Ashe - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.2%
Tỷ lệ chọn
9.1%

Ashevs Milio

BMarksmanSupport
Ban cap nhat26.10
Trận đấu2,379,056
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối26 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Ashe vs Milio là đối đầu a very close trong LoL bản 26.10. Ashe thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Milio dựa trên 28 trận. Milio wins the early laning phase while Ashe scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Ashe tốt nhất cho đối đầu Ashe vs Milio.

Ashe Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Ashe performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Milio - 50.0% win rateMilio(50.0%)
Ashe - 50.0% win rate in this matchup
Ashe
50.0% WR
VS
Milio vs Ashe matchup - 50.0% win rate
Milio
50.0% WR

Who Wins the Ashe vs Milio Matchup?

Ashe wins the Ashe vs Milio matchup
Winner
Ashe
Matches: 28
50.0%
Win Rate
50.0%
1.7
CS / min
0.8
639
DMG / min
186
9,366
Gold / game
8,315
89
Heal / min
532
254
DMG Mitigated / min
409
1.9
CC / min
0.7
40.0%
Early Game WR
60.0%
55.6%
Late Game WR
44.4%

Tóm tắt đối đầu Ashe vs Milio

Trận đấu Ashe vs Milio là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 28 trận gần đây được phân tích, Ashe thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Milio, cho Ashe lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Milio kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Ashe scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Milio cần ép lợi thế trước khi Ashe đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Ashe nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở sát thương đầu ra, nơi Ashe dẫn trước 452 DMG/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Ashe có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Milio là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Ashe vs Milio

Ashe thắng giai đoạn đi lane trước Milio trong League of Legends

Ashe được ưu ái trong giai đoạn lane trước Milio, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Ashe có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.7Ashe
0.8Milio
Ashe vượt trội Milio đáng kể 0.9 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 13 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Ashe lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Milio nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
639Ashe
186Milio
Ashe vượt trội Milio nặng nề về sát thương với 452 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Milio nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Ashe chiếm ưu thế.
Kinh tế
9,366Ashe
8,315Milio
Ashe tạo ra 1,051 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Milio. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Ashe liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Milio nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.9Ashe
0.7Milio
Ashe mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Milio, với 1.3 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Ashe có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Milio nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
343Ashe
942Milio
Milio vượt trội Ashe đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 599 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Milio có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Ashe bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Ashe, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Ashe Build Against Milio

Giày Khai Sáng Ionia là lựa chọn giày tối ưu chống lại Milio, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Ashe cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Ashe chống lại Milio là Quyền Trượng Bão Tố, Trát Lệnh Đế Vương và Hỏa Khuẩn. Sự kết hợp này mang lại cho Ashe sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 4 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Milio. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Ashe vs Milio.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Milio
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của AsheAshe40.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của MilioMilio60.0%
Cuối trận
Ashe
55.6%
+11.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của AsheAshe55.6%
Tỷ lệ thắng cuối trận của MilioMilio44.4%

Milio thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.0% — dẫn đầu 20.0 điểm phần trăm trước Ashe. Đầu trận một chiều này có nghĩa Milio có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Ashe vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 55.6% — 11.1 điểm trên Milio. Trận kéo dài rất ưu ái Ashe, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Milio phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Ashe đạt các mốc scaling. Nếu Ashe sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Ashe Runes Against Milio

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Ashe vs MilioPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Ashe vs MilioDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Ashe vs MilioThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Ashe vs MilioThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Ashe vs Milio
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Ashe vs MilioÁp Đảo
Thợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Ashe vs MilioGiác Quan Thứ Sáu - ngọc tốt nhất Ashe vs Milio
100.0% WR

Sự kết hợp Pháp Thuật chính với Áp Đảo phụ giúp Ashe tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Milio.


Du lieu doi dau cua Ashe cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Ashe khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Ashe tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Ashe trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.05%2,1026.383113,07851.5%44.1%
50.00%1,9506.376312,57249.6%50.3%
49.24%1,4476.073512,48049.4%49.1%
50.23%1,2786.378812,57049.2%51.1%
52.49%1,2446.378912,78049.0%55.0%
56.26%1,0066.478712,75353.4%58.4%
53.35%6416.281512,62654.8%52.1%
54.72%6256.383612,92759.9%50.3%
49.27%4776.277512,40954.4%45.4%
51.42%4596.071611,83955.2%47.9%
45.39%4456.280112,44948.0%42.9%
53.60%4446.378512,65355.1%52.4%
49.65%4335.878611,90248.9%50.2%
53.43%4086.177012,63855.8%51.7%
52.20%3876.578012,48255.8%48.7%
48.66%3356.677312,42845.3%51.7%
53.70%3116.275412,46450.4%56.5%
56.29%3026.480212,59456.5%56.1%
51.27%2756.878512,62451.6%51.0%
46.18%2755.877012,55845.7%46.5%
47.24%2546.280412,76549.1%45.6%
49.43%1764.365711,38642.6%53.7%
44.30%1586.377112,30950.0%39.0%
45.22%1574.062310,76435.4%52.2%
54.49%1566.071912,15752.1%56.5%
51.08%1396.582112,97554.0%48.7%
38.85%1396.584813,36637.3%40.0%
56.20%1376.367912,52751.9%58.8%
48.33%1206.180512,74039.5%53.3%
50.00%1205.382411,46837.7%59.7%
62.63%996.585312,38263.6%61.4%
51.58%955.467311,68254.4%49.0%
48.10%794.965912,80844.8%50.0%
54.55%775.162812,00644.4%63.4%
50.00%624.382210,96637.5%57.9%
48.33%606.282913,66845.5%50.0%
41.82%556.580913,63752.4%35.3%
48.15%546.077811,39940.0%55.2%
52.00%506.497712,88338.1%62.1%
50.00%465.874512,17752.0%47.6%
48.84%432.36149,24356.5%40.0%
45.24%421.96019,27538.9%50.0%
40.48%422.15639,61842.1%39.1%
38.10%423.058810,17550.0%30.8%
60.00%401.766210,44741.7%67.9%
45.45%336.471113,48336.4%50.0%
48.48%332.960810,42336.4%54.5%
53.33%301.65789,71050.0%55.0%
50.00%281.76399,36640.0%55.6%
51.85%271.66879,31050.0%53.3%
28.00%255.670710,22528.6%27.3%
37.50%241.96269,40333.3%40.0%
33.33%245.976610,85350.0%10.0%
60.87%236.381411,92966.7%58.8%
39.13%232.25428,41946.1%30.0%
77.27%221.86089,65275.0%78.6%
18.18%225.882512,0030.0%33.3%
55.00%201.65129,54655.6%54.5%
55.00%202.06908,30571.4%16.7%
35.00%202.167611,94716.7%42.9%
35.00%204.771210,05410.0%60.0%
47.37%192.164111,073100.0%37.5%
55.56%186.783713,67350.0%60.0%
44.44%185.06829,81845.5%42.9%
60.00%155.884210,07260.0%60.0%
46.67%155.792714,38820.0%60.0%
53.33%155.382313,17925.0%63.6%
40.00%152.05897,61950.0%28.6%
33.33%156.174612,18125.0%36.4%
57.14%146.089513,13857.1%57.1%
57.14%142.069810,19050.0%62.5%
53.85%135.876112,11466.7%42.9%
30.77%131.65159,52616.7%42.9%
76.92%133.36109,42162.5%100.0%
30.77%132.27079,12250.0%14.3%
41.67%121.565110,64766.7%33.3%
50.00%126.888412,94750.0%50.0%
33.33%125.71,01811,86950.0%16.7%
58.33%122.168010,38971.4%40.0%
33.33%125.164510,1880.0%80.0%
27.27%116.066012,50133.3%25.0%
36.36%113.176610,75940.0%33.3%
36.36%115.557310,76233.3%37.5%
63.64%115.871410,21960.0%66.7%
54.55%112.458310,13150.0%55.6%
54.55%115.683112,983100.0%37.5%
45.45%116.974410,98916.7%80.0%
72.73%115.282913,01066.7%75.0%
70.00%104.157311,40375.0%66.7%
40.00%104.785311,609100.0%25.0%
40.00%106.692011,30442.9%33.3%
50.00%104.773714,25750.0%50.0%
66.67%95.997714,87766.7%66.7%
66.67%96.588113,418100.0%57.1%
22.22%93.27519,42620.0%25.0%
55.56%96.088813,52550.0%57.1%
87.50%85.81,11116,2530.0%87.5%
62.50%85.97589,22160.0%66.7%
62.50%84.360010,86850.0%66.7%
50.00%82.26768,09525.0%75.0%
50.00%85.577311,49950.0%50.0%
62.50%86.075710,42850.0%75.0%
28.57%75.577111,36250.0%20.0%
57.14%74.179111,49750.0%60.0%
57.14%76.085213,46350.0%60.0%
85.71%76.892014,47766.7%100.0%
28.57%75.284712,562100.0%16.7%
85.71%76.31,10012,431100.0%80.0%
57.14%75.782315,725100.0%50.0%
42.86%76.11,06313,8040.0%75.0%
57.14%76.186713,03466.7%50.0%
57.14%72.359710,32266.7%50.0%
57.14%75.371711,09950.0%60.0%
50.00%65.788211,630100.0%40.0%
33.33%61.84957,56240.0%0.0%
66.67%65.41,04214,57550.0%75.0%
66.67%65.877213,169100.0%60.0%
66.67%66.098714,766100.0%60.0%
60.00%51.46458,59250.0%66.7%
40.00%56.187911,13450.0%33.3%
80.00%53.967612,2990.0%100.0%
20.00%52.45249,5150.0%25.0%
80.00%54.11,04013,96566.7%100.0%
40.00%52.562310,0590.0%100.0%
20.00%56.171814,2840.0%20.0%
20.00%55.695615,4370.0%25.0%
40.00%56.578211,72933.3%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Ashe vs Milio - Câu Hỏi Thường Gặp

Ashe choi nhu the nao truoc Milio trong League of Legends?

Ashe thang tran doi dau Ashe vs Milio voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Milio, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 28 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Ashe choi nhu the nao truoc Milio trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Milio co loi the truoc Ashe voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Nguoi choi Milio nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Ashe choi nhu the nao truoc Milio trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Ashe chiem uu the trong tran Ashe vs Milio voi ty le thang 55.6% so voi 44.4%. Ashe phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Ashe vs Milio?

Ashe thang tran doi dau voi Milio voi ty le thang 50.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Ashe duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 28 tran duoc phan tich.

Build Ashe tot nhat chong Milio la gi?

Build Ashe tot nhat chong Milio bao gom Quyền Trượng Bão Tố, Trát Lệnh Đế Vương, Hỏa Khuẩn with Giày Khai Sáng Ionia. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Ashe tot nhat chong Milio la gi?

Rune Ashe tot nhat chong Milio su dung cay chinh Pháp Thuật voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Ashe vs Milio matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Ashe co khac che Milio khong?

Co, Ashe co tran doi dau thuan loi truoc Milio voi ty le thang 50.0%. Ashe slightly edges out Milio tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Ashe nhu the nao khi doi dau Milio?

Khi choi Ashe doi dau voi Milio, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Milio. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.