Heimerdinger - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.2%
Tỷ lệ chọn
1.6%

Heimerdingervs Quinn

BMageSupport
Ban cap nhat26.4
Trận đấu846,550
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối27 thg 2, 2026
MethodologyData Methodology

Heimerdinger vs Quinn là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Heimerdinger thắng với 70.0% tỷ lệ thắng (+40.0%) trước Quinn dựa trên 10 trận. Heimerdinger holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Heimerdinger tốt nhất cho đối đầu Heimerdinger vs Quinn.

Heimerdinger Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Heimerdinger performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Quinn - 70.0% win rateQuinn(70.0%)
Heimerdinger - 70.0% win rate in this matchup
Heimerdinger
70.0% WR
VS
Quinn vs Heimerdinger matchup - 30.0% win rate
Quinn
30.0% WR

Who Wins the Heimerdinger vs Quinn Matchup?

Heimerdinger wins the Heimerdinger vs Quinn matchup
Winner
Heimerdinger
Matches: 10
70.0%
Win Rate
30.0%
7.1
CS / min
5.7
1,335
DMG / min
827
16,724
Gold / game
14,987
91
Heal / min
202
468
DMG Mitigated / min
522
0.8
CC / min
0.8
100.0%
Early Game WR
0.0%
57.1%
Late Game WR
42.9%

Tóm tắt đối đầu Heimerdinger vs Quinn

Trận đấu Heimerdinger vs Quinn là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 10 trận gần đây được phân tích, Heimerdinger thắng với tỷ lệ thắng 70.0% so với 30.0% của Quinn, cho Heimerdinger lợi thế 40.0 điểm phần trăm. Heimerdinger thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Quinn khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở sát thương đầu ra, nơi Heimerdinger dẫn trước 508 DMG/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Heimerdinger có thể tự tin chọn vào Quinn và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Quinn ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Heimerdinger vs Quinn

Heimerdinger thắng giai đoạn đi lane trước Quinn trong League of Legends

Heimerdinger được ưu ái trong giai đoạn lane trước Quinn, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Heimerdinger có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
7.1Heimerdinger
5.7Quinn
Heimerdinger vượt trội Quinn đáng kể 1.4 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 22 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Heimerdinger lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Quinn nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
1,335Heimerdinger
827Quinn
Heimerdinger vượt trội Quinn nặng nề về sát thương với 508 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Quinn nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Heimerdinger chiếm ưu thế.
Kinh tế
16,724Heimerdinger
14,987Quinn
Heimerdinger tạo ra 1,737 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Quinn. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Heimerdinger liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Quinn nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.8Heimerdinger
0.8Quinn
Cả Heimerdinger và Quinn đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.0s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
559Heimerdinger
723Quinn
Quinn vượt trội Heimerdinger đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 164 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Quinn có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Heimerdinger bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Heimerdinger, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Heimerdinger Build Against Quinn

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Quinn, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Heimerdinger cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Heimerdinger chống lại Quinn là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya và Trượng Pha Lê Rylai. Sự kết hợp này mang lại cho Heimerdinger sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Quinn. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Heimerdinger vs Quinn.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Heimerdinger
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của HeimerdingerHeimerdinger100.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của QuinnQuinn0.0%
Cuối trận
Heimerdinger
57.1%
+14.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của HeimerdingerHeimerdinger57.1%
Tỷ lệ thắng cuối trận của QuinnQuinn42.9%

Heimerdinger thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Quinn. Đầu trận một chiều này có nghĩa Heimerdinger có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Heimerdinger vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 57.1% — 14.3 điểm trên Quinn. Trận kéo dài rất ưu ái Heimerdinger, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Heimerdinger giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Quinn nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Heimerdinger Runes Against Quinn

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Heimerdinger vs QuinnPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs QuinnDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs QuinnTập Trung Tuyệt Đối - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs QuinnThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs Quinn
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Heimerdinger vs QuinnChuẩn Xác
Huyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs QuinnChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs Quinn
100.0% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Heimerdinger ép lợi thế chống lại Quinn, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Heimerdinger cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Heimerdinger khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Heimerdinger tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Heimerdinger trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
53.52%715.81,00111,73139.3%62.8%
56.92%656.61,02812,38670.0%45.7%
55.00%606.41,11811,98253.9%55.9%
53.33%606.71,06212,20268.2%44.7%
42.37%596.21,10511,64644.0%41.2%
34.62%526.21,01911,55523.8%41.9%
54.90%516.51,28513,38371.4%48.6%
43.48%465.81,03211,61847.1%41.4%
50.00%466.51,11512,43458.8%44.8%
42.22%456.193311,35430.0%52.0%
43.18%456.51,22010,63052.9%37.0%
43.18%446.41,44612,22857.1%36.7%
48.84%436.490910,25247.6%50.0%
48.84%436.31,16612,16053.3%46.4%
47.62%426.11,07311,56042.1%52.2%
41.03%396.31,07511,69242.9%40.0%
53.85%396.096312,04238.5%61.5%
40.54%376.61,11213,08140.0%40.9%
56.76%375.91,04311,59046.7%63.6%
51.35%376.71,24813,08246.1%54.2%
55.88%354.385511,66753.9%57.1%
45.71%357.01,08612,14853.3%40.0%
55.88%346.81,16812,24676.9%42.9%
48.48%335.288211,11650.0%47.1%
41.94%326.51,11814,21375.0%30.4%
45.16%326.389011,96863.6%35.0%
41.94%316.21,14610,85028.6%52.9%
58.06%316.11,15512,65550.0%61.9%
51.72%303.996012,17750.0%52.6%
62.07%296.51,15012,72157.1%66.7%
57.14%286.41,07213,93270.0%50.0%
37.04%286.01,06411,66341.7%33.3%
44.44%276.31,05612,29336.4%50.0%
53.85%266.397412,14550.0%56.3%
73.08%265.71,02413,48087.5%66.7%
48.00%256.41,06311,54662.5%41.2%
45.83%256.11,26313,48040.0%50.0%
64.00%256.588710,80757.1%72.7%
70.83%245.61,15910,43566.7%75.0%
37.50%245.79209,24637.5%37.5%
54.17%246.01,09512,74785.7%41.2%
65.22%236.71,17713,18072.7%58.3%
59.09%226.91,02011,85862.5%57.1%
68.18%226.51,25715,195100.0%58.8%
38.10%216.394110,57044.4%33.3%
61.90%216.289112,35466.7%58.3%
38.10%216.91,30012,85327.3%50.0%
40.00%205.78269,89450.0%30.0%
65.00%206.21,21313,83666.7%64.3%
65.00%206.71,21312,17383.3%57.1%
63.16%196.31,24713,11287.5%45.5%
57.89%192.298511,10662.5%54.5%
47.37%196.31,05410,70554.5%37.5%
52.94%186.195013,16475.0%46.1%
44.44%186.594610,65763.6%14.3%
55.56%185.799112,20875.0%50.0%
22.22%185.21,10813,29733.3%20.0%
50.00%186.593012,10555.6%44.4%
23.53%175.81,02212,14116.7%27.3%
64.71%172.990811,11966.7%63.6%
41.18%176.51,11112,09550.0%33.3%
56.25%166.61,08313,45550.0%60.0%
37.50%163.36919,52328.6%44.4%
46.67%165.498411,70460.0%40.0%
50.00%166.51,06011,44137.5%62.5%
66.67%152.291212,081100.0%61.5%
46.67%156.41,20012,77375.0%36.4%
53.33%155.992012,37275.0%45.5%
40.00%156.51,21311,62357.1%25.0%
33.33%156.289710,09055.6%0.0%
53.33%156.391610,73850.0%57.1%
50.00%145.51,05812,80566.7%45.5%
35.71%146.487910,22642.9%28.6%
35.71%146.099611,42733.3%36.4%
57.14%146.61,09311,66766.7%50.0%
57.14%146.196012,54060.0%55.6%
64.29%146.289611,60166.7%62.5%
64.29%146.31,19913,49850.0%70.0%
61.54%135.41,08913,01740.0%75.0%
53.85%132.282510,18540.0%62.5%
69.23%136.11,12012,20250.0%85.7%
66.67%132.31,00612,40050.0%75.0%
33.33%126.61,15814,36050.0%25.0%
50.00%125.91,09112,57150.0%50.0%
54.55%116.51,02611,60760.0%50.0%
60.00%113.595111,54425.0%83.3%
63.64%116.41,31513,35750.0%80.0%
54.55%116.389812,12166.7%50.0%
45.45%111.96128,74950.0%40.0%
36.36%116.91,15513,39640.0%33.3%
50.00%105.88079,74025.0%66.7%
50.00%106.81,10912,69433.3%75.0%
70.00%107.11,33516,724100.0%57.1%
60.00%105.786310,75466.7%50.0%
60.00%102.486910,959100.0%50.0%
30.00%102.787910,5450.0%50.0%
50.00%106.289110,96850.0%50.0%
40.00%105.81,36013,55350.0%37.5%
66.67%106.589211,23675.0%60.0%
55.56%94.594510,00071.4%0.0%
44.44%95.795310,59925.0%60.0%
33.33%97.198410,33733.3%33.3%
44.44%96.69379,13642.9%50.0%
62.50%86.996613,67266.7%60.0%
62.50%85.51,04712,14033.3%80.0%
37.50%83.287910,84233.3%40.0%
37.50%83.09148,74850.0%25.0%
37.50%86.01,07212,9190.0%50.0%
75.00%82.176810,75875.0%75.0%
42.86%76.11,21713,06566.7%25.0%
42.86%75.91,04511,617100.0%0.0%
42.86%72.37869,56025.0%66.7%
57.14%76.31,16011,48450.0%60.0%
57.14%76.898512,00966.7%50.0%
83.33%66.71,12012,976100.0%75.0%
66.67%65.898512,64766.7%66.7%
33.33%66.81,34216,3910.0%40.0%
50.00%65.388910,89366.7%33.3%
80.00%56.31,05612,48350.0%100.0%
80.00%53.29729,932100.0%66.7%
40.00%55.81,09615,0600.0%50.0%
40.00%56.21,06817,6680.0%40.0%
60.00%52.27569,63766.7%50.0%
40.00%54.295313,1910.0%50.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Heimerdinger vs Quinn - Câu Hỏi Thường Gặp

Heimerdinger choi nhu the nao truoc Quinn trong League of Legends?

Heimerdinger thang tran doi dau Heimerdinger vs Quinn voi ty le thang 70.0% so voi 30.0% cua Quinn, chenh lech 40.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 10 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Heimerdinger choi nhu the nao truoc Quinn trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Heimerdinger co loi the truoc Quinn voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Heimerdinger nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Heimerdinger choi nhu the nao truoc Quinn trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Heimerdinger chiem uu the trong tran Heimerdinger vs Quinn voi ty le thang 57.1% so voi 42.9%. Heimerdinger phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Heimerdinger vs Quinn?

Heimerdinger thang tran doi dau voi Quinn voi ty le thang 70.0% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 40.0 diem phan tram co nghia la Heimerdinger duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 10 tran duoc phan tich.

Build Heimerdinger tot nhat chong Quinn la gi?

Build Heimerdinger tot nhat chong Quinn bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya, Trượng Pha Lê Rylai with Giày Pháp Sư. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Heimerdinger tot nhat chong Quinn la gi?

Rune Heimerdinger tot nhat chong Quinn su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Heimerdinger vs Quinn matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Heimerdinger co khac che Quinn khong?

Co, Heimerdinger co tran doi dau thuan loi truoc Quinn voi ty le thang 70.0%. Heimerdinger strongly counters Quinn tren duong dua tren du lieu ban 26.4 hien tai.

Choi Heimerdinger nhu the nao khi doi dau Quinn?

Khi choi Heimerdinger doi dau voi Quinn, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.