Heimerdinger - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.5%
Tỷ lệ chọn
1.7%

Heimerdingervs Morgana

BMageSupport
Ban cap nhat26.3
Trận đấu785,220
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối25 thg 2, 2026
MethodologyData Methodology

Heimerdinger vs Morgana là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.3. Morgana thắng với 68.4% tỷ lệ thắng (+36.8%) trước Heimerdinger dựa trên 19 trận. Morgana holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Heimerdinger tốt nhất cho đối đầu Heimerdinger vs Morgana.

Heimerdinger Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Heimerdinger performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Morgana - 31.6% win rateMorgana(31.6%)
Heimerdinger - 31.6% win rate in this matchup
Heimerdinger
31.6% WR
VS
Morgana vs Heimerdinger matchup - 68.4% win rate
Morgana
68.4% WR

Who Wins the Heimerdinger vs Morgana Matchup?

Morgana wins the Heimerdinger vs Morgana matchup
Winner
Morgana
Matches: 19
31.6%
Win Rate
68.4%
4.6
CS / min
4.1
868
DMG / min
773
9,942
Gold / game
10,354
112
Heal / min
224
382
DMG Mitigated / min
524
0.8
CC / min
1.8
36.4%
Early Game WR
63.6%
25.0%
Late Game WR
75.0%

Tóm tắt đối đầu Heimerdinger vs Morgana

Trận đấu Heimerdinger vs Morgana là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 19 trận gần đây được phân tích, Morgana thắng với tỷ lệ thắng 68.4% so với 31.6% của Heimerdinger, cho Morgana lợi thế 36.8 điểm phần trăm. Morgana thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Heimerdinger khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Morgana dẫn trước 0.9s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Morgana có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Heimerdinger nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Morgana quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Heimerdinger vs Morgana

Morgana thắng giai đoạn đi lane trước Heimerdinger trong League of Legends

Morgana được ưu ái trong giai đoạn lane trước Heimerdinger, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Morgana có lợi thế về thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.6Heimerdinger
4.1Morgana
Heimerdinger vượt qua Morgana 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 8 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Heimerdinger.
Sát thương
868Heimerdinger
773Morgana
Heimerdinger vượt trội Morgana nặng nề về sát thương với 95 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Morgana nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Heimerdinger chiếm ưu thế.
Kinh tế
9,942Heimerdinger
10,354Morgana
Morgana kiếm được 412 vàng mỗi trận nhiều hơn Heimerdinger, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Morgana hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.8Heimerdinger
1.8Morgana
Morgana mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Heimerdinger, với 0.9 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Morgana có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Heimerdinger nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
494Heimerdinger
748Morgana
Morgana vượt trội Heimerdinger đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 255 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Morgana có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Heimerdinger bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Heimerdinger, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Heimerdinger Build Against Morgana

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Morgana, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Heimerdinger cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Heimerdinger chống lại Morgana là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Trượng Pha Lê Rylai và Đuốc Lửa Đen. Sự kết hợp này mang lại cho Heimerdinger sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Heimerdinger vs Morgana.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Morgana
63.6%
+27.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của HeimerdingerHeimerdinger36.4%
Tỷ lệ thắng đầu trận của MorganaMorgana63.6%
Cuối trận
Morgana
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của HeimerdingerHeimerdinger25.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của MorganaMorgana75.0%

Morgana thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 63.6% — dẫn đầu 27.3 điểm phần trăm trước Heimerdinger. Đầu trận một chiều này có nghĩa Morgana có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Morgana vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 75.0% — 50.0 điểm trên Heimerdinger. Trận kéo dài rất ưu ái Morgana, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Morgana giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Heimerdinger nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Heimerdinger Runes Against Morgana

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Heimerdinger vs MorganaPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs MorganaDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs MorganaTập Trung Tuyệt Đối - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs MorganaThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs Morgana
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Heimerdinger vs MorganaCảm Hứng
Giao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs MorganaBước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs Morgana
100.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Cảm Hứng cho Heimerdinger những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Morgana trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Heimerdinger cho ban va 26.3 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Heimerdinger khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Heimerdinger tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Heimerdinger trong League of Legends Ban va 26.3
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
45.45%666.11,00111,80940.7%48.7%
44.62%656.71,05211,78137.5%48.8%
53.33%606.21,09211,45357.1%50.0%
47.27%556.51,16911,59750.0%45.5%
41.51%535.996911,56963.2%29.4%
62.50%486.81,21312,75060.0%64.3%
51.06%476.31,21111,42645.5%56.0%
59.09%446.31,04611,51861.1%57.7%
57.14%426.61,15113,07362.5%53.9%
39.02%416.11,09911,68337.5%41.2%
39.02%415.61,29612,66140.0%38.7%
47.50%406.31,02611,41752.6%42.9%
40.00%406.21,01210,95831.8%50.0%
38.46%394.674010,75536.8%40.0%
47.37%386.21,53513,04450.0%46.7%
59.46%377.01,27412,35264.3%56.5%
43.24%376.51,08112,38556.3%33.3%
37.84%376.791512,16746.7%31.8%
52.78%366.01,04212,41161.5%47.8%
50.00%366.01,08211,33150.0%50.0%
31.43%355.991710,34229.4%33.3%
54.29%356.51,25112,45435.3%72.2%
40.00%356.31,24911,36926.7%50.0%
40.63%325.895310,44850.0%36.4%
48.28%296.01,02712,68266.7%40.0%
37.93%295.388611,04136.4%38.9%
37.93%296.41,05210,77033.3%42.9%
57.14%286.91,18912,96650.0%62.5%
35.71%286.198212,69825.0%40.0%
48.15%276.51,16212,32163.6%37.5%
62.96%276.61,06710,79864.7%60.0%
59.26%276.192610,94453.3%66.7%
37.04%275.08309,75040.0%33.3%
53.85%265.91,16113,52155.6%52.9%
56.00%255.51,22811,94554.5%57.1%
52.00%256.091811,35640.0%60.0%
54.17%245.61,13112,91557.1%52.9%
66.67%246.41,19713,15988.9%53.3%
73.91%236.71,00913,65975.0%73.3%
56.52%236.71,05112,40250.0%60.0%
56.52%236.21,06412,38428.6%68.8%
59.09%226.195911,38172.7%45.5%
72.73%226.41,21112,12176.9%66.7%
35.00%205.598611,36828.6%38.5%
40.00%206.81,15211,60344.4%36.4%
60.00%206.31,18410,50257.1%66.7%
42.11%196.291811,39462.5%27.3%
68.42%195.91,17712,54980.0%55.6%
63.16%196.21,14811,21158.3%71.4%
31.58%194.68689,94236.4%25.0%
47.37%195.81,05612,49242.9%50.0%
52.63%196.51,21312,83870.0%33.3%
44.44%182.398011,41433.3%50.0%
38.89%186.08919,53027.3%57.1%
52.94%175.589711,57228.6%70.0%
52.94%176.01,01611,88933.3%63.6%
43.75%166.21,02311,07542.9%44.4%
62.50%166.61,18111,95463.6%60.0%
62.50%166.082511,55477.8%42.9%
50.00%162.181810,60460.0%45.5%
50.00%166.391212,34920.0%63.6%
62.50%166.01,10511,10075.0%50.0%
46.67%155.075011,25375.0%36.4%
40.00%155.29348,26630.0%60.0%
46.67%155.783610,49450.0%42.9%
53.33%152.077110,40780.0%40.0%
66.67%156.482010,75060.0%80.0%
86.67%155.91,07113,078100.0%80.0%
50.00%145.27627,71340.0%75.0%
53.85%132.07429,18450.0%60.0%
61.54%132.77399,84357.1%66.7%
38.46%136.51,33612,42520.0%50.0%
53.85%135.81,22112,18566.7%42.9%
30.77%136.593812,02025.0%33.3%
61.54%136.41,36314,27950.0%66.7%
38.46%136.596310,87216.7%57.1%
38.46%135.484512,27966.7%14.3%
53.85%136.41,15412,81380.0%37.5%
38.46%136.01,03312,32940.0%37.5%
58.33%125.81,25113,41966.7%50.0%
75.00%126.31,08912,335100.0%40.0%
45.45%116.01,14910,8250.0%71.4%
63.64%116.11,21612,25233.3%100.0%
36.36%116.11,22912,20214.3%75.0%
63.64%115.690911,30650.0%71.4%
81.82%116.399411,55375.0%85.7%
60.00%106.31,01511,41750.0%75.0%
50.00%106.61,04611,71433.3%57.1%
70.00%106.31,04211,92283.3%50.0%
30.00%106.688610,26233.3%25.0%
80.00%106.31,15311,34775.0%83.3%
55.56%95.21,25013,27940.0%75.0%
66.67%96.11,02111,70066.7%66.7%
77.78%95.890112,425100.0%60.0%
44.44%95.81,03011,81233.3%50.0%
62.50%84.11,07112,18666.7%60.0%
37.50%84.48938,60933.3%50.0%
87.50%82.482410,307100.0%80.0%
50.00%82.692010,81150.0%50.0%
37.50%83.899613,77050.0%33.3%
50.00%83.286412,146100.0%42.9%
50.00%81.96829,80950.0%50.0%
62.50%85.793311,04760.0%66.7%
87.50%82.87517,70385.7%100.0%
57.14%74.97378,20760.0%50.0%
57.14%75.51,06310,977100.0%0.0%
14.29%76.01,01511,68825.0%0.0%
42.86%74.397310,84966.7%25.0%
71.43%72.39689,96566.7%75.0%
83.33%66.41,37210,935100.0%50.0%
50.00%62.490611,98466.7%33.3%
66.67%66.81,14515,292100.0%50.0%
100.00%66.81,03610,409100.0%100.0%
83.33%66.897812,848100.0%80.0%
66.67%66.187610,331100.0%33.3%
66.67%65.59439,39860.0%100.0%
16.67%61.57108,5590.0%33.3%
66.67%66.299311,849100.0%60.0%
60.00%53.991910,16266.7%50.0%
60.00%51.86858,88550.0%100.0%
60.00%57.19718,04960.0%0.0%
80.00%57.099112,152100.0%50.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Heimerdinger vs Morgana - Câu Hỏi Thường Gặp

Heimerdinger choi nhu the nao truoc Morgana trong League of Legends?

Morgana thang tran doi dau Heimerdinger vs Morgana voi ty le thang 68.4% so voi 31.6% cua Heimerdinger, chenh lech 36.8 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 19 tran xep hang gan day trong ban 26.3.

Heimerdinger choi nhu the nao truoc Morgana trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Morgana co loi the truoc Heimerdinger voi ty le thang 63.6% so voi 36.4%. Nguoi choi Morgana nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Heimerdinger choi nhu the nao truoc Morgana trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Morgana chiem uu the trong tran Heimerdinger vs Morgana voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Morgana phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Heimerdinger vs Morgana?

Morgana thang tran doi dau voi Heimerdinger voi ty le thang 68.4% trong ban 26.3 League of Legends. Loi the 36.8 diem phan tram co nghia la Morgana duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 19 tran duoc phan tich.

Build Heimerdinger tot nhat chong Morgana la gi?

Build Heimerdinger tot nhat chong Morgana bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Trượng Pha Lê Rylai, Đuốc Lửa Đen with Giày Ma Pháp Sư. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Heimerdinger tot nhat chong Morgana la gi?

Rune Heimerdinger tot nhat chong Morgana su dung cay chinh Pháp Thuật voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Heimerdinger vs Morgana matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Heimerdinger co khac che Morgana khong?

Khong, Heimerdinger gap kho khan truoc Morgana voi chi 31.6% ty le thang. Morgana co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Heimerdinger nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Morgana.

Choi Heimerdinger nhu the nao khi doi dau Morgana?

Khi choi Heimerdinger doi dau voi Morgana, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Morgana. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Morgana has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.