Gragas - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.5%
Tỷ lệ chọn
1.4%

Gragasvs Blitzcrank

CFighterMage
Ban cap nhat26.10
Trận đấu3,013,751
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối27 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Gragas vs Blitzcrank là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Blitzcrank thắng với 85.7% tỷ lệ thắng (+71.4%) trước Gragas dựa trên 7 trận. Blitzcrank holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Gragas tốt nhất cho đối đầu Gragas vs Blitzcrank.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Gragas

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Gragas đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Gragas - 14.3% win rate in this matchup
Gragas
14.3% TT
VS
Blitzcrank vs Gragas matchup - 85.7% win rate
Blitzcrank
85.7% TT

Ai thắng trong trận đấu Gragas vs Blitzcrank?

Blitzcrank wins the Gragas vs Blitzcrank matchup
Người chiến thắng
Blitzcrank
Trận: 7
14.3%
Tỷ Lệ Thắng
85.7%
1.4
CS / phút
1.0
574
Sát thương / phút
397
9,910
Vàng / trận
9,950
290
Hồi phục / phút
133
684
Giảm sát thương / phút
959
1.6
CC / phút
1.7
0.0%
TLT Đầu Game
100.0%
20.0%
TLT Cuối Game
80.0%

Tóm tắt đối đầu Gragas vs Blitzcrank

Trận đấu Gragas vs Blitzcrank là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 7 trận gần đây được phân tích, Blitzcrank thắng với tỷ lệ thắng 85.7% so với 14.3% của Gragas, cho Blitzcrank lợi thế 71.4 điểm phần trăm. Blitzcrank thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Gragas khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở sát thương đầu ra, nơi Gragas dẫn trước 177 DMG/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Blitzcrank có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Gragas nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Blitzcrank quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Gragas vs Blitzcrank

Blitzcrank thắng giai đoạn đi lane trước Gragas trong League of Legends

Blitzcrank được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gragas, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Blitzcrank có lợi thế về thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.4Gragas
1.0Blitzcrank
Gragas vượt qua Blitzcrank 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 6 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Gragas.
Sát thương
574Gragas
397Blitzcrank
Gragas vượt trội Blitzcrank nặng nề về sát thương với 177 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Blitzcrank nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Gragas chiếm ưu thế.
Kinh tế
9,910Gragas
9,950Blitzcrank
Gragas và Blitzcrank tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 40 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
1.6Gragas
1.7Blitzcrank
Cả Gragas và Blitzcrank đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
973Gragas
1,092Blitzcrank
Blitzcrank chữa lành và giảm 119 sát thương mỗi phút nhiều hơn Gragas, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Blitzcrank ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Gragas.

Best Gragas Build Against Blitzcrank

Giày Khai Sáng Ionia là lựa chọn giày tối ưu chống lại Blitzcrank, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Gragas cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Gragas chống lại Blitzcrank là Trượng Trường Sinh, Vọng Âm Luden và Quyền Trượng Đại Thiên Sứ. Sự kết hợp này mang lại cho Gragas sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Gragas vs Blitzcrank.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Blitzcrank
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của GragasGragas0.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của BlitzcrankBlitzcrank100.0%
Cuối trận
Blitzcrank
80.0%
+60.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của GragasGragas20.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của BlitzcrankBlitzcrank80.0%

Blitzcrank thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Gragas. Đầu trận một chiều này có nghĩa Blitzcrank có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Blitzcrank vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 80.0% — 60.0 điểm trên Gragas. Trận kéo dài rất ưu ái Blitzcrank, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Blitzcrank giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Gragas nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Gragas Runes Against Blitzcrank

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Gragas vs BlitzcrankPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Gragas vs BlitzcrankDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Gragas vs BlitzcrankThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Gragas vs BlitzcrankThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Gragas vs Blitzcrank
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Gragas vs BlitzcrankChuẩn Xác
Hiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Gragas vs BlitzcrankHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Gragas vs Blitzcrank
100.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Chuẩn Xác cho Gragas những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Blitzcrank trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Gragas cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Gragas khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Gragas tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Gragas trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
42.27%975.772311,90253.1%36.9%
46.27%675.876211,55850.0%44.9%
48.48%665.977810,58354.8%42.9%
36.07%615.875811,80231.6%38.1%
37.50%566.191710,79730.0%46.1%
42.00%505.777911,03735.0%46.7%
57.14%496.281211,10555.0%58.6%
42.86%496.376710,58048.0%37.5%
45.65%465.979311,77452.9%41.4%
62.22%456.485310,91966.7%57.1%
45.45%445.576310,72742.1%48.0%
50.00%425.674010,90040.0%55.6%
50.00%426.01,05011,10655.6%45.8%
68.29%414.388412,18081.8%52.6%
42.50%406.375110,89735.0%50.0%
39.47%385.864710,62247.4%31.6%
55.26%381.971712,69066.7%45.0%
48.65%375.179310,09542.9%52.2%
56.76%376.07689,21763.6%46.7%
58.82%346.475110,75856.3%61.1%
41.18%341.470011,40443.8%38.9%
50.00%346.681211,43657.1%45.0%
52.94%345.387811,12464.7%41.2%
50.00%345.97039,94570.6%29.4%
48.48%335.569910,46950.0%46.7%
61.29%316.27839,39955.6%69.2%
48.39%315.61,00312,08133.3%57.9%
43.33%305.384112,55145.5%42.1%
48.28%291.661810,53857.1%40.0%
32.14%286.572510,88215.4%46.7%
55.56%271.164911,26456.3%54.5%
30.77%266.775711,71930.0%31.3%
53.85%264.61,01512,88650.0%56.3%
48.00%255.681110,39036.4%57.1%
44.00%255.17869,40058.3%30.8%
54.17%241.174712,93862.5%50.0%
45.83%245.876511,29658.3%33.3%
58.33%245.776511,02163.6%53.9%
34.78%235.062511,35740.0%30.8%
47.83%233.171310,25350.0%46.7%
54.55%226.380211,22740.0%66.7%
50.00%222.883211,64150.0%50.0%
59.09%223.86719,58772.7%45.5%
54.55%226.098613,06771.4%46.7%
47.62%215.385211,12245.5%50.0%
57.14%216.083912,90840.0%62.5%
38.10%216.269810,63760.0%31.3%
66.67%212.873012,09757.1%71.4%
47.62%216.274912,49033.3%50.0%
61.90%214.675112,36054.5%70.0%
57.14%215.878811,08760.0%54.5%
40.00%205.982211,57727.3%55.6%
50.00%206.680012,63250.0%50.0%
40.00%203.972612,46360.0%33.3%
52.63%196.686911,74666.7%46.1%
89.47%191.779413,980100.0%85.7%
52.63%195.663211,65150.0%53.9%
55.56%186.270811,16920.0%69.2%
50.00%183.884712,03962.5%40.0%
41.18%171.362111,79640.0%41.7%
52.94%175.893011,83960.0%42.9%
58.82%171.579911,18571.4%50.0%
25.00%165.986612,18160.0%9.1%
68.75%166.082010,45455.6%85.7%
43.75%161.76938,80337.5%50.0%
31.25%165.88879,42230.0%33.3%
60.00%156.596814,02466.7%55.6%
53.33%155.56639,24555.6%50.0%
40.00%155.468211,23020.0%50.0%
33.33%156.366111,55350.0%27.3%
60.00%150.955711,14650.0%66.7%
28.57%141.079913,2030.0%33.3%
64.29%145.68329,94862.5%66.7%
50.00%125.282210,61933.3%55.6%
50.00%122.25819,40157.1%40.0%
50.00%120.961011,78725.0%62.5%
75.00%125.584710,16466.7%83.3%
33.33%123.568911,01750.0%30.0%
41.67%126.886510,72142.9%40.0%
41.67%121.766210,32640.0%42.9%
41.67%123.268312,84216.7%66.7%
54.55%111.864610,82375.0%42.9%
63.64%112.183211,83660.0%66.7%
45.45%110.962410,68350.0%40.0%
36.36%116.380912,62050.0%33.3%
40.00%102.982113,62820.0%60.0%
60.00%103.46169,42850.0%66.7%
50.00%104.781410,90120.0%80.0%
10.00%101.575313,4960.0%16.7%
70.00%102.568510,31380.0%60.0%
55.56%94.981811,98350.0%57.1%
22.22%93.06459,7450.0%33.3%
55.56%92.970511,86733.3%66.7%
11.11%91.55027,15420.0%0.0%
66.67%96.992114,443100.0%57.1%
55.56%91.97039,38150.0%66.7%
37.50%81.172913,50650.0%25.0%
25.00%81.94508,43633.3%0.0%
50.00%81.181512,92060.0%33.3%
50.00%82.079812,8620.0%66.7%
57.14%75.291511,68080.0%0.0%
57.14%70.872811,07925.0%100.0%
71.43%76.399014,403100.0%60.0%
71.43%74.094715,498100.0%60.0%
57.14%72.15318,76075.0%33.3%
42.86%76.197913,30250.0%40.0%
28.57%76.194110,48025.0%33.3%
57.14%75.287411,43250.0%60.0%
14.29%71.45749,9100.0%20.0%
83.33%66.890913,868100.0%80.0%
50.00%65.57849,07250.0%50.0%
83.33%64.765810,22875.0%100.0%
16.67%64.06529,90833.3%0.0%
50.00%61.95169,11433.3%66.7%
33.33%60.96277,75750.0%0.0%
50.00%60.977713,1610.0%60.0%
60.00%51.85718,081100.0%33.3%
60.00%52.086512,55066.7%50.0%
60.00%52.471410,7510.0%75.0%
60.00%50.883914,457100.0%50.0%
80.00%56.379310,304100.0%75.0%
80.00%51.33999,229100.0%50.0%
60.00%55.38039,05450.0%66.7%
80.00%56.283012,316100.0%75.0%
40.00%51.168412,5820.0%66.7%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Gragas vs Blitzcrank - Câu Hỏi Thường Gặp

Gragas choi nhu the nao truoc Blitzcrank trong League of Legends?

Blitzcrank thang tran doi dau Gragas vs Blitzcrank voi ty le thang 85.7% so voi 14.3% cua Gragas, chenh lech 71.4 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 7 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Gragas choi nhu the nao truoc Blitzcrank trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Blitzcrank co loi the truoc Gragas voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Blitzcrank nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Gragas choi nhu the nao truoc Blitzcrank trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Blitzcrank chiem uu the trong tran Gragas vs Blitzcrank voi ty le thang 80.0% so voi 20.0%. Blitzcrank phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Gragas vs Blitzcrank?

Blitzcrank thang tran doi dau voi Gragas voi ty le thang 85.7% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 71.4 diem phan tram co nghia la Blitzcrank duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 7 tran duoc phan tich.

Build Gragas tot nhat chong Blitzcrank la gi?

Build Gragas tot nhat chong Blitzcrank bao gom Trượng Trường Sinh, Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Đại Thiên Sứ with Giày Khai Sáng Ionia. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Gragas tot nhat chong Blitzcrank la gi?

Rune Gragas tot nhat chong Blitzcrank su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Gragas vs Blitzcrank matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Gragas co khac che Blitzcrank khong?

Khong, Gragas gap kho khan truoc Blitzcrank voi chi 14.3% ty le thang. Blitzcrank co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Gragas nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Blitzcrank.

Choi Gragas nhu the nao khi doi dau Blitzcrank?

Khi choi Gragas doi dau voi Blitzcrank, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Blitzcrank. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Blitzcrank has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.