Heimerdinger - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.5%
Tỷ lệ chọn
1.7%

Heimerdingervs LeBlanc

SMageSupport
Ban cap nhat26.7
Trận đấu508,082
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối14 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Heimerdinger vs LeBlanc là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Heimerdinger thắng với 57.1% tỷ lệ thắng (+14.3%) trước LeBlanc dựa trên 7 trận. Heimerdinger holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Heimerdinger tốt nhất cho đối đầu Heimerdinger vs LeBlanc.

Heimerdinger Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Heimerdinger performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
LeBlanc - 57.1% win rateLeBlanc(57.1%)
Heimerdinger - 57.1% win rate in this matchup
Heimerdinger
57.1% WR
VS
LeBlanc vs Heimerdinger matchup - 42.9% win rate
LeBlanc
42.9% WR

Who Wins the Heimerdinger vs LeBlanc Matchup?

Heimerdinger wins the Heimerdinger vs LeBlanc matchup
Winner
Heimerdinger
Matches: 7
57.1%
Win Rate
42.9%
5.6
CS / min
4.6
893
DMG / min
957
12,428
Gold / game
13,385
85
Heal / min
155
287
DMG Mitigated / min
392
0.7
CC / min
0.4
50.0%
Early Game WR
50.0%
60.0%
Late Game WR
40.0%

Tóm tắt đối đầu Heimerdinger vs LeBlanc

Trận đấu Heimerdinger vs LeBlanc là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 7 trận gần đây được phân tích, Heimerdinger thắng với tỷ lệ thắng 57.1% so với 42.9% của LeBlanc, cho Heimerdinger lợi thế 14.3 điểm phần trăm. Heimerdinger thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi LeBlanc khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Heimerdinger dẫn trước 0.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Heimerdinger có thể tự tin chọn vào LeBlanc và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy LeBlanc ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Heimerdinger vs LeBlanc

LeBlanc thắng giai đoạn đi lane trước Heimerdinger trong League of Legends

LeBlanc được ưu ái trong giai đoạn lane trước Heimerdinger, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. LeBlanc có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.6Heimerdinger
4.6LeBlanc
Heimerdinger vượt trội LeBlanc đáng kể 0.9 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 14 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Heimerdinger lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi LeBlanc nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
893Heimerdinger
957LeBlanc
LeBlanc gây 64 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Heimerdinger. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Heimerdinger chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của LeBlanc đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
12,428Heimerdinger
13,385LeBlanc
LeBlanc tạo ra 956 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Heimerdinger. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa LeBlanc liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Heimerdinger nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.7Heimerdinger
0.4LeBlanc
Cả Heimerdinger và LeBlanc đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.3s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
371Heimerdinger
547LeBlanc
LeBlanc vượt trội Heimerdinger đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 176 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa LeBlanc có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Heimerdinger bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Heimerdinger, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Heimerdinger Build Against LeBlanc

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại LeBlanc, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Heimerdinger cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Heimerdinger chống lại LeBlanc là Đồng Hồ Cát Zhonya, Trượng Hư Vô và Mũ Phù Thủy Rabadon. Sự kết hợp này mang lại cho Heimerdinger sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Heimerdinger vs LeBlanc.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Heimerdinger
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của HeimerdingerHeimerdinger50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của LeBlancLeBlanc50.0%
Cuối trận
Heimerdinger
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của HeimerdingerHeimerdinger60.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của LeBlancLeBlanc40.0%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Heimerdinger và LeBlanc, với Heimerdinger giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Heimerdinger vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.0% — 20.0 điểm trên LeBlanc. Trận kéo dài rất ưu ái Heimerdinger, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Heimerdinger giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi LeBlanc nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Heimerdinger Runes Against LeBlanc

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Heimerdinger vs LeBlancChuẩn Xác
Sẵn Sàng Tấn Công - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs LeBlancHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs LeBlancHuyền Thoại: Hút Máu - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs LeBlancNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs LeBlanc
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Heimerdinger vs LeBlancPháp Thuật
Áo Choàng Mây - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs LeBlancThủy Thượng Phiêu - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs LeBlanc
100.0% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Pháp Thuật phụ cho phép Heimerdinger ép lợi thế chống lại LeBlanc, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Heimerdinger cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Heimerdinger khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Heimerdinger tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Heimerdinger trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
35.71%706.51,05511,54842.4%29.7%
64.00%506.51,08112,05268.2%60.7%
44.90%496.094411,80938.9%48.4%
70.45%446.81,08511,91568.8%71.4%
60.53%386.21,19611,64864.3%58.3%
51.35%376.51,21611,94255.6%47.4%
43.24%375.896211,51166.7%32.0%
40.63%326.11,09611,95642.9%38.9%
46.88%325.61,22210,77358.8%33.3%
44.83%296.91,15010,62641.2%50.0%
57.14%286.11,06411,25153.3%61.5%
46.43%286.91,06610,81033.3%61.5%
48.15%276.81,08212,29945.5%50.0%
40.74%276.51,50711,61835.7%46.1%
46.15%266.51,24512,23154.5%40.0%
50.00%266.41,18612,79355.6%47.1%
50.00%266.698212,09062.5%44.4%
29.17%246.094512,33528.6%29.4%
50.00%246.41,05012,76750.0%50.0%
39.13%236.21,00112,54833.3%42.9%
47.83%236.01,08711,84644.4%50.0%
50.00%224.799312,45150.0%50.0%
19.05%216.51,03811,75133.3%13.3%
61.90%216.688712,78333.3%83.3%
45.00%205.71,07210,84341.7%50.0%
15.00%206.11,07810,91525.0%8.3%
47.37%195.794113,38466.7%30.0%
63.16%196.91,05412,50775.0%54.5%
36.84%196.01,07710,36444.4%30.0%
50.00%185.192912,63150.0%50.0%
44.44%184.06588,46138.5%60.0%
41.18%175.790610,25040.0%42.9%
29.41%176.48489,56044.4%12.5%
62.50%166.51,02913,68283.3%50.0%
37.50%166.81,07111,25244.4%28.6%
43.75%165.576010,47350.0%37.5%
33.33%155.61,29714,15366.7%25.0%
73.33%156.41,00411,80985.7%62.5%
40.00%156.381711,44837.5%42.9%
20.00%154.976411,6670.0%23.1%
40.00%156.31,05713,01233.3%44.4%
78.57%145.983111,12580.0%77.8%
64.29%142.280610,18480.0%55.6%
42.86%146.21,18311,69066.7%25.0%
78.57%147.01,01610,45285.7%71.4%
46.15%136.41,13812,9640.0%54.5%
76.92%136.81,15914,20183.3%71.4%
53.85%136.31,22812,99466.7%50.0%
83.33%125.91,02912,00783.3%83.3%
41.67%122.884410,43942.9%40.0%
58.33%122.984111,00083.3%33.3%
66.67%126.11,16212,10975.0%62.5%
75.00%127.41,04310,20266.7%100.0%
50.00%126.787512,00840.0%57.1%
58.33%125.892710,03157.1%60.0%
54.55%116.196111,70760.0%50.0%
54.55%116.582710,86966.7%0.0%
63.64%116.61,03711,15175.0%33.3%
36.36%117.195010,73842.9%25.0%
72.73%116.185610,52850.0%100.0%
70.00%106.21,01910,99480.0%60.0%
50.00%107.01,17710,50542.9%66.7%
30.00%105.21,16110,13425.0%33.3%
50.00%106.91,09912,04240.0%60.0%
40.00%105.17509,48740.0%40.0%
44.44%95.877510,27425.0%60.0%
55.56%96.09399,95640.0%75.0%
55.56%96.290111,13625.0%80.0%
44.44%96.198313,00966.7%33.3%
55.56%96.289210,50650.0%57.1%
75.00%86.396311,83950.0%100.0%
62.50%84.896811,43325.0%100.0%
62.50%86.01,27913,70333.3%80.0%
37.50%82.06919,474100.0%0.0%
75.00%86.81,06313,340100.0%60.0%
62.50%86.31,17212,36666.7%60.0%
71.43%74.81,35514,68850.0%80.0%
85.71%76.077312,393100.0%75.0%
57.14%75.689312,42850.0%60.0%
0.00%72.97468,2010.0%0.0%
28.57%76.46979,92925.0%33.3%
71.43%75.378412,752100.0%50.0%
50.00%62.389010,71666.7%33.3%
33.33%66.276111,56333.3%33.3%
50.00%67.31,10011,72950.0%50.0%
33.33%64.11,02010,35925.0%50.0%
16.67%65.56637,7650.0%50.0%
83.33%67.31,06213,3430.0%100.0%
66.67%62.458410,96050.0%75.0%
50.00%67.390111,71050.0%50.0%
83.33%61.865410,054100.0%66.7%
0.00%65.296011,9640.0%0.0%
50.00%67.21,09014,18333.3%66.7%
50.00%65.494111,717100.0%40.0%
80.00%52.27729,669100.0%66.7%
60.00%56.59677,15960.0%0.0%
40.00%54.490612,8220.0%50.0%
60.00%56.993113,36650.0%66.7%
60.00%55.489913,5920.0%60.0%
80.00%55.489415,199100.0%75.0%
60.00%54.81,05410,6930.0%100.0%
60.00%57.41,36517,19650.0%66.7%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Heimerdinger vs LeBlanc - Câu Hỏi Thường Gặp

Heimerdinger choi nhu the nao truoc LeBlanc trong League of Legends?

Heimerdinger thang tran doi dau Heimerdinger vs LeBlanc voi ty le thang 57.1% so voi 42.9% cua LeBlanc, chenh lech 14.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 7 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Heimerdinger choi nhu the nao truoc LeBlanc trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Heimerdinger co loi the truoc LeBlanc voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Heimerdinger nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Heimerdinger choi nhu the nao truoc LeBlanc trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Heimerdinger chiem uu the trong tran Heimerdinger vs LeBlanc voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Heimerdinger phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Heimerdinger vs LeBlanc?

Heimerdinger thang tran doi dau voi LeBlanc voi ty le thang 57.1% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 14.3 diem phan tram co nghia la Heimerdinger duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 7 tran duoc phan tich.

Build Heimerdinger tot nhat chong LeBlanc la gi?

Build Heimerdinger tot nhat chong LeBlanc bao gom Đồng Hồ Cát Zhonya, Trượng Hư Vô, Mũ Phù Thủy Rabadon with Giày Ma Pháp Sư. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Heimerdinger tot nhat chong LeBlanc la gi?

Rune Heimerdinger tot nhat chong LeBlanc su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Heimerdinger vs LeBlanc matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Heimerdinger co khac che LeBlanc khong?

Co, Heimerdinger co tran doi dau thuan loi truoc LeBlanc voi ty le thang 57.1%. Heimerdinger strongly counters LeBlanc tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Heimerdinger nhu the nao khi doi dau LeBlanc?

Khi choi Heimerdinger doi dau voi LeBlanc, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.