Ashe - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.8%
Tỷ lệ chọn
9.2%

Ashevs Syndra

CMarksmanSupport
Ban cap nhat26.10
Trận đấu3,013,751
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối27 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Ashe vs Syndra là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Syndra thắng với 60.0% tỷ lệ thắng (+20.0%) trước Ashe dựa trên 20 trận. Syndra holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Ashe tốt nhất cho đối đầu Ashe vs Syndra.

Phân tích đối đầu của Ashe

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Ashe đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Ashe - 40.0% win rate in this matchup
Ashe
40.0% TT
VS
Syndra vs Ashe matchup - 60.0% win rate
Syndra
60.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Ashe vs Syndra?

Syndra wins the Ashe vs Syndra matchup
Người chiến thắng
Syndra
Trận: 20
40.0%
Tỷ Lệ Thắng
60.0%
6.0
CS / phút
7.1
780
Sát thương / phút
953
13,142
Vàng / trận
14,411
136
Hồi phục / phút
87
371
Giảm sát thương / phút
376
1.5
CC / phút
1.4
33.3%
TLT Đầu Game
66.7%
42.9%
TLT Cuối Game
57.1%

Tóm tắt đối đầu Ashe vs Syndra

Trận đấu Ashe vs Syndra là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 20 trận gần đây được phân tích, Syndra thắng với tỷ lệ thắng 60.0% so với 40.0% của Ashe, cho Syndra lợi thế 20.0 điểm phần trăm. Syndra thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Ashe khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở sát thương đầu ra, nơi Syndra dẫn trước 174 DMG/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Syndra có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Ashe nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Syndra quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Ashe vs Syndra

Syndra thắng giai đoạn đi lane trước Ashe trong League of Legends

Syndra được ưu ái trong giai đoạn lane trước Ashe, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Syndra có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.0Ashe
7.1Syndra
Syndra vượt trội Ashe đáng kể 1.1 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 16 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Syndra lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Ashe nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
780Ashe
953Syndra
Syndra vượt trội Ashe nặng nề về sát thương với 174 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Ashe nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Syndra chiếm ưu thế.
Kinh tế
13,142Ashe
14,411Syndra
Syndra tạo ra 1,269 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Ashe. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Syndra liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Ashe nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.5Ashe
1.4Syndra
Cả Ashe và Syndra đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
507Ashe
463Syndra
Ashe và Syndra có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 45 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Ashe Build Against Syndra

Giày Hắc Kim là lựa chọn giày tối ưu chống lại Syndra, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Ashe cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Ashe chống lại Syndra là Nguyên Tố Luân, Móc Diệt Thủy Quái và Cuồng Cung Runaan. Sự kết hợp này mang lại cho Ashe sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Syndra. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Ashe vs Syndra.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Syndra
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của AsheAshe33.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của SyndraSyndra66.7%
Cuối trận
Syndra
57.1%
+14.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của AsheAshe42.9%
Tỷ lệ thắng cuối trận của SyndraSyndra57.1%

Syndra thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Ashe. Đầu trận một chiều này có nghĩa Syndra có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Syndra vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 57.1% — 14.3 điểm trên Ashe. Trận kéo dài rất ưu ái Syndra, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Syndra giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Ashe nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Ashe Runes Against Syndra

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Ashe vs SyndraChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Ashe vs SyndraĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Ashe vs SyndraHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Ashe vs SyndraNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Ashe vs Syndra
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Ashe vs SyndraCảm Hứng
Hoàn Tiền - ngọc tốt nhất Ashe vs SyndraVận Tốc Tiếp Cận - ngọc tốt nhất Ashe vs Syndra
100.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Cảm Hứng cho Ashe những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Syndra trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Ashe cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Ashe khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Ashe tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Ashe trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.85%2,0006.376312,71350.6%51.0%
47.34%1,8636.382212,93750.7%44.9%
51.45%1,3145.974312,48554.6%49.0%
52.02%1,2906.378812,59653.0%51.0%
49.60%1,2386.376612,90749.3%49.8%
52.68%1,0276.480012,76450.3%54.5%
52.87%6286.279912,81854.9%51.4%
52.56%5866.482813,00851.1%53.7%
51.33%4896.174112,84253.4%49.8%
54.71%4886.077012,61355.9%53.7%
54.14%4716.476612,61454.3%54.0%
56.15%4476.281212,62457.9%54.4%
51.67%4196.479412,79654.3%49.0%
54.66%3865.876512,14155.0%54.4%
50.87%3446.180212,43255.5%46.7%
46.77%3265.875812,30042.5%50.0%
54.60%3266.577712,67454.4%54.8%
51.76%3136.376812,81251.1%52.3%
51.51%2996.678112,69755.0%48.0%
52.40%2716.380212,78553.5%51.6%
55.82%2496.782113,20657.3%54.5%
39.36%1884.467511,13340.2%38.7%
49.01%1516.076212,75846.0%51.1%
43.92%1485.578412,05740.6%46.8%
51.70%1476.672912,14748.0%55.6%
50.38%1316.375212,96643.8%54.2%
46.09%1284.368511,83232.6%53.7%
42.98%1215.373711,87929.8%51.4%
41.67%1206.381812,83644.1%39.3%
45.79%1076.174512,57643.1%48.2%
52.53%996.589813,20945.6%58.5%
43.01%936.079512,48842.1%43.6%
44.29%705.568411,40036.4%51.4%
41.18%685.775212,54230.4%46.7%
38.46%655.065311,97536.0%40.0%
45.16%624.577211,76141.7%47.4%
44.64%566.285113,46631.8%52.9%
44.00%506.781712,18029.6%60.9%
48.00%505.671012,35152.6%45.2%
46.94%491.96119,00350.0%44.8%
46.81%471.967410,38335.7%51.5%
38.30%476.493911,72040.0%37.0%
44.19%431.95728,92735.3%50.0%
43.59%393.66029,66552.6%35.0%
50.00%381.86629,58735.3%61.9%
63.89%365.783112,47069.2%60.9%
33.33%361.66188,93935.3%31.6%
37.50%321.74548,69130.8%42.1%
40.00%302.269710,58010.0%55.0%
51.72%291.66349,36660.0%47.4%
44.83%292.05489,59933.3%57.1%
41.38%296.082311,77946.7%35.7%
48.15%272.666310,97563.6%37.5%
57.69%261.86249,03053.9%61.5%
42.31%261.74988,49546.7%36.4%
53.85%265.479212,17966.7%47.1%
36.00%252.05588,66735.7%36.4%
48.00%255.776012,34840.0%53.3%
50.00%242.05889,87550.0%50.0%
40.00%206.078013,14233.3%42.9%
73.68%192.765910,64881.8%62.5%
68.42%196.074612,66177.8%60.0%
44.44%186.380212,04933.3%50.0%
50.00%182.270710,33371.4%36.4%
64.71%176.195214,22233.3%81.8%
52.94%175.570412,06050.0%54.5%
41.18%174.276712,17825.0%46.1%
35.29%176.485311,31630.0%42.9%
46.67%151.66369,70050.0%44.4%
40.00%153.753310,46316.7%55.6%
71.43%143.37409,74560.0%77.8%
42.86%145.365410,94833.3%50.0%
61.54%135.573812,33060.0%62.5%
46.15%135.988712,82240.0%50.0%
23.08%135.785311,35533.3%14.3%
30.77%135.372011,31450.0%22.2%
50.00%124.068912,08850.0%50.0%
58.33%126.590912,07650.0%66.7%
16.67%125.763511,51140.0%0.0%
58.33%121.75859,47166.7%50.0%
33.33%125.676412,04333.3%33.3%
45.45%115.094411,92033.3%60.0%
63.64%113.063510,44775.0%57.1%
72.73%111.66009,75750.0%85.7%
54.55%115.71,04313,78850.0%57.1%
54.55%111.672910,18933.3%62.5%
70.00%106.565711,852100.0%50.0%
60.00%106.282713,78666.7%57.1%
60.00%101.46069,15066.7%50.0%
40.00%104.64977,73628.6%66.7%
50.00%105.474810,53150.0%50.0%
30.00%102.368211,5660.0%30.0%
33.33%95.276412,70340.0%25.0%
33.33%96.167510,65333.3%33.3%
44.44%95.093812,07033.3%50.0%
55.56%91.967010,37950.0%60.0%
37.50%85.61,21312,4370.0%42.9%
62.50%85.972913,759100.0%50.0%
25.00%85.385613,7800.0%28.6%
25.00%85.56627,63225.0%25.0%
50.00%86.078912,15233.3%60.0%
12.50%84.76518,75020.0%0.0%
57.14%73.954410,45233.3%75.0%
28.57%75.065010,9360.0%40.0%
28.57%74.78209,80633.3%25.0%
57.14%76.374115,2390.0%57.1%
57.14%74.783712,82966.7%50.0%
57.14%75.170112,53450.0%60.0%
57.14%73.451312,155100.0%50.0%
28.57%71.65238,04133.3%25.0%
50.00%64.35738,74550.0%50.0%
33.33%65.97589,7460.0%66.7%
66.67%64.765011,41766.7%66.7%
66.67%65.787417,5970.0%66.7%
33.33%65.99109,2960.0%50.0%
66.67%66.190312,7350.0%80.0%
66.67%65.61,05514,038100.0%60.0%
20.00%56.569511,7730.0%33.3%
60.00%54.15838,73860.0%0.0%
100.00%52.478311,247100.0%100.0%
40.00%56.576511,95633.3%50.0%
40.00%55.683511,51625.0%100.0%
40.00%56.268211,518100.0%0.0%
20.00%51.54678,13350.0%0.0%
20.00%55.268411,5230.0%33.3%
60.00%51.55199,50350.0%66.7%
80.00%55.11,01313,925100.0%75.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Ashe vs Syndra - Câu Hỏi Thường Gặp

Ashe choi nhu the nao truoc Syndra trong League of Legends?

Syndra thang tran doi dau Ashe vs Syndra voi ty le thang 60.0% so voi 40.0% cua Ashe, chenh lech 20.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 20 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Ashe choi nhu the nao truoc Syndra trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Syndra co loi the truoc Ashe voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Syndra nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Ashe choi nhu the nao truoc Syndra trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Syndra chiem uu the trong tran Ashe vs Syndra voi ty le thang 57.1% so voi 42.9%. Syndra phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Ashe vs Syndra?

Syndra thang tran doi dau voi Ashe voi ty le thang 60.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 20.0 diem phan tram co nghia la Syndra duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 20 tran duoc phan tich.

Build Ashe tot nhat chong Syndra la gi?

Build Ashe tot nhat chong Syndra bao gom Nguyên Tố Luân, Móc Diệt Thủy Quái, Cuồng Cung Runaan with Giày Hắc Kim. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Ashe tot nhat chong Syndra la gi?

Rune Ashe tot nhat chong Syndra su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Ashe vs Syndra matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Ashe co khac che Syndra khong?

Khong, Ashe gap kho khan truoc Syndra voi chi 40.0% ty le thang. Syndra co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Ashe nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Syndra.

Choi Ashe nhu the nao khi doi dau Syndra?

Khi choi Ashe doi dau voi Syndra, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Syndra. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Syndra has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.