Heimerdinger - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.4%
Tỷ lệ chọn
1.6%

Heimerdingervs Veigar

BMageSupport
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối4 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Heimerdinger vs Veigar là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Veigar thắng với 63.3% tỷ lệ thắng (+26.7%) trước Heimerdinger dựa trên 60 trận. Veigar holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Heimerdinger tốt nhất cho đối đầu Heimerdinger vs Veigar.

Heimerdinger Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Heimerdinger performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Veigar - 36.7% win rateVeigar(36.7%)
Heimerdinger - 36.7% win rate in this matchup
Heimerdinger
36.7% WR
VS
Veigar vs Heimerdinger matchup - 63.3% win rate
Veigar
63.3% WR

Who Wins the Heimerdinger vs Veigar Matchup?

Veigar wins the Heimerdinger vs Veigar matchup
Winner
Veigar
Matches: 60
36.7%
Win Rate
63.3%
6.1
CS / min
6.3
1,030
DMG / min
878
11,839
Gold / game
12,806
96
Heal / min
143
345
DMG Mitigated / min
399
0.8
CC / min
0.7
29.2%
Early Game WR
70.8%
41.7%
Late Game WR
58.3%

Tóm tắt đối đầu Heimerdinger vs Veigar

Trận đấu Heimerdinger vs Veigar là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 60 trận gần đây được phân tích, Veigar thắng với tỷ lệ thắng 63.3% so với 36.7% của Heimerdinger, cho Veigar lợi thế 26.7 điểm phần trăm. Veigar thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Heimerdinger khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Veigar dẫn trước 101 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Veigar có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Heimerdinger nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Veigar quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Heimerdinger vs Veigar

Veigar thắng giai đoạn đi lane trước Heimerdinger trong League of Legends

Veigar được ưu ái trong giai đoạn lane trước Heimerdinger, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Veigar có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.1Heimerdinger
6.3Veigar
Heimerdinger và Veigar farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
1,030Heimerdinger
878Veigar
Heimerdinger vượt trội Veigar nặng nề về sát thương với 152 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Veigar nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Heimerdinger chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,839Heimerdinger
12,806Veigar
Veigar tạo ra 967 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Heimerdinger. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Veigar liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Heimerdinger nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.8Heimerdinger
0.7Veigar
Cả Heimerdinger và Veigar đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
441Heimerdinger
542Veigar
Veigar chữa lành và giảm 101 sát thương mỗi phút nhiều hơn Heimerdinger, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Veigar ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Heimerdinger.

Best Heimerdinger Build Against Veigar

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Veigar, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Heimerdinger cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Heimerdinger chống lại Veigar là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya và Trượng Pha Lê Rylai. Sự kết hợp này mang lại cho Heimerdinger sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 4 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Veigar. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Heimerdinger vs Veigar.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Veigar
70.8%
+41.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của HeimerdingerHeimerdinger29.2%
Tỷ lệ thắng đầu trận của VeigarVeigar70.8%
Cuối trận
Veigar
58.3%
+16.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của HeimerdingerHeimerdinger41.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của VeigarVeigar58.3%

Veigar thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 70.8% — dẫn đầu 41.7 điểm phần trăm trước Heimerdinger. Đầu trận một chiều này có nghĩa Veigar có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Veigar vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 58.3% — 16.7 điểm trên Heimerdinger. Trận kéo dài rất ưu ái Veigar, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Veigar giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Heimerdinger nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Heimerdinger Runes Against Veigar

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Heimerdinger vs VeigarPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs VeigarDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs VeigarTập Trung Tuyệt Đối - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs VeigarThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs Veigar
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Heimerdinger vs VeigarÁp Đảo
Vị Máu - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs VeigarThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs Veigar
38.5% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Áp Đảo cho Heimerdinger những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Veigar trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Heimerdinger cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Heimerdinger khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Heimerdinger tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Heimerdinger trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.81%845.81,00711,72037.5%55.8%
55.42%836.51,01712,57564.9%47.8%
53.01%836.81,04911,73264.7%44.9%
42.31%786.21,14812,07440.0%43.8%
51.35%746.41,14011,79650.0%52.4%
56.45%626.51,25013,18166.7%51.2%
36.67%606.11,03011,83929.2%41.7%
54.24%596.41,07711,92362.5%48.6%
47.46%595.81,00511,60948.0%47.1%
36.36%566.088611,16929.2%41.9%
50.00%566.396710,63350.0%50.0%
48.15%556.51,41311,93560.0%41.2%
45.28%536.41,07811,36945.5%45.2%
40.38%536.51,22510,90750.0%34.4%
48.00%506.41,14011,86650.0%46.7%
44.00%506.81,05712,08152.4%37.9%
51.06%494.580911,25845.5%56.0%
54.17%486.198911,23752.4%55.6%
55.32%476.61,25912,97956.3%54.8%
44.68%476.11,04011,51136.4%52.0%
46.67%456.71,07712,89852.4%41.7%
54.55%446.71,16412,24972.2%42.3%
48.84%435.291811,52844.4%52.0%
55.81%436.197412,46138.5%63.3%
61.90%426.41,17612,90664.7%60.0%
57.50%406.21,13512,14950.0%61.5%
39.47%396.51,08813,49766.7%26.9%
47.37%396.490112,33861.5%40.0%
48.65%384.095311,65050.0%47.8%
43.24%376.31,16411,25428.6%52.2%
60.00%356.41,04213,83080.0%45.0%
57.14%356.31,06311,15064.3%52.4%
51.43%356.51,07912,62338.5%59.1%
64.71%345.71,02213,61388.9%56.0%
66.67%335.31,15910,77468.8%64.7%
51.61%326.31,18813,00753.9%50.0%
32.26%326.11,06311,88338.5%27.8%
41.38%295.81,01310,06138.9%45.5%
51.72%296.199712,47250.0%52.6%
58.62%296.31,08012,88361.5%56.3%
62.07%296.91,04212,37860.0%63.2%
55.17%295.91,10412,51390.0%36.8%
35.71%286.499111,42336.4%35.3%
46.43%286.083710,16260.0%30.8%
44.44%286.21,05411,12646.7%41.7%
67.86%286.587910,31962.5%75.0%
62.96%276.81,16712,51271.4%60.0%
60.00%256.490712,29663.6%57.1%
32.00%255.01,06512,39566.7%21.1%
66.67%246.61,23615,249100.0%55.6%
66.67%246.21,28112,98490.0%50.0%
39.13%236.71,26612,80927.3%50.0%
54.55%235.894112,93683.3%43.8%
50.00%236.493412,27855.6%46.1%
60.87%236.41,19213,56550.0%66.7%
45.45%226.21,00011,37863.6%27.3%
57.14%212.497811,03266.7%50.0%
28.57%215.797311,66625.0%30.8%
45.00%215.51,01011,59642.9%46.1%
52.38%215.999610,88254.5%50.0%
45.00%206.61,10512,30654.5%33.3%
65.00%203.296111,71757.1%69.2%
35.00%203.37699,64920.0%50.0%
50.00%205.889611,30462.5%41.7%
57.89%196.71,06413,76662.5%54.5%
47.37%195.598311,43157.1%41.7%
52.63%195.497712,13775.0%46.7%
42.11%196.61,18510,61454.5%25.0%
52.63%196.61,11712,11555.6%50.0%
55.56%186.41,18912,80980.0%46.1%
61.11%182.194111,68975.0%57.1%
50.00%186.51,05811,14040.0%62.5%
35.29%171.977710,10842.9%30.0%
47.06%176.689710,66960.0%28.6%
64.71%176.11,12411,91942.9%80.0%
47.06%173.191511,46660.0%41.7%
64.71%175.81,10113,60933.3%81.8%
52.94%176.194711,90157.1%50.0%
47.06%176.11,11412,62155.6%37.5%
31.25%166.389710,01450.0%0.0%
62.50%166.292511,57066.7%60.0%
66.67%155.81,00811,15466.7%66.7%
53.33%152.081210,51140.0%60.0%
40.00%156.71,13514,09060.0%30.0%
33.33%156.01,00211,48833.3%33.3%
71.43%153.488610,91450.0%87.5%
61.54%142.399011,87240.0%75.0%
38.46%146.51,09213,33240.0%37.5%
64.29%146.31,19913,49850.0%70.0%
53.85%136.696411,13757.1%50.0%
53.85%132.388810,73675.0%44.4%
46.15%135.092210,45440.0%50.0%
38.46%136.81,10111,61433.3%42.9%
61.54%136.294211,19866.7%50.0%
38.46%136.21,0309,92750.0%20.0%
38.46%135.81,28412,56266.7%30.0%
50.00%126.288611,74750.0%50.0%
50.00%126.08109,92533.3%66.7%
58.33%126.51,26012,85842.9%80.0%
63.64%126.595611,59960.0%66.7%
27.27%115.897212,8800.0%33.3%
63.64%117.11,29416,269100.0%50.0%
54.55%116.81,13012,86333.3%80.0%
36.36%112.684510,4570.0%57.1%
36.36%112.895410,36720.0%50.0%
54.55%115.199110,96671.4%25.0%
60.00%105.71,00110,66540.0%80.0%
50.00%106.399513,70250.0%50.0%
50.00%103.59079,51550.0%50.0%
77.78%92.076610,86075.0%80.0%
37.50%86.01,18112,73650.0%25.0%
50.00%86.91,30715,36066.7%40.0%
50.00%86.01,05811,36525.0%75.0%
50.00%85.91,05111,156100.0%0.0%
50.00%82.18298,69460.0%33.3%
62.50%86.51,14211,75550.0%66.7%
57.14%75.896512,42266.7%50.0%
57.14%76.31,02616,6230.0%57.1%
57.14%71.962010,12533.3%75.0%
85.71%73.25358,034100.0%50.0%
85.71%75.385710,23166.7%100.0%
71.43%76.51,02713,320100.0%50.0%
57.14%76.898512,00966.7%50.0%
57.14%75.583111,04066.7%50.0%
33.33%65.61,07514,8420.0%40.0%
66.67%65.61,47613,922100.0%33.3%
50.00%66.41,01311,48950.0%50.0%
83.33%66.71,12012,976100.0%75.0%
50.00%63.08579,10333.3%66.7%
60.00%54.092215,427100.0%50.0%
40.00%53.285912,17850.0%33.3%
60.00%54.685713,06850.0%66.7%
60.00%53.61,01612,268100.0%50.0%
20.00%52.66179,59733.3%0.0%
80.00%53.29729,932100.0%66.7%
80.00%57.51,22514,012100.0%50.0%
20.00%55.48348,69450.0%0.0%
80.00%55.71,51613,42750.0%100.0%
40.00%54.295313,1910.0%50.0%
20.00%56.21,01313,61250.0%0.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Heimerdinger vs Veigar - Câu Hỏi Thường Gặp

Heimerdinger choi nhu the nao truoc Veigar trong League of Legends?

Veigar thang tran doi dau Heimerdinger vs Veigar voi ty le thang 63.3% so voi 36.7% cua Heimerdinger, chenh lech 26.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 60 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Heimerdinger choi nhu the nao truoc Veigar trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Veigar co loi the truoc Heimerdinger voi ty le thang 70.8% so voi 29.2%. Nguoi choi Veigar nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Heimerdinger choi nhu the nao truoc Veigar trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Veigar chiem uu the trong tran Heimerdinger vs Veigar voi ty le thang 58.3% so voi 41.7%. Veigar phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Heimerdinger vs Veigar?

Veigar thang tran doi dau voi Heimerdinger voi ty le thang 63.3% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 26.7 diem phan tram co nghia la Veigar duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 60 tran duoc phan tich.

Build Heimerdinger tot nhat chong Veigar la gi?

Build Heimerdinger tot nhat chong Veigar bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya, Trượng Pha Lê Rylai with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Heimerdinger tot nhat chong Veigar la gi?

Rune Heimerdinger tot nhat chong Veigar su dung cay chinh Pháp Thuật voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 38.5% win rate in the Heimerdinger vs Veigar matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Heimerdinger co khac che Veigar khong?

Khong, Heimerdinger gap kho khan truoc Veigar voi chi 36.7% ty le thang. Veigar co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Heimerdinger nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Veigar.

Choi Heimerdinger nhu the nao khi doi dau Veigar?

Khi choi Heimerdinger doi dau voi Veigar, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Veigar. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Veigar has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.