Heimerdinger - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.4%
Tỷ lệ chọn
1.6%

Heimerdingervs Xerath

BMageSupport
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối1 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Heimerdinger vs Xerath là đối đầu a very close trong LoL bản 26.4. Heimerdinger thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Xerath dựa trên 20 trận. Heimerdinger wins the early laning phase while Xerath scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Heimerdinger tốt nhất cho đối đầu Heimerdinger vs Xerath.

Heimerdinger Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Heimerdinger performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Xerath - 50.0% win rateXerath(50.0%)
Heimerdinger - 50.0% win rate in this matchup
Heimerdinger
50.0% WR
VS
Xerath vs Heimerdinger matchup - 50.0% win rate
Xerath
50.0% WR

Who Wins the Heimerdinger vs Xerath Matchup?

Heimerdinger wins the Heimerdinger vs Xerath matchup
Winner
Heimerdinger
Matches: 20
50.0%
Win Rate
50.0%
5.8
CS / min
6.0
896
DMG / min
995
11,304
Gold / game
11,861
123
Heal / min
89
361
DMG Mitigated / min
277
0.7
CC / min
0.9
62.5%
Early Game WR
37.5%
41.7%
Late Game WR
58.3%

Tóm tắt đối đầu Heimerdinger vs Xerath

Trận đấu Heimerdinger vs Xerath là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 20 trận gần đây được phân tích, Heimerdinger thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Xerath, cho Heimerdinger lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Heimerdinger kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Xerath scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Heimerdinger cần ép lợi thế trước khi Xerath đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Xerath nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Heimerdinger dẫn trước 117 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Heimerdinger có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Xerath là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Heimerdinger vs Xerath

Xerath thắng giai đoạn đi lane trước Heimerdinger trong League of Legends

Xerath được ưu ái trong giai đoạn lane trước Heimerdinger, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Xerath có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.8Heimerdinger
6.0Xerath
Heimerdinger và Xerath farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
896Heimerdinger
995Xerath
Xerath vượt trội Heimerdinger nặng nề về sát thương với 99 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Heimerdinger nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Xerath chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,304Heimerdinger
11,861Xerath
Xerath kiếm được 557 vàng mỗi trận nhiều hơn Heimerdinger, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Xerath hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.7Heimerdinger
0.9Xerath
Cả Heimerdinger và Xerath đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
484Heimerdinger
366Xerath
Heimerdinger chữa lành và giảm 117 sát thương mỗi phút nhiều hơn Xerath, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Heimerdinger ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Xerath.

Best Heimerdinger Build Against Xerath

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Xerath, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Heimerdinger cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Heimerdinger chống lại Xerath là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya và Đuốc Lửa Đen. Sự kết hợp này mang lại cho Heimerdinger sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Heimerdinger vs Xerath.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Heimerdinger
62.5%
+25.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của HeimerdingerHeimerdinger62.5%
Tỷ lệ thắng đầu trận của XerathXerath37.5%
Cuối trận
Xerath
58.3%
+16.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của HeimerdingerHeimerdinger41.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của XerathXerath58.3%

Heimerdinger thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 62.5% — dẫn đầu 25.0 điểm phần trăm trước Xerath. Đầu trận một chiều này có nghĩa Heimerdinger có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Xerath vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 58.3% — 16.7 điểm trên Heimerdinger. Trận kéo dài rất ưu ái Xerath, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Heimerdinger phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Xerath đạt các mốc scaling. Nếu Xerath sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Heimerdinger Runes Against Xerath

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Heimerdinger vs XerathChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs XerathHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs XerathHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs XerathĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs Xerath
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Heimerdinger vs XerathPháp Thuật
Thăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs XerathCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs Xerath
100.0% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Pháp Thuật phụ giúp Heimerdinger tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Xerath.


Du lieu doi dau cua Heimerdinger cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Heimerdinger khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Heimerdinger tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Heimerdinger trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.81%845.81,00711,72037.5%55.8%
55.42%836.51,01712,57564.9%47.8%
53.01%836.81,04911,73264.7%44.9%
42.31%786.21,14812,07440.0%43.8%
51.35%746.41,14011,79650.0%52.4%
56.45%626.51,25013,18166.7%51.2%
36.67%606.11,03011,83929.2%41.7%
54.24%596.41,07711,92362.5%48.6%
47.46%595.81,00511,60948.0%47.1%
36.36%566.088611,16929.2%41.9%
50.00%566.396710,63350.0%50.0%
48.15%556.51,41311,93560.0%41.2%
45.28%536.41,07811,36945.5%45.2%
40.38%536.51,22510,90750.0%34.4%
48.00%506.41,14011,86650.0%46.7%
44.00%506.81,05712,08152.4%37.9%
51.06%494.580911,25845.5%56.0%
54.17%486.198911,23752.4%55.6%
55.32%476.61,25912,97956.3%54.8%
44.68%476.11,04011,51136.4%52.0%
46.67%456.71,07712,89852.4%41.7%
54.55%446.71,16412,24972.2%42.3%
48.84%435.291811,52844.4%52.0%
55.81%436.197412,46138.5%63.3%
61.90%426.41,17612,90664.7%60.0%
57.50%406.21,13512,14950.0%61.5%
39.47%396.51,08813,49766.7%26.9%
47.37%396.490112,33861.5%40.0%
48.65%384.095311,65050.0%47.8%
43.24%376.31,16411,25428.6%52.2%
60.00%356.41,04213,83080.0%45.0%
57.14%356.31,06311,15064.3%52.4%
51.43%356.51,07912,62338.5%59.1%
64.71%345.71,02213,61388.9%56.0%
66.67%335.31,15910,77468.8%64.7%
51.61%326.31,18813,00753.9%50.0%
32.26%326.11,06311,88338.5%27.8%
41.38%295.81,01310,06138.9%45.5%
51.72%296.199712,47250.0%52.6%
58.62%296.31,08012,88361.5%56.3%
62.07%296.91,04212,37860.0%63.2%
55.17%295.91,10412,51390.0%36.8%
35.71%286.499111,42336.4%35.3%
46.43%286.083710,16260.0%30.8%
44.44%286.21,05411,12646.7%41.7%
67.86%286.587910,31962.5%75.0%
62.96%276.81,16712,51271.4%60.0%
60.00%256.490712,29663.6%57.1%
32.00%255.01,06512,39566.7%21.1%
66.67%246.61,23615,249100.0%55.6%
66.67%246.21,28112,98490.0%50.0%
39.13%236.71,26612,80927.3%50.0%
54.55%235.894112,93683.3%43.8%
50.00%236.493412,27855.6%46.1%
60.87%236.41,19213,56550.0%66.7%
45.45%226.21,00011,37863.6%27.3%
57.14%212.497811,03266.7%50.0%
28.57%215.797311,66625.0%30.8%
45.00%215.51,01011,59642.9%46.1%
52.38%215.999610,88254.5%50.0%
45.00%206.61,10512,30654.5%33.3%
65.00%203.296111,71757.1%69.2%
35.00%203.37699,64920.0%50.0%
50.00%205.889611,30462.5%41.7%
57.89%196.71,06413,76662.5%54.5%
47.37%195.598311,43157.1%41.7%
52.63%195.497712,13775.0%46.7%
42.11%196.61,18510,61454.5%25.0%
52.63%196.61,11712,11555.6%50.0%
55.56%186.41,18912,80980.0%46.1%
61.11%182.194111,68975.0%57.1%
50.00%186.51,05811,14040.0%62.5%
35.29%171.977710,10842.9%30.0%
47.06%176.689710,66960.0%28.6%
64.71%176.11,12411,91942.9%80.0%
47.06%173.191511,46660.0%41.7%
64.71%175.81,10113,60933.3%81.8%
52.94%176.194711,90157.1%50.0%
47.06%176.11,11412,62155.6%37.5%
31.25%166.389710,01450.0%0.0%
62.50%166.292511,57066.7%60.0%
66.67%155.81,00811,15466.7%66.7%
53.33%152.081210,51140.0%60.0%
40.00%156.71,13514,09060.0%30.0%
33.33%156.01,00211,48833.3%33.3%
71.43%153.488610,91450.0%87.5%
61.54%142.399011,87240.0%75.0%
38.46%146.51,09213,33240.0%37.5%
64.29%146.31,19913,49850.0%70.0%
53.85%136.696411,13757.1%50.0%
53.85%132.388810,73675.0%44.4%
46.15%135.092210,45440.0%50.0%
38.46%136.81,10111,61433.3%42.9%
61.54%136.294211,19866.7%50.0%
38.46%136.21,0309,92750.0%20.0%
38.46%135.81,28412,56266.7%30.0%
50.00%126.288611,74750.0%50.0%
50.00%126.08109,92533.3%66.7%
58.33%126.51,26012,85842.9%80.0%
63.64%126.595611,59960.0%66.7%
27.27%115.897212,8800.0%33.3%
63.64%117.11,29416,269100.0%50.0%
54.55%116.81,13012,86333.3%80.0%
36.36%112.684510,4570.0%57.1%
36.36%112.895410,36720.0%50.0%
54.55%115.199110,96671.4%25.0%
60.00%105.71,00110,66540.0%80.0%
50.00%106.399513,70250.0%50.0%
50.00%103.59079,51550.0%50.0%
77.78%92.076610,86075.0%80.0%
37.50%86.01,18112,73650.0%25.0%
50.00%86.91,30715,36066.7%40.0%
50.00%86.01,05811,36525.0%75.0%
50.00%85.91,05111,156100.0%0.0%
50.00%82.18298,69460.0%33.3%
62.50%86.51,14211,75550.0%66.7%
57.14%75.896512,42266.7%50.0%
57.14%76.31,02616,6230.0%57.1%
57.14%71.962010,12533.3%75.0%
85.71%73.25358,034100.0%50.0%
85.71%75.385710,23166.7%100.0%
71.43%76.51,02713,320100.0%50.0%
57.14%76.898512,00966.7%50.0%
57.14%75.583111,04066.7%50.0%
33.33%65.61,07514,8420.0%40.0%
66.67%65.61,47613,922100.0%33.3%
50.00%66.41,01311,48950.0%50.0%
83.33%66.71,12012,976100.0%75.0%
50.00%63.08579,10333.3%66.7%
60.00%54.092215,427100.0%50.0%
40.00%53.285912,17850.0%33.3%
60.00%54.685713,06850.0%66.7%
60.00%53.61,01612,268100.0%50.0%
20.00%52.66179,59733.3%0.0%
80.00%53.29729,932100.0%66.7%
80.00%57.51,22514,012100.0%50.0%
20.00%55.48348,69450.0%0.0%
80.00%55.71,51613,42750.0%100.0%
40.00%54.295313,1910.0%50.0%
20.00%56.21,01313,61250.0%0.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Heimerdinger vs Xerath - Câu Hỏi Thường Gặp

Heimerdinger choi nhu the nao truoc Xerath trong League of Legends?

Heimerdinger thang tran doi dau Heimerdinger vs Xerath voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Xerath, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 20 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Heimerdinger choi nhu the nao truoc Xerath trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Heimerdinger co loi the truoc Xerath voi ty le thang 62.5% so voi 37.5%. Nguoi choi Heimerdinger nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Heimerdinger choi nhu the nao truoc Xerath trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Xerath chiem uu the trong tran Heimerdinger vs Xerath voi ty le thang 58.3% so voi 41.7%. Xerath phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Heimerdinger vs Xerath?

Heimerdinger thang tran doi dau voi Xerath voi ty le thang 50.0% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Heimerdinger duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 20 tran duoc phan tich.

Build Heimerdinger tot nhat chong Xerath la gi?

Build Heimerdinger tot nhat chong Xerath bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya, Đuốc Lửa Đen with Giày Ma Pháp Sư. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Heimerdinger tot nhat chong Xerath la gi?

Rune Heimerdinger tot nhat chong Xerath su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Heimerdinger vs Xerath matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Heimerdinger co khac che Xerath khong?

Co, Heimerdinger co tran doi dau thuan loi truoc Xerath voi ty le thang 50.0%. Heimerdinger slightly edges out Xerath tren duong dua tren du lieu ban 26.4 hien tai.

Choi Heimerdinger nhu the nao khi doi dau Xerath?

Khi choi Heimerdinger doi dau voi Xerath, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.