Heimerdinger - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.5%
Tỷ lệ chọn
1.7%

Heimerdingervs Senna

BMageSupport
Ban cap nhat26.3
Trận đấu785,220
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối26 thg 2, 2026
MethodologyData Methodology

Heimerdinger vs Senna là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.3. Senna thắng với 62.5% tỷ lệ thắng (+25.0%) trước Heimerdinger dựa trên 8 trận. Heimerdinger wins the early laning phase while Senna scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Heimerdinger tốt nhất cho đối đầu Heimerdinger vs Senna.

Heimerdinger Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Heimerdinger performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Senna - 37.5% win rateSenna(37.5%)
Heimerdinger - 37.5% win rate in this matchup
Heimerdinger
37.5% WR
VS
Senna vs Heimerdinger matchup - 62.5% win rate
Senna
62.5% WR

Who Wins the Heimerdinger vs Senna Matchup?

Senna wins the Heimerdinger vs Senna matchup
Winner
Senna
Matches: 8
37.5%
Win Rate
62.5%
3.8
CS / min
3.0
996
DMG / min
490
13,770
Gold / game
13,300
83
Heal / min
499
344
DMG Mitigated / min
387
0.9
CC / min
1.1
50.0%
Early Game WR
50.0%
33.3%
Late Game WR
66.7%

Tóm tắt đối đầu Heimerdinger vs Senna

Trận đấu Heimerdinger vs Senna là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 8 trận gần đây được phân tích, Senna thắng với tỷ lệ thắng 62.5% so với 37.5% của Heimerdinger, cho Senna lợi thế 25.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Heimerdinger kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Senna scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Heimerdinger cần ép lợi thế trước khi Senna đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Senna nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Senna dẫn trước 459 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Senna có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Heimerdinger nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Senna quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Heimerdinger vs Senna

Heimerdinger thắng giai đoạn đi lane trước Senna trong League of Legends

Heimerdinger được ưu ái trong giai đoạn lane trước Senna, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Heimerdinger có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
3.8Heimerdinger
3.0Senna
Heimerdinger vượt qua Senna 0.8 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 12 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Heimerdinger.
Sát thương
996Heimerdinger
490Senna
Heimerdinger vượt trội Senna nặng nề về sát thương với 506 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Senna nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Heimerdinger chiếm ưu thế.
Kinh tế
13,770Heimerdinger
13,300Senna
Heimerdinger kiếm được 471 vàng mỗi trận nhiều hơn Senna, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Heimerdinger hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.9Heimerdinger
1.1Senna
Cả Heimerdinger và Senna đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
427Heimerdinger
885Senna
Senna vượt trội Heimerdinger đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 459 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Senna có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Heimerdinger bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Heimerdinger, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Heimerdinger Build Against Senna

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Senna, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Heimerdinger cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Heimerdinger chống lại Senna là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Trượng Pha Lê Rylai. Sự kết hợp này mang lại cho Heimerdinger sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Senna. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Heimerdinger vs Senna.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Heimerdinger
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của HeimerdingerHeimerdinger50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của SennaSenna50.0%
Cuối trận
Senna
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của HeimerdingerHeimerdinger33.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của SennaSenna66.7%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Heimerdinger và Senna, với Heimerdinger giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Senna vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Heimerdinger. Trận kéo dài rất ưu ái Senna, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Heimerdinger có lợi thế sớm, nhưng Senna dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Heimerdinger Runes Against Senna

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Heimerdinger vs SennaChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs SennaHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs SennaHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs SennaĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs Senna
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Heimerdinger vs SennaPháp Thuật
Tập Trung Tuyệt Đối - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs SennaCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs Senna
100.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Pháp Thuật cho Heimerdinger những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Senna trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Heimerdinger cho ban va 26.3 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Heimerdinger khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Heimerdinger tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Heimerdinger trong League of Legends Ban va 26.3
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
45.45%666.11,00111,80940.7%48.7%
44.62%656.71,05211,78137.5%48.8%
53.33%606.21,09211,45357.1%50.0%
47.27%556.51,16911,59750.0%45.5%
41.51%535.996911,56963.2%29.4%
62.50%486.81,21312,75060.0%64.3%
51.06%476.31,21111,42645.5%56.0%
59.09%446.31,04611,51861.1%57.7%
57.14%426.61,15113,07362.5%53.9%
39.02%416.11,09911,68337.5%41.2%
39.02%415.61,29612,66140.0%38.7%
47.50%406.31,02611,41752.6%42.9%
40.00%406.21,01210,95831.8%50.0%
38.46%394.674010,75536.8%40.0%
47.37%386.21,53513,04450.0%46.7%
59.46%377.01,27412,35264.3%56.5%
43.24%376.51,08112,38556.3%33.3%
37.84%376.791512,16746.7%31.8%
52.78%366.01,04212,41161.5%47.8%
50.00%366.01,08211,33150.0%50.0%
31.43%355.991710,34229.4%33.3%
54.29%356.51,25112,45435.3%72.2%
40.00%356.31,24911,36926.7%50.0%
40.63%325.895310,44850.0%36.4%
48.28%296.01,02712,68266.7%40.0%
37.93%295.388611,04136.4%38.9%
37.93%296.41,05210,77033.3%42.9%
57.14%286.91,18912,96650.0%62.5%
35.71%286.198212,69825.0%40.0%
48.15%276.51,16212,32163.6%37.5%
62.96%276.61,06710,79864.7%60.0%
59.26%276.192610,94453.3%66.7%
37.04%275.08309,75040.0%33.3%
53.85%265.91,16113,52155.6%52.9%
56.00%255.51,22811,94554.5%57.1%
52.00%256.091811,35640.0%60.0%
54.17%245.61,13112,91557.1%52.9%
66.67%246.41,19713,15988.9%53.3%
73.91%236.71,00913,65975.0%73.3%
56.52%236.71,05112,40250.0%60.0%
56.52%236.21,06412,38428.6%68.8%
59.09%226.195911,38172.7%45.5%
72.73%226.41,21112,12176.9%66.7%
35.00%205.598611,36828.6%38.5%
40.00%206.81,15211,60344.4%36.4%
60.00%206.31,18410,50257.1%66.7%
42.11%196.291811,39462.5%27.3%
68.42%195.91,17712,54980.0%55.6%
63.16%196.21,14811,21158.3%71.4%
31.58%194.68689,94236.4%25.0%
47.37%195.81,05612,49242.9%50.0%
52.63%196.51,21312,83870.0%33.3%
44.44%182.398011,41433.3%50.0%
38.89%186.08919,53027.3%57.1%
52.94%175.589711,57228.6%70.0%
52.94%176.01,01611,88933.3%63.6%
43.75%166.21,02311,07542.9%44.4%
62.50%166.61,18111,95463.6%60.0%
62.50%166.082511,55477.8%42.9%
50.00%162.181810,60460.0%45.5%
50.00%166.391212,34920.0%63.6%
62.50%166.01,10511,10075.0%50.0%
46.67%155.075011,25375.0%36.4%
40.00%155.29348,26630.0%60.0%
46.67%155.783610,49450.0%42.9%
53.33%152.077110,40780.0%40.0%
66.67%156.482010,75060.0%80.0%
86.67%155.91,07113,078100.0%80.0%
50.00%145.27627,71340.0%75.0%
53.85%132.07429,18450.0%60.0%
61.54%132.77399,84357.1%66.7%
38.46%136.51,33612,42520.0%50.0%
53.85%135.81,22112,18566.7%42.9%
30.77%136.593812,02025.0%33.3%
61.54%136.41,36314,27950.0%66.7%
38.46%136.596310,87216.7%57.1%
38.46%135.484512,27966.7%14.3%
53.85%136.41,15412,81380.0%37.5%
38.46%136.01,03312,32940.0%37.5%
58.33%125.81,25113,41966.7%50.0%
75.00%126.31,08912,335100.0%40.0%
45.45%116.01,14910,8250.0%71.4%
63.64%116.11,21612,25233.3%100.0%
36.36%116.11,22912,20214.3%75.0%
63.64%115.690911,30650.0%71.4%
81.82%116.399411,55375.0%85.7%
60.00%106.31,01511,41750.0%75.0%
50.00%106.61,04611,71433.3%57.1%
70.00%106.31,04211,92283.3%50.0%
30.00%106.688610,26233.3%25.0%
80.00%106.31,15311,34775.0%83.3%
55.56%95.21,25013,27940.0%75.0%
66.67%96.11,02111,70066.7%66.7%
77.78%95.890112,425100.0%60.0%
44.44%95.81,03011,81233.3%50.0%
62.50%84.11,07112,18666.7%60.0%
37.50%84.48938,60933.3%50.0%
87.50%82.482410,307100.0%80.0%
50.00%82.692010,81150.0%50.0%
37.50%83.899613,77050.0%33.3%
50.00%83.286412,146100.0%42.9%
50.00%81.96829,80950.0%50.0%
62.50%85.793311,04760.0%66.7%
87.50%82.87517,70385.7%100.0%
57.14%74.97378,20760.0%50.0%
57.14%75.51,06310,977100.0%0.0%
14.29%76.01,01511,68825.0%0.0%
42.86%74.397310,84966.7%25.0%
71.43%72.39689,96566.7%75.0%
83.33%66.41,37210,935100.0%50.0%
50.00%62.490611,98466.7%33.3%
66.67%66.81,14515,292100.0%50.0%
100.00%66.81,03610,409100.0%100.0%
83.33%66.897812,848100.0%80.0%
66.67%66.187610,331100.0%33.3%
66.67%65.59439,39860.0%100.0%
16.67%61.57108,5590.0%33.3%
66.67%66.299311,849100.0%60.0%
60.00%53.991910,16266.7%50.0%
60.00%51.86858,88550.0%100.0%
60.00%57.19718,04960.0%0.0%
80.00%57.099112,152100.0%50.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Heimerdinger vs Senna - Câu Hỏi Thường Gặp

Heimerdinger choi nhu the nao truoc Senna trong League of Legends?

Senna thang tran doi dau Heimerdinger vs Senna voi ty le thang 62.5% so voi 37.5% cua Heimerdinger, chenh lech 25.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 8 tran xep hang gan day trong ban 26.3.

Heimerdinger choi nhu the nao truoc Senna trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Heimerdinger co loi the truoc Senna voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Heimerdinger nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Heimerdinger choi nhu the nao truoc Senna trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Senna chiem uu the trong tran Heimerdinger vs Senna voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Senna phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Heimerdinger vs Senna?

Senna thang tran doi dau voi Heimerdinger voi ty le thang 62.5% trong ban 26.3 League of Legends. Loi the 25.0 diem phan tram co nghia la Senna duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 8 tran duoc phan tich.

Build Heimerdinger tot nhat chong Senna la gi?

Build Heimerdinger tot nhat chong Senna bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Trượng Pha Lê Rylai with Giày Pháp Sư. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Heimerdinger tot nhat chong Senna la gi?

Rune Heimerdinger tot nhat chong Senna su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Heimerdinger vs Senna matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Heimerdinger co khac che Senna khong?

Khong, Heimerdinger gap kho khan truoc Senna voi chi 37.5% ty le thang. Senna co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Heimerdinger nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Senna.

Choi Heimerdinger nhu the nao khi doi dau Senna?

Khi choi Heimerdinger doi dau voi Senna, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Senna. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Senna has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.