
Heimerdingervs Akali
Heimerdinger vs Akali là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.7. Akali thắng với 52.2% tỷ lệ thắng (+4.3%) trước Heimerdinger dựa trên 23 trận. Akali wins the early laning phase while Heimerdinger scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Heimerdinger tốt nhất cho đối đầu Heimerdinger vs Akali.
Heimerdinger Matchup Breakdown
Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Heimerdinger performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.
Who Wins the Heimerdinger vs Akali Matchup?

Tóm tắt đối đầu Heimerdinger vs Akali
Trận đấu Heimerdinger vs Akali là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 23 trận gần đây được phân tích, Akali thắng với tỷ lệ thắng 52.2% so với 47.8% của Heimerdinger, cho Akali lợi thế 4.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Akali kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Heimerdinger scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Akali cần ép lợi thế trước khi Heimerdinger đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Heimerdinger nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Heimerdinger dẫn trước 0.7s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Akali được ưu ái nhẹ, Heimerdinger hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Akali. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Heimerdinger vs Akali
Heimerdinger được ưu ái trong giai đoạn lane trước Akali, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Heimerdinger có lợi thế về farm, sát thương và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Heimerdinger Build Against Akali
Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Akali, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Heimerdinger cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Heimerdinger chống lại Akali là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya và Trượng Pha Lê Rylai. Sự kết hợp này mang lại cho Heimerdinger sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Heimerdinger vs Akali.
Early Game vs Late Game
Akali thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 55.6% — dẫn đầu 11.1 điểm phần trăm trước Heimerdinger. Đầu trận một chiều này có nghĩa Akali có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Heimerdinger ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Akali. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.
Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Akali có lợi thế sớm, nhưng Heimerdinger dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.
Best Heimerdinger Runes Against Akali
Thiết lập ngọc Áp Đảo và Chuẩn Xác cho Heimerdinger những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Akali trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.
Du lieu doi dau cua Heimerdinger cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Heimerdinger khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Heimerdinger tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 35.71% | 70 | 6.5 | 1,055 | 11,548 | 42.4% | 29.7% | |
| 64.00% | 50 | 6.5 | 1,081 | 12,052 | 68.2% | 60.7% | |
| 44.90% | 49 | 6.0 | 944 | 11,809 | 38.9% | 48.4% | |
| 70.45% | 44 | 6.8 | 1,085 | 11,915 | 68.8% | 71.4% | |
| 60.53% | 38 | 6.2 | 1,196 | 11,648 | 64.3% | 58.3% | |
| 51.35% | 37 | 6.5 | 1,216 | 11,942 | 55.6% | 47.4% | |
| 43.24% | 37 | 5.8 | 962 | 11,511 | 66.7% | 32.0% | |
| 40.63% | 32 | 6.1 | 1,096 | 11,956 | 42.9% | 38.9% | |
| 46.88% | 32 | 5.6 | 1,222 | 10,773 | 58.8% | 33.3% | |
| 44.83% | 29 | 6.9 | 1,150 | 10,626 | 41.2% | 50.0% | |
| 57.14% | 28 | 6.1 | 1,064 | 11,251 | 53.3% | 61.5% | |
| 46.43% | 28 | 6.9 | 1,066 | 10,810 | 33.3% | 61.5% | |
| 48.15% | 27 | 6.8 | 1,082 | 12,299 | 45.5% | 50.0% | |
| 40.74% | 27 | 6.5 | 1,507 | 11,618 | 35.7% | 46.1% | |
| 46.15% | 26 | 6.5 | 1,245 | 12,231 | 54.5% | 40.0% | |
| 50.00% | 26 | 6.4 | 1,186 | 12,793 | 55.6% | 47.1% | |
| 50.00% | 26 | 6.6 | 982 | 12,090 | 62.5% | 44.4% | |
| 29.17% | 24 | 6.0 | 945 | 12,335 | 28.6% | 29.4% | |
| 50.00% | 24 | 6.4 | 1,050 | 12,767 | 50.0% | 50.0% | |
| 39.13% | 23 | 6.2 | 1,001 | 12,548 | 33.3% | 42.9% | |
| 47.83% | 23 | 6.0 | 1,087 | 11,846 | 44.4% | 50.0% | |
| 50.00% | 22 | 4.7 | 993 | 12,451 | 50.0% | 50.0% | |
| 19.05% | 21 | 6.5 | 1,038 | 11,751 | 33.3% | 13.3% | |
| 61.90% | 21 | 6.6 | 887 | 12,783 | 33.3% | 83.3% | |
| 45.00% | 20 | 5.7 | 1,072 | 10,843 | 41.7% | 50.0% | |
| 15.00% | 20 | 6.1 | 1,078 | 10,915 | 25.0% | 8.3% | |
| 47.37% | 19 | 5.7 | 941 | 13,384 | 66.7% | 30.0% | |
| 63.16% | 19 | 6.9 | 1,054 | 12,507 | 75.0% | 54.5% | |
| 36.84% | 19 | 6.0 | 1,077 | 10,364 | 44.4% | 30.0% | |
| 50.00% | 18 | 5.1 | 929 | 12,631 | 50.0% | 50.0% | |
| 44.44% | 18 | 4.0 | 658 | 8,461 | 38.5% | 60.0% | |
| 41.18% | 17 | 5.7 | 906 | 10,250 | 40.0% | 42.9% | |
| 29.41% | 17 | 6.4 | 848 | 9,560 | 44.4% | 12.5% | |
| 62.50% | 16 | 6.5 | 1,029 | 13,682 | 83.3% | 50.0% | |
| 37.50% | 16 | 6.8 | 1,071 | 11,252 | 44.4% | 28.6% | |
| 43.75% | 16 | 5.5 | 760 | 10,473 | 50.0% | 37.5% | |
| 33.33% | 15 | 5.6 | 1,297 | 14,153 | 66.7% | 25.0% | |
| 73.33% | 15 | 6.4 | 1,004 | 11,809 | 85.7% | 62.5% | |
| 40.00% | 15 | 6.3 | 817 | 11,448 | 37.5% | 42.9% | |
| 20.00% | 15 | 4.9 | 764 | 11,667 | 0.0% | 23.1% | |
| 40.00% | 15 | 6.3 | 1,057 | 13,012 | 33.3% | 44.4% | |
| 78.57% | 14 | 5.9 | 831 | 11,125 | 80.0% | 77.8% | |
| 64.29% | 14 | 2.2 | 806 | 10,184 | 80.0% | 55.6% | |
| 42.86% | 14 | 6.2 | 1,183 | 11,690 | 66.7% | 25.0% | |
| 78.57% | 14 | 7.0 | 1,016 | 10,452 | 85.7% | 71.4% | |
| 46.15% | 13 | 6.4 | 1,138 | 12,964 | 0.0% | 54.5% | |
| 76.92% | 13 | 6.8 | 1,159 | 14,201 | 83.3% | 71.4% | |
| 53.85% | 13 | 6.3 | 1,228 | 12,994 | 66.7% | 50.0% | |
| 83.33% | 12 | 5.9 | 1,029 | 12,007 | 83.3% | 83.3% | |
| 41.67% | 12 | 2.8 | 844 | 10,439 | 42.9% | 40.0% | |
| 58.33% | 12 | 2.9 | 841 | 11,000 | 83.3% | 33.3% | |
| 66.67% | 12 | 6.1 | 1,162 | 12,109 | 75.0% | 62.5% | |
| 75.00% | 12 | 7.4 | 1,043 | 10,202 | 66.7% | 100.0% | |
| 50.00% | 12 | 6.7 | 875 | 12,008 | 40.0% | 57.1% | |
| 58.33% | 12 | 5.8 | 927 | 10,031 | 57.1% | 60.0% | |
| 54.55% | 11 | 6.1 | 961 | 11,707 | 60.0% | 50.0% | |
| 54.55% | 11 | 6.5 | 827 | 10,869 | 66.7% | 0.0% | |
| 63.64% | 11 | 6.6 | 1,037 | 11,151 | 75.0% | 33.3% | |
| 36.36% | 11 | 7.1 | 950 | 10,738 | 42.9% | 25.0% | |
| 72.73% | 11 | 6.1 | 856 | 10,528 | 50.0% | 100.0% | |
| 70.00% | 10 | 6.2 | 1,019 | 10,994 | 80.0% | 60.0% | |
| 50.00% | 10 | 7.0 | 1,177 | 10,505 | 42.9% | 66.7% | |
| 30.00% | 10 | 5.2 | 1,161 | 10,134 | 25.0% | 33.3% | |
| 50.00% | 10 | 6.9 | 1,099 | 12,042 | 40.0% | 60.0% | |
| 40.00% | 10 | 5.1 | 750 | 9,487 | 40.0% | 40.0% | |
| 44.44% | 9 | 5.8 | 775 | 10,274 | 25.0% | 60.0% | |
| 55.56% | 9 | 6.0 | 939 | 9,956 | 40.0% | 75.0% | |
| 55.56% | 9 | 6.2 | 901 | 11,136 | 25.0% | 80.0% | |
| 44.44% | 9 | 6.1 | 983 | 13,009 | 66.7% | 33.3% | |
| 55.56% | 9 | 6.2 | 892 | 10,506 | 50.0% | 57.1% | |
| 75.00% | 8 | 6.3 | 963 | 11,839 | 50.0% | 100.0% | |
| 62.50% | 8 | 4.8 | 968 | 11,433 | 25.0% | 100.0% | |
| 62.50% | 8 | 6.0 | 1,279 | 13,703 | 33.3% | 80.0% | |
| 37.50% | 8 | 2.0 | 691 | 9,474 | 100.0% | 0.0% | |
| 75.00% | 8 | 6.8 | 1,063 | 13,340 | 100.0% | 60.0% | |
| 62.50% | 8 | 6.3 | 1,172 | 12,366 | 66.7% | 60.0% | |
| 71.43% | 7 | 4.8 | 1,355 | 14,688 | 50.0% | 80.0% | |
| 85.71% | 7 | 6.0 | 773 | 12,393 | 100.0% | 75.0% | |
| 57.14% | 7 | 5.6 | 893 | 12,428 | 50.0% | 60.0% | |
| 0.00% | 7 | 2.9 | 746 | 8,201 | 0.0% | 0.0% | |
| 28.57% | 7 | 6.4 | 697 | 9,929 | 25.0% | 33.3% | |
| 71.43% | 7 | 5.3 | 784 | 12,752 | 100.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 6 | 2.3 | 890 | 10,716 | 66.7% | 33.3% | |
| 33.33% | 6 | 6.2 | 761 | 11,563 | 33.3% | 33.3% | |
| 50.00% | 6 | 7.3 | 1,100 | 11,729 | 50.0% | 50.0% | |
| 33.33% | 6 | 4.1 | 1,020 | 10,359 | 25.0% | 50.0% | |
| 16.67% | 6 | 5.5 | 663 | 7,765 | 0.0% | 50.0% | |
| 83.33% | 6 | 7.3 | 1,062 | 13,343 | 0.0% | 100.0% | |
| 66.67% | 6 | 2.4 | 584 | 10,960 | 50.0% | 75.0% | |
| 50.00% | 6 | 7.3 | 901 | 11,710 | 50.0% | 50.0% | |
| 83.33% | 6 | 1.8 | 654 | 10,054 | 100.0% | 66.7% | |
| 0.00% | 6 | 5.2 | 960 | 11,964 | 0.0% | 0.0% | |
| 50.00% | 6 | 7.2 | 1,090 | 14,183 | 33.3% | 66.7% | |
| 50.00% | 6 | 5.4 | 941 | 11,717 | 100.0% | 40.0% | |
| 80.00% | 5 | 2.2 | 772 | 9,669 | 100.0% | 66.7% | |
| 60.00% | 5 | 6.5 | 967 | 7,159 | 60.0% | 0.0% | |
| 40.00% | 5 | 4.4 | 906 | 12,822 | 0.0% | 50.0% | |
| 60.00% | 5 | 6.9 | 931 | 13,366 | 50.0% | 66.7% | |
| 60.00% | 5 | 5.4 | 899 | 13,592 | 0.0% | 60.0% | |
| 80.00% | 5 | 5.4 | 894 | 15,199 | 100.0% | 75.0% | |
| 60.00% | 5 | 4.8 | 1,054 | 10,693 | 0.0% | 100.0% | |
| 60.00% | 5 | 7.4 | 1,365 | 17,196 | 50.0% | 66.7% | |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Heimerdinger vs Akali - Câu Hỏi Thường Gặp
Heimerdinger choi nhu the nao truoc Akali trong League of Legends?
Akali thang tran doi dau Heimerdinger vs Akali voi ty le thang 52.2% so voi 47.8% cua Heimerdinger, chenh lech 4.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 23 tran xep hang gan day trong ban 26.7.
Heimerdinger choi nhu the nao truoc Akali trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Akali co loi the truoc Heimerdinger voi ty le thang 55.6% so voi 44.4%. Nguoi choi Akali nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Heimerdinger choi nhu the nao truoc Akali trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Heimerdinger chiem uu the trong tran Heimerdinger vs Akali voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Heimerdinger phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Heimerdinger vs Akali?
Akali thang tran doi dau voi Heimerdinger voi ty le thang 52.2% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 4.3 diem phan tram co nghia la Akali duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 23 tran duoc phan tich.
Build Heimerdinger tot nhat chong Akali la gi?
Build Heimerdinger tot nhat chong Akali bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya, Trượng Pha Lê Rylai with Giày Ma Pháp Sư. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Heimerdinger tot nhat chong Akali la gi?
Rune Heimerdinger tot nhat chong Akali su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Heimerdinger vs Akali matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Heimerdinger co khac che Akali khong?
Khong, Heimerdinger gap kho khan truoc Akali voi chi 47.8% ty le thang. Akali co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Heimerdinger nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Akali.
Choi Heimerdinger nhu the nao khi doi dau Akali?
Khi choi Heimerdinger doi dau voi Akali, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Akali. Focus on safe farming — you outscale Akali in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.