Ashe - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.0%
Tỷ lệ chọn
6.0%

Ashevs Syndra

DMarksmanSupport
Ban cap nhat26.3
Trận đấu785,220
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối26 thg 2, 2026
MethodologyData Methodology

Ashe vs Syndra là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.3. Ashe thắng với 60.0% tỷ lệ thắng (+20.0%) trước Syndra dựa trên 5 trận. Syndra wins the early laning phase while Ashe scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Ashe tốt nhất cho đối đầu Ashe vs Syndra.

Ashe Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Ashe performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Syndra - 60.0% win rateSyndra(60.0%)
Ashe - 60.0% win rate in this matchup
Ashe
60.0% WR
VS
Syndra vs Ashe matchup - 40.0% win rate
Syndra
40.0% WR

Who Wins the Ashe vs Syndra Matchup?

Ashe wins the Ashe vs Syndra matchup
Winner
Ashe
Matches: 5
60.0%
Win Rate
40.0%
6.2
CS / min
7.1
726
DMG / min
819
13,755
Gold / game
14,886
145
Heal / min
81
352
DMG Mitigated / min
303
1.3
CC / min
1.0
0.0%
Early Game WR
100.0%
100.0%
Late Game WR
0.0%

Tóm tắt đối đầu Ashe vs Syndra

Trận đấu Ashe vs Syndra là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Ashe thắng với tỷ lệ thắng 60.0% so với 40.0% của Syndra, cho Ashe lợi thế 20.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Syndra kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Ashe scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Syndra cần ép lợi thế trước khi Ashe đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Ashe nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Ashe dẫn trước 0.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Ashe có thể tự tin chọn vào Syndra và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Syndra ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Ashe vs Syndra

Syndra thắng giai đoạn đi lane trước Ashe trong League of Legends

Syndra được ưu ái trong giai đoạn lane trước Ashe, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Syndra có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.2Ashe
7.1Syndra
Syndra vượt trội Ashe đáng kể 1.0 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 14 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Syndra lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Ashe nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
726Ashe
819Syndra
Syndra vượt trội Ashe nặng nề về sát thương với 92 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Ashe nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Syndra chiếm ưu thế.
Kinh tế
13,755Ashe
14,886Syndra
Syndra tạo ra 1,131 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Ashe. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Syndra liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Ashe nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.3Ashe
1.0Syndra
Ashe cung cấp 0.3 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Syndra, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Ashe phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
497Ashe
384Syndra
Ashe chữa lành và giảm 113 sát thương mỗi phút nhiều hơn Syndra, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Ashe ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Syndra.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Syndra
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của AsheAshe0.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của SyndraSyndra100.0%
Cuối trận
Ashe
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của AsheAshe100.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của SyndraSyndra0.0%

Syndra thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Ashe. Đầu trận một chiều này có nghĩa Syndra có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Ashe vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Syndra. Trận kéo dài rất ưu ái Ashe, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Syndra phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Ashe đạt các mốc scaling. Nếu Ashe sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Ashe Runes Against Syndra

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Ashe vs SyndraChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Ashe vs SyndraHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Ashe vs SyndraHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Ashe vs SyndraNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Ashe vs Syndra
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Ashe vs SyndraCảm Hứng
Vận Tốc Tiếp Cận - ngọc tốt nhất Ashe vs SyndraGiao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Ashe vs Syndra
100.0% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Cảm Hứng phụ cho phép Ashe ép lợi thế chống lại Syndra, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Ashe cho ban va 26.3 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Ashe khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Ashe tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Ashe trong League of Legends Ban va 26.3
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
52.07%1,1836.177413,07552.6%51.7%
46.39%8175.771912,35547.2%45.7%
48.57%7686.180813,08147.4%49.6%
50.97%5676.179713,05152.6%49.7%
47.21%3776.282713,10844.1%50.5%
52.35%3406.180113,59747.8%55.4%
51.47%3406.284813,11352.7%50.5%
45.95%3345.771812,59348.6%43.9%
46.37%2896.178312,86045.3%47.4%
47.57%2885.976212,41150.8%44.8%
52.69%2796.382513,11560.0%46.3%
52.88%2786.383713,71355.6%50.4%
48.51%2356.377712,94151.0%46.6%
59.45%2176.283513,56457.4%61.2%
47.74%1995.979212,65450.0%45.5%
52.94%1536.178112,87553.9%52.0%
55.56%1446.079812,78754.5%56.4%
49.59%1216.184513,50758.7%44.0%
38.66%1195.174411,93737.9%39.3%
45.45%1104.878611,31452.0%40.0%
51.61%936.179612,38258.0%44.2%
54.65%865.777312,40954.8%54.5%
36.47%853.767211,30316.7%47.3%
44.59%745.871312,76348.3%42.2%
41.89%744.771010,80829.7%54.0%
52.86%706.477612,44154.5%51.4%
40.00%705.885712,90532.4%48.5%
42.03%696.387413,65733.3%50.0%
48.08%522.964210,12256.5%41.4%
56.25%485.979712,64266.7%45.8%
39.58%484.662210,15735.7%45.0%
41.86%431.65728,06935.7%53.3%
57.14%421.75799,44154.5%60.0%
45.24%421.95829,29334.8%57.9%
48.72%391.65819,21837.5%56.5%
42.11%381.95879,69150.0%35.0%
32.35%342.26348,55233.3%31.6%
50.00%326.089513,46026.7%70.6%
53.33%303.771412,22750.0%54.5%
44.83%292.064710,41430.0%52.6%
66.67%271.64389,45887.5%57.9%
53.85%262.773910,15335.7%75.0%
46.15%261.75168,64933.3%63.6%
40.00%251.76409,99828.6%44.4%
54.17%244.769112,13077.8%40.0%
50.00%242.956310,50053.9%45.5%
45.83%242.062011,06050.0%44.4%
47.83%235.774813,02050.0%46.7%
26.09%231.55929,96428.6%25.0%
33.33%211.76258,56320.0%45.5%
25.00%201.85948,7419.1%44.4%
65.00%206.382213,25650.0%71.4%
38.89%181.55719,31928.6%45.5%
58.82%172.16439,44555.6%62.5%
47.06%172.767511,10350.0%44.4%
47.06%175.566511,69766.7%36.4%
60.00%155.189410,75790.0%0.0%
46.67%152.072412,080100.0%42.9%
50.00%145.65618,84150.0%50.0%
42.86%141.66389,72750.0%40.0%
21.43%141.55387,71014.3%28.6%
53.85%133.64508,67044.4%75.0%
53.85%136.383715,028100.0%25.0%
30.77%134.65749,74837.5%20.0%
33.33%122.060911,06225.0%37.5%
36.36%112.56909,54440.0%33.3%
18.18%115.45149,73328.6%0.0%
60.00%106.11,09013,87666.7%57.1%
30.00%106.087613,87533.3%28.6%
40.00%106.476813,0900.0%66.7%
50.00%101.458910,04275.0%33.3%
70.00%105.282013,70375.0%66.7%
55.56%95.664810,21540.0%75.0%
44.44%95.974511,49425.0%60.0%
55.56%95.27409,72840.0%75.0%
50.00%82.368210,80533.3%60.0%
50.00%82.275512,80850.0%50.0%
12.50%86.65789,80316.7%0.0%
28.57%77.188712,86525.0%33.3%
42.86%75.980913,3400.0%50.0%
42.86%75.981411,47733.3%50.0%
28.57%76.082811,5050.0%50.0%
42.86%73.76398,80033.3%100.0%
28.57%75.966315,0780.0%33.3%
42.86%74.66739,82540.0%50.0%
57.14%75.46039,02375.0%33.3%
42.86%75.781913,319100.0%20.0%
57.14%75.41,03113,24750.0%60.0%
83.33%64.762710,781100.0%80.0%
50.00%65.384413,43250.0%50.0%
33.33%65.579511,05450.0%0.0%
50.00%63.45789,72666.7%33.3%
50.00%66.81,09611,96475.0%0.0%
33.33%66.574413,43733.3%33.3%
16.67%65.477112,0050.0%20.0%
33.33%65.76169,7540.0%50.0%
60.00%56.086210,15350.0%100.0%
40.00%54.11,01613,58950.0%33.3%
20.00%51.55848,89325.0%0.0%
60.00%55.281910,73375.0%0.0%
60.00%56.272613,7550.0%100.0%
60.00%56.398610,611100.0%33.3%
80.00%51.257310,008100.0%50.0%
40.00%54.54387,445100.0%0.0%
40.00%53.965911,4400.0%50.0%
60.00%55.76319,51250.0%100.0%
60.00%52.358710,78450.0%66.7%
20.00%56.01,16314,77750.0%0.0%
60.00%55.584510,97166.7%50.0%
60.00%55.791510,38850.0%100.0%
80.00%55.991715,076100.0%75.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Ashe vs Syndra - Câu Hỏi Thường Gặp

Ashe choi nhu the nao truoc Syndra trong League of Legends?

Ashe thang tran doi dau Ashe vs Syndra voi ty le thang 60.0% so voi 40.0% cua Syndra, chenh lech 20.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.3.

Ashe choi nhu the nao truoc Syndra trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Syndra co loi the truoc Ashe voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Syndra nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Ashe choi nhu the nao truoc Syndra trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Ashe chiem uu the trong tran Ashe vs Syndra voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Ashe phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Ashe vs Syndra?

Ashe thang tran doi dau voi Syndra voi ty le thang 60.0% trong ban 26.3 League of Legends. Loi the 20.0 diem phan tram co nghia la Ashe duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Ashe tot nhat chong Syndra la gi?

Build Ashe tot nhat chong Syndra bao gom optimized core items. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Ashe tot nhat chong Syndra la gi?

Rune Ashe tot nhat chong Syndra su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Ashe vs Syndra matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Ashe co khac che Syndra khong?

Co, Ashe co tran doi dau thuan loi truoc Syndra voi ty le thang 60.0%. Ashe strongly counters Syndra tren duong dua tren du lieu ban 26.3 hien tai.

Choi Ashe nhu the nao khi doi dau Syndra?

Khi choi Ashe doi dau voi Syndra, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Syndra. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.