
Gragasvs Graves
Gragas vs Graves là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Graves thắng với 62.5% tỷ lệ thắng (+25.0%) trước Gragas dựa trên 16 trận. Graves wins the early laning phase while Gragas scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Gragas tốt nhất cho đối đầu Gragas vs Graves.
Phân tích đối đầu của Gragas
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Gragas đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.
Ai thắng trong trận đấu Gragas vs Graves?

Tóm tắt đối đầu Gragas vs Graves
Trận đấu Gragas vs Graves là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 16 trận gần đây được phân tích, Graves thắng với tỷ lệ thắng 62.5% so với 37.5% của Gragas, cho Graves lợi thế 25.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Graves kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Gragas scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Graves cần ép lợi thế trước khi Gragas đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Gragas nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Gragas dẫn trước 0.4s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Graves có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Gragas nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Graves quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Gragas vs Graves
Graves được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gragas, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Graves có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Gragas Build Against Graves
Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Graves, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Gragas cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Gragas chống lại Graves là Đai Tên Lửa Hextech, Kiếm Tai Ương và Mũ Phù Thủy Rabadon. Sự kết hợp này mang lại cho Gragas sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Graves. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Gragas vs Graves.
Early Game vs Late Game
Graves thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 75.0% — dẫn đầu 50.0 điểm phần trăm trước Gragas. Đầu trận một chiều này có nghĩa Graves có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Gragas ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Graves. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.
Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Graves có lợi thế sớm, nhưng Gragas dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.
Best Gragas Runes Against Graves
Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Cảm Hứng cho Gragas những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Graves trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.
Du lieu doi dau cua Gragas cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Gragas khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Gragas tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 36.51% | 63 | 6.7 | 803 | 10,642 | 45.2% | 28.1% | |
| 54.24% | 59 | 6.0 | 751 | 10,931 | 44.0% | 61.8% | |
| 33.96% | 53 | 5.6 | 774 | 11,097 | 26.1% | 40.0% | |
| 49.06% | 53 | 6.1 | 842 | 11,681 | 37.9% | 62.5% | |
| 53.85% | 52 | 5.8 | 878 | 10,690 | 51.9% | 56.0% | |
| 54.90% | 51 | 4.9 | 815 | 12,136 | 60.9% | 50.0% | |
| 55.56% | 45 | 6.0 | 882 | 11,942 | 58.3% | 54.5% | |
| 34.15% | 41 | 6.4 | 811 | 10,760 | 23.8% | 45.0% | |
| 51.22% | 41 | 6.1 | 749 | 10,559 | 58.8% | 45.8% | |
| 41.03% | 39 | 6.3 | 1,047 | 10,618 | 40.0% | 42.1% | |
| 38.24% | 34 | 6.3 | 804 | 11,367 | 38.5% | 38.1% | |
| 45.45% | 33 | 5.9 | 799 | 10,286 | 50.0% | 36.4% | |
| 48.39% | 31 | 6.4 | 787 | 11,422 | 55.6% | 38.5% | |
| 63.33% | 30 | 5.3 | 712 | 10,971 | 68.8% | 57.1% | |
| 56.67% | 30 | 1.7 | 744 | 13,843 | 66.7% | 54.2% | |
| 46.67% | 30 | 5.9 | 873 | 12,179 | 44.4% | 47.6% | |
| 41.38% | 29 | 6.1 | 860 | 9,643 | 58.3% | 29.4% | |
| 58.62% | 29 | 6.4 | 876 | 11,629 | 66.7% | 52.9% | |
| 37.93% | 29 | 5.5 | 758 | 9,873 | 35.7% | 40.0% | |
| 41.38% | 29 | 5.2 | 878 | 12,460 | 66.7% | 23.5% | |
| 44.83% | 29 | 6.8 | 819 | 11,880 | 45.5% | 44.4% | |
| 37.04% | 27 | 5.6 | 742 | 10,827 | 45.5% | 31.3% | |
| 59.26% | 27 | 5.7 | 689 | 10,585 | 53.9% | 64.3% | |
| 51.85% | 27 | 4.9 | 795 | 12,699 | 62.5% | 47.4% | |
| 55.56% | 27 | 5.4 | 881 | 11,449 | 60.0% | 50.0% | |
| 61.54% | 26 | 6.4 | 804 | 11,518 | 66.7% | 57.1% | |
| 53.85% | 26 | 2.0 | 722 | 11,742 | 66.7% | 42.9% | |
| 52.00% | 25 | 2.8 | 793 | 11,336 | 33.3% | 62.5% | |
| 56.00% | 25 | 5.6 | 820 | 11,221 | 50.0% | 61.5% | |
| 50.00% | 24 | 1.1 | 714 | 12,994 | 63.6% | 38.5% | |
| 58.33% | 24 | 1.3 | 809 | 14,534 | 66.7% | 55.6% | |
| 37.50% | 24 | 4.9 | 799 | 11,024 | 28.6% | 41.2% | |
| 50.00% | 24 | 4.3 | 851 | 12,431 | 71.4% | 41.2% | |
| 58.33% | 24 | 5.9 | 820 | 10,839 | 69.2% | 45.5% | |
| 52.17% | 23 | 1.5 | 724 | 12,254 | 61.5% | 40.0% | |
| 28.57% | 21 | 6.0 | 753 | 9,487 | 20.0% | 36.4% | |
| 52.38% | 21 | 3.4 | 905 | 14,272 | 60.0% | 50.0% | |
| 15.00% | 20 | 2.9 | 626 | 11,473 | 28.6% | 7.7% | |
| 36.84% | 19 | 5.6 | 764 | 11,640 | 50.0% | 27.3% | |
| 52.63% | 19 | 6.5 | 770 | 10,455 | 44.4% | 60.0% | |
| 42.11% | 19 | 5.4 | 902 | 11,731 | 50.0% | 38.5% | |
| 57.89% | 19 | 6.1 | 738 | 10,637 | 45.5% | 75.0% | |
| 63.16% | 19 | 5.4 | 847 | 11,991 | 40.0% | 71.4% | |
| 42.11% | 19 | 5.9 | 827 | 11,062 | 33.3% | 46.1% | |
| 57.89% | 19 | 6.0 | 767 | 12,206 | 62.5% | 54.5% | |
| 55.56% | 18 | 5.9 | 722 | 10,936 | 44.4% | 66.7% | |
| 50.00% | 18 | 6.4 | 765 | 10,497 | 50.0% | 50.0% | |
| 55.56% | 18 | 5.8 | 726 | 10,890 | 50.0% | 66.7% | |
| 61.11% | 18 | 6.1 | 873 | 12,563 | 50.0% | 66.7% | |
| 44.44% | 18 | 6.7 | 767 | 11,853 | 57.1% | 36.4% | |
| 50.00% | 18 | 6.0 | 883 | 11,543 | 66.7% | 41.7% | |
| 58.82% | 17 | 3.3 | 714 | 12,795 | 0.0% | 66.7% | |
| 41.18% | 17 | 5.6 | 567 | 9,479 | 60.0% | 14.3% | |
| 37.50% | 16 | 1.3 | 673 | 11,721 | 25.0% | 50.0% | |
| 68.75% | 16 | 1.2 | 886 | 13,899 | 100.0% | 58.3% | |
| 56.25% | 16 | 5.6 | 699 | 11,395 | 42.9% | 66.7% | |
| 37.50% | 16 | 5.3 | 919 | 10,995 | 44.4% | 28.6% | |
| 37.50% | 16 | 2.8 | 824 | 11,169 | 71.4% | 11.1% | |
| 50.00% | 16 | 1.5 | 657 | 12,413 | 62.5% | 37.5% | |
| 46.67% | 15 | 1.3 | 538 | 7,802 | 57.1% | 37.5% | |
| 26.67% | 15 | 1.7 | 731 | 11,733 | 25.0% | 27.3% | |
| 40.00% | 15 | 1.6 | 545 | 10,518 | 25.0% | 45.5% | |
| 28.57% | 14 | 1.2 | 657 | 11,098 | 42.9% | 14.3% | |
| 42.86% | 14 | 3.8 | 567 | 10,638 | 50.0% | 40.0% | |
| 64.29% | 14 | 5.5 | 849 | 10,947 | 60.0% | 66.7% | |
| 71.43% | 14 | 4.5 | 693 | 10,421 | 85.7% | 57.1% | |
| 57.14% | 14 | 5.3 | 857 | 11,433 | 50.0% | 62.5% | |
| 46.15% | 13 | 5.8 | 835 | 10,375 | 57.1% | 33.3% | |
| 61.54% | 13 | 3.2 | 765 | 11,117 | 62.5% | 60.0% | |
| 38.46% | 13 | 2.8 | 617 | 9,623 | 42.9% | 33.3% | |
| 46.15% | 13 | 6.1 | 901 | 12,039 | 50.0% | 42.9% | |
| 76.92% | 13 | 2.6 | 765 | 12,321 | 85.7% | 66.7% | |
| 46.15% | 13 | 3.5 | 821 | 13,278 | 25.0% | 55.6% | |
| 58.33% | 12 | 4.3 | 724 | 12,134 | 75.0% | 50.0% | |
| 33.33% | 12 | 5.4 | 614 | 9,935 | 50.0% | 16.7% | |
| 58.33% | 12 | 1.0 | 834 | 13,987 | 66.7% | 55.6% | |
| 25.00% | 12 | 1.6 | 612 | 7,914 | 37.5% | 0.0% | |
| 41.67% | 12 | 6.1 | 766 | 10,577 | 28.6% | 60.0% | |
| 75.00% | 12 | 1.0 | 732 | 12,500 | 66.7% | 77.8% | |
| 63.64% | 11 | 2.2 | 837 | 11,578 | 33.3% | 100.0% | |
| 54.55% | 11 | 6.4 | 913 | 11,844 | 75.0% | 42.9% | |
| 45.45% | 11 | 4.0 | 764 | 10,584 | 83.3% | 0.0% | |
| 60.00% | 10 | 1.4 | 526 | 10,317 | 33.3% | 71.4% | |
| 30.00% | 10 | 0.9 | 645 | 11,716 | 0.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 10 | 5.3 | 724 | 10,907 | 60.0% | 40.0% | |
| 60.00% | 10 | 3.2 | 658 | 9,912 | 50.0% | 66.7% | |
| 22.22% | 9 | 1.9 | 712 | 10,628 | 25.0% | 20.0% | |
| 44.44% | 9 | 3.5 | 724 | 10,833 | 40.0% | 50.0% | |
| 55.56% | 9 | 1.9 | 498 | 8,642 | 25.0% | 80.0% | |
| 33.33% | 9 | 5.2 | 666 | 10,733 | 0.0% | 50.0% | |
| 55.56% | 9 | 1.7 | 753 | 12,824 | 25.0% | 80.0% | |
| 44.44% | 9 | 5.4 | 603 | 8,490 | 16.7% | 100.0% | |
| 44.44% | 9 | 4.9 | 814 | 11,152 | 0.0% | 57.1% | |
| 62.50% | 8 | 6.0 | 760 | 13,875 | 100.0% | 50.0% | |
| 75.00% | 8 | 5.5 | 1,028 | 12,099 | 50.0% | 83.3% | |
| 50.00% | 8 | 0.9 | 764 | 13,250 | 75.0% | 25.0% | |
| 75.00% | 8 | 6.3 | 661 | 9,286 | 80.0% | 66.7% | |
| 87.50% | 8 | 5.2 | 755 | 9,989 | 80.0% | 100.0% | |
| 50.00% | 8 | 1.7 | 485 | 9,068 | 0.0% | 80.0% | |
| 28.57% | 7 | 4.3 | 878 | 14,530 | 100.0% | 16.7% | |
| 71.43% | 7 | 0.9 | 695 | 12,434 | 50.0% | 80.0% | |
| 42.86% | 7 | 3.9 | 687 | 9,540 | 25.0% | 66.7% | |
| 28.57% | 7 | 1.6 | 536 | 10,138 | 0.0% | 40.0% | |
| 14.29% | 7 | 6.3 | 629 | 9,446 | 25.0% | 0.0% | |
| 42.86% | 7 | 1.6 | 819 | 12,376 | 66.7% | 25.0% | |
| 57.14% | 7 | 3.4 | 667 | 10,069 | 66.7% | 50.0% | |
| 42.86% | 7 | 6.1 | 648 | 8,372 | 40.0% | 50.0% | |
| 71.43% | 7 | 6.4 | 885 | 12,298 | 50.0% | 100.0% | |
| 57.14% | 7 | 5.4 | 877 | 11,303 | 75.0% | 33.3% | |
| 71.43% | 7 | 5.9 | 787 | 11,746 | 50.0% | 80.0% | |
| 57.14% | 7 | 6.0 | 904 | 10,414 | 60.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 6 | 6.2 | 929 | 11,884 | 100.0% | 25.0% | |
| 83.33% | 6 | 4.8 | 557 | 8,829 | 66.7% | 100.0% | |
| 33.33% | 6 | 0.9 | 807 | 13,664 | 0.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 6 | 6.0 | 789 | 14,324 | 0.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 6 | 1.8 | 361 | 6,166 | 60.0% | 0.0% | |
| 50.00% | 6 | 1.4 | 464 | 10,158 | 50.0% | 50.0% | |
| 66.67% | 6 | 1.6 | 613 | 13,625 | 50.0% | 75.0% | |
| 66.67% | 6 | 6.0 | 812 | 9,654 | 66.7% | 66.7% | |
| 33.33% | 6 | 1.3 | 520 | 8,804 | 0.0% | 66.7% | |
| 100.00% | 5 | 4.9 | 572 | 8,651 | 100.0% | 100.0% | |
| 40.00% | 5 | 1.3 | 526 | 10,077 | 50.0% | 0.0% | |
| 40.00% | 5 | 3.5 | 950 | 11,196 | 50.0% | 33.3% | |
| 40.00% | 5 | 2.9 | 620 | 10,168 | 50.0% | 33.3% | |
| 60.00% | 5 | 3.0 | 737 | 12,584 | 0.0% | 75.0% | |
| 40.00% | 5 | 6.4 | 1,020 | 13,953 | 100.0% | 25.0% | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Gragas vs Graves - Câu Hỏi Thường Gặp
Gragas choi nhu the nao truoc Graves trong League of Legends?
Graves thang tran doi dau Gragas vs Graves voi ty le thang 62.5% so voi 37.5% cua Gragas, chenh lech 25.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 16 tran xep hang gan day trong ban 26.11.
Gragas choi nhu the nao truoc Graves trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Graves co loi the truoc Gragas voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Nguoi choi Graves nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Gragas choi nhu the nao truoc Graves trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Gragas chiem uu the trong tran Gragas vs Graves voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Gragas phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Gragas vs Graves?
Graves thang tran doi dau voi Gragas voi ty le thang 62.5% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 25.0 diem phan tram co nghia la Graves duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 16 tran duoc phan tich.
Build Gragas tot nhat chong Graves la gi?
Build Gragas tot nhat chong Graves bao gom Đai Tên Lửa Hextech, Kiếm Tai Ương, Mũ Phù Thủy Rabadon with Giày Pháp Sư. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Gragas tot nhat chong Graves la gi?
Rune Gragas tot nhat chong Graves su dung cay chinh Pháp Thuật voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Gragas vs Graves matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Gragas co khac che Graves khong?
Khong, Gragas gap kho khan truoc Graves voi chi 37.5% ty le thang. Graves co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Gragas nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Graves.
Choi Gragas nhu the nao khi doi dau Graves?
Khi choi Gragas doi dau voi Graves, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Graves. Focus on safe farming — you outscale Graves in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.
