.1%
46.15%261.76659,60170.0%31.3%
48.00%252.671610,28640.0%53.3%
54.55%222.066410,35950.0%57.1%
23.81%212.06208,81325.0%22.2%
35.00%202.06759,57528.6%38.5%
42.11%192.15608,41922.2%60.0%
52.63%193.380911,76870.0%33.3%
66.67%185.162812,04863.6%71.4%
55.56%182.05799,38257.1%54.5%
43.75%166.782413,16940.0%45.5%
37.50%161.95298,61736.4%40.0%
33.33%152.468810,50650.0%22.2%
53.33%151.55207,56762.5%42.9%
61.54%132.56019,41766.7%50.0%
33.33%127.173212,44237.5%25.0%
41.67%121.667410,32740.0%42.9%
41.67%126.385510,57728.6%60.0%
54.55%115.884312,47850.0%55.6%
54.55%116.162511,60562.5%33.3%
36.36%115.780112,12375.0%14.3%
40.00%106.073911,39233.3%42.9%
70.00%103.276213,022100.0%62.5%
30.00%102.368611,0600.0%37.5%
50.00%105.198812,09133.3%57.1%
80.00%101.881112,796100.0%77.8%
20.00%105.868110,38920.0%20.0%
40.00%101.962211,73650.0%33.3%
30.00%106.089712,85925.0%33.3%
33.33%93.758110,47240.0%25.0%
22.22%94.889611,1520.0%40.0%
55.56%95.479312,95275.0%40.0%
33.33%96.098611,88840.0%25.0%
37.50%86.359611,04660.0%0.0%
87.50%82.382213,3520.0%87.5%
57.14%75.269212,46466.7%50.0%
42.86%76.278912,29325.0%66.7%
71.43%75.51,01811,14533.3%100.0%
14.29%71.95727,79920.0%0.0%
50.00%65.176412,4810.0%60.0%
33.33%63.563210,4530.0%50.0%
33.33%66.07778,27125.0%50.0%
33.33%61.65929,71433.3%33.3%
33.33%66.189413,682100.0%0.0%
16.67%65.36708,3050.0%50.0%
33.33%61.45939,1370.0%66.7%
20.00%56.984111,6040.0%33.3%
40.00%55.158010,92533.3%50.0%
80.00%55.968610,96975.0%100.0%
20.00%54.16219,1600.0%33.3%
25.00%56.35987,89733.3%0.0%
40.00%56.31,11315,0580.0%66.7%
40.00%52.364710,9230.0%50.0%
40.00%51.65807,03250.0%0.0%
40.00%55.786311,60233.3%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Ashe vs Corki - Câu Hỏi Thường Gặp

Ashe choi nhu the nao truoc Corki trong League of Legends?

Ashe thang tran doi dau Ashe vs Corki voi ty le thang 55.6% so voi 44.4% cua Corki, chenh lech 11.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 117 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Ashe choi nhu the nao truoc Corki trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Ashe co loi the truoc Corki voi ty le thang 54.0% so voi 46.0%. Nguoi choi Ashe nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Ashe choi nhu the nao truoc Corki trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Ashe chiem uu the trong tran Ashe vs Corki voi ty le thang 56.7% so voi 43.3%. Ashe phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Ashe vs Corki?

Ashe thang tran doi dau voi Corki voi ty le thang 55.6% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 11.1 diem phan tram co nghia la Ashe duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 117 tran duoc phan tich.

Build Ashe tot nhat chong Corki la gi?

Build Ashe tot nhat chong Corki bao gom optimized core items. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Ashe tot nhat chong Corki la gi?

Rune Ashe tot nhat chong Corki su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 80.0% win rate in the Ashe vs Corki matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Ashe co khac che Corki khong?

Co, Ashe co tran doi dau thuan loi truoc Corki voi ty le thang 55.6%. Ashe strongly counters Corki tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Ashe nhu the nao khi doi dau Corki?

Khi choi Ashe doi dau voi Corki, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.