Gragas - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
53.7%
Tỷ lệ chọn
1.3%

Gragasvs Amumu

SFighterMage
Ban cap nhat26.10
Trận đấu683,599
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối17 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Gragas vs Amumu là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Amumu thắng với 66.7% tỷ lệ thắng (+33.3%) trước Gragas dựa trên 9 trận. Gragas wins the early laning phase while Amumu scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Gragas tốt nhất cho đối đầu Gragas vs Amumu.

Gragas Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Gragas performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Amumu - 33.3% win rateAmumu(33.3%)
Gragas - 33.3% win rate in this matchup
Gragas
33.3% WR
VS
Amumu vs Gragas matchup - 66.7% win rate
Amumu
66.7% WR

Who Wins the Gragas vs Amumu Matchup?

Amumu wins the Gragas vs Amumu matchup
Winner
Amumu
Matches: 9
33.3%
Win Rate
66.7%
1.1
CS / min
0.8
601
DMG / min
521
9,902
Gold / game
10,013
362
Heal / min
262
717
DMG Mitigated / min
1,300
1.1
CC / min
1.3
66.7%
Early Game WR
33.3%
16.7%
Late Game WR
83.3%

Tóm tắt đối đầu Gragas vs Amumu

Trận đấu Gragas vs Amumu là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 9 trận gần đây được phân tích, Amumu thắng với tỷ lệ thắng 66.7% so với 33.3% của Gragas, cho Amumu lợi thế 33.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Gragas kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Amumu scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Gragas cần ép lợi thế trước khi Amumu đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Amumu nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Amumu dẫn trước 483 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Amumu có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Gragas nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Amumu quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Gragas vs Amumu

Amumu thắng giai đoạn đi lane trước Gragas trong League of Legends

Amumu được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gragas, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Amumu có lợi thế về thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.1Gragas
0.8Amumu
Gragas và Amumu farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.3 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
601Gragas
521Amumu
Gragas gây 80 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Amumu. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Amumu chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Gragas đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
9,902Gragas
10,013Amumu
Gragas và Amumu tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 111 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
1.1Gragas
1.3Amumu
Cả Gragas và Amumu đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,079Gragas
1,562Amumu
Amumu vượt trội Gragas đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 483 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Amumu có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Gragas bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Gragas, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Gragas Build Against Amumu

Giày Khai Sáng Ionia là lựa chọn giày tối ưu chống lại Amumu, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Gragas cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Gragas chống lại Amumu là Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Đai Tên Lửa Hextech. Sự kết hợp này mang lại cho Gragas sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Gragas vs Amumu.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Gragas
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của GragasGragas66.7%
Tỷ lệ thắng đầu trận của AmumuAmumu33.3%
Cuối trận
Amumu
83.3%
+66.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của GragasGragas16.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của AmumuAmumu83.3%

Gragas thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Amumu. Đầu trận một chiều này có nghĩa Gragas có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Amumu vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 83.3% — 66.7 điểm trên Gragas. Trận kéo dài rất ưu ái Amumu, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Gragas phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Amumu đạt các mốc scaling. Nếu Amumu sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Gragas Runes Against Amumu

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Gragas vs AmumuPháp Thuật
Lửa Tử Thần - ngọc tốt nhất Gragas vs AmumuBậc Thầy Nguyên Tố - ngọc tốt nhất Gragas vs AmumuThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Gragas vs AmumuThủy Thượng Phiêu - ngọc tốt nhất Gragas vs Amumu
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Gragas vs AmumuChuẩn Xác
Huyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Gragas vs AmumuĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Gragas vs Amumu
100.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Chuẩn Xác cho Gragas những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Amumu trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Gragas cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Gragas khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Gragas tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Gragas trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
44.26%616.175310,76039.1%47.4%
53.33%605.871711,72758.3%50.0%
61.70%476.079712,04560.0%63.0%
51.11%455.77139,81245.0%56.0%
39.47%386.587911,33357.1%29.2%
52.78%365.576910,74357.1%50.0%
33.33%335.17189,98440.0%27.8%
45.16%315.41,05611,70958.3%36.8%
26.67%306.077410,28036.4%21.1%
46.67%306.383510,64033.3%60.0%
32.14%281.877511,84844.4%26.3%
60.71%283.876111,19057.1%64.3%
42.31%265.589410,44950.0%37.5%
50.00%266.183510,36253.9%46.1%
48.00%255.57529,06746.1%50.0%
52.00%256.181711,11350.0%53.9%
64.00%256.678711,99390.9%42.9%
54.55%225.978212,25850.0%60.0%
50.00%225.774210,65463.6%36.4%
54.55%225.889111,14240.0%66.7%
45.45%226.279011,33333.3%60.0%
57.14%215.26869,62460.0%54.5%
38.10%215.55988,87830.0%45.5%
61.90%213.27519,76254.5%70.0%
50.00%201.15619,36850.0%50.0%
50.00%206.376011,82871.4%38.5%
65.00%205.377813,02266.7%64.3%
42.11%196.486512,50150.0%38.5%
42.11%194.385011,68950.0%36.4%
52.63%196.182210,94855.6%50.0%
63.16%195.781812,27837.5%81.8%
36.84%191.365312,29133.3%38.5%
42.11%195.380610,58942.9%41.7%
38.89%186.580610,89333.3%50.0%
66.67%185.88939,73970.0%62.5%
38.89%181.779411,82640.0%37.5%
38.89%184.264210,73945.5%28.6%
58.82%173.361310,56820.0%75.0%
41.18%174.670610,64922.2%62.5%
50.00%166.26849,48633.3%100.0%
43.75%166.07309,62725.0%62.5%
33.33%153.770511,34028.6%37.5%
66.67%155.485910,26283.3%55.6%
60.00%156.375510,76166.7%55.6%
50.00%144.977111,61825.0%60.0%
35.71%146.093012,18833.3%37.5%
57.14%146.58579,63550.0%75.0%
42.86%145.88329,59125.0%66.7%
57.14%146.073411,22842.9%71.4%
38.46%131.972112,27216.7%57.1%
61.54%132.576811,80260.0%62.5%
61.54%132.776712,40780.0%50.0%
53.85%131.668212,35360.0%50.0%
58.33%121.35808,77033.3%83.3%
58.33%121.874911,69160.0%57.1%
58.33%124.669011,57360.0%57.1%
63.64%115.31,00412,81466.7%62.5%
81.82%114.380612,28560.0%100.0%
18.18%111.074112,42520.0%16.7%
27.27%115.779010,90033.3%20.0%
81.82%112.86639,28880.0%83.3%
36.36%116.175610,21950.0%20.0%
40.00%107.374112,76650.0%37.5%
70.00%105.784210,43680.0%60.0%
44.44%94.592411,82450.0%40.0%
55.56%96.477912,3960.0%62.5%
44.44%91.886614,09650.0%40.0%
22.22%92.66368,94125.0%20.0%
33.33%91.16019,90266.7%16.7%
12.50%82.26208,18020.0%0.0%
75.00%83.576910,318100.0%50.0%
37.50%86.876110,39250.0%25.0%
75.00%85.56168,76275.0%75.0%
87.50%84.81,00514,0270.0%87.5%
37.50%85.483810,87433.3%40.0%
50.00%87.090210,52960.0%33.3%
62.50%86.383011,71140.0%100.0%
50.00%84.486911,6060.0%50.0%
50.00%86.268910,68433.3%100.0%
87.50%84.380310,09275.0%100.0%
42.86%71.55337,92050.0%33.3%
57.14%71.766411,05650.0%100.0%
42.86%70.772512,79133.3%50.0%
28.57%70.863211,87566.7%0.0%
71.43%71.862910,797100.0%60.0%
71.43%75.176711,55650.0%80.0%
100.00%74.081713,025100.0%100.0%
33.33%62.253711,18450.0%0.0%
50.00%64.580913,3190.0%60.0%
66.67%65.473812,91550.0%75.0%
66.67%64.891712,6310.0%80.0%
50.00%64.888612,77350.0%50.0%
50.00%67.074511,56066.7%33.3%
66.67%62.44859,64066.7%66.7%
100.00%62.05386,649100.0%100.0%
16.67%66.161810,992100.0%0.0%
16.67%62.353010,9050.0%20.0%
66.67%61.54659,37966.7%66.7%
80.00%55.59787,72775.0%100.0%
60.00%51.94547,80050.0%66.7%
40.00%51.078113,38450.0%33.3%
40.00%52.576214,7330.0%40.0%
60.00%54.71,02712,54050.0%66.7%
80.00%51.647710,933100.0%75.0%
60.00%56.188310,29875.0%0.0%
60.00%51.34736,66050.0%100.0%
20.00%51.74388,98533.3%0.0%
100.00%51.070413,122100.0%100.0%
60.00%55.967510,89950.0%66.7%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Gragas vs Amumu - Câu Hỏi Thường Gặp

Gragas choi nhu the nao truoc Amumu trong League of Legends?

Amumu thang tran doi dau Gragas vs Amumu voi ty le thang 66.7% so voi 33.3% cua Gragas, chenh lech 33.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 9 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Gragas choi nhu the nao truoc Amumu trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Gragas co loi the truoc Amumu voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Gragas nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Gragas choi nhu the nao truoc Amumu trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Amumu chiem uu the trong tran Gragas vs Amumu voi ty le thang 83.3% so voi 16.7%. Amumu phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Gragas vs Amumu?

Amumu thang tran doi dau voi Gragas voi ty le thang 66.7% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 33.3 diem phan tram co nghia la Amumu duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 9 tran duoc phan tich.

Build Gragas tot nhat chong Amumu la gi?

Build Gragas tot nhat chong Amumu bao gom Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đai Tên Lửa Hextech with Giày Khai Sáng Ionia. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Gragas tot nhat chong Amumu la gi?

Rune Gragas tot nhat chong Amumu su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Gragas vs Amumu matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Gragas co khac che Amumu khong?

Khong, Gragas gap kho khan truoc Amumu voi chi 33.3% ty le thang. Amumu co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Gragas nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Amumu.

Choi Gragas nhu the nao khi doi dau Amumu?

Khi choi Gragas doi dau voi Amumu, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Amumu. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Amumu has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.