Malzahar - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.9%
Tỷ lệ chọn
5.6%

Malzaharvs Blitzcrank

CMage
Ban cap nhat26.9
Trận đấu514,344
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối9 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Malzahar vs Blitzcrank là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.9. Blitzcrank thắng với 57.1% tỷ lệ thắng (+14.3%) trước Malzahar dựa trên 7 trận. Blitzcrank wins the early laning phase while Malzahar scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Malzahar tốt nhất cho đối đầu Malzahar vs Blitzcrank.

Malzahar Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Malzahar performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Blitzcrank - 42.9% win rateBlitzcrank(42.9%)
Malzahar - 42.9% win rate in this matchup
Malzahar
42.9% WR
VS
Blitzcrank vs Malzahar matchup - 57.1% win rate
Blitzcrank
57.1% WR

Who Wins the Malzahar vs Blitzcrank Matchup?

Blitzcrank wins the Malzahar vs Blitzcrank matchup
Winner
Blitzcrank
Matches: 7
42.9%
Win Rate
57.1%
2.9
CS / min
1.0
708
DMG / min
448
10,612
Gold / game
9,065
57
Heal / min
136
442
DMG Mitigated / min
815
1.7
CC / min
1.3
25.0%
Early Game WR
75.0%
66.7%
Late Game WR
33.3%

Tóm tắt đối đầu Malzahar vs Blitzcrank

Trận đấu Malzahar vs Blitzcrank là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 7 trận gần đây được phân tích, Blitzcrank thắng với tỷ lệ thắng 57.1% so với 42.9% của Malzahar, cho Blitzcrank lợi thế 14.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Blitzcrank kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Malzahar scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Blitzcrank cần ép lợi thế trước khi Malzahar đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Malzahar nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở CS, nơi Malzahar dẫn trước 1.8 CS/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Blitzcrank có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Malzahar nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Blitzcrank quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Malzahar vs Blitzcrank

Malzahar thắng giai đoạn đi lane trước Blitzcrank trong League of Legends

Malzahar được ưu ái trong giai đoạn lane trước Blitzcrank, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Malzahar có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.9Malzahar
1.0Blitzcrank
Malzahar vượt trội Blitzcrank đáng kể 1.8 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 28 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Malzahar lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Blitzcrank nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
708Malzahar
448Blitzcrank
Malzahar vượt trội Blitzcrank nặng nề về sát thương với 260 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Blitzcrank nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Malzahar chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,612Malzahar
9,065Blitzcrank
Malzahar tạo ra 1,547 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Blitzcrank. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Malzahar liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Blitzcrank nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.7Malzahar
1.3Blitzcrank
Malzahar cung cấp 0.4 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Blitzcrank, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Malzahar phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
499Malzahar
951Blitzcrank
Blitzcrank vượt trội Malzahar đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 452 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Blitzcrank có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Malzahar bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Malzahar, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Malzahar Build Against Blitzcrank

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Blitzcrank, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Malzahar cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Malzahar chống lại Blitzcrank là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Hỏa Khuẩn và Mũ Phù Thủy Rabadon. Sự kết hợp này mang lại cho Malzahar sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Blitzcrank. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Malzahar vs Blitzcrank.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Blitzcrank
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MalzaharMalzahar25.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của BlitzcrankBlitzcrank75.0%
Cuối trận
Malzahar
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MalzaharMalzahar66.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của BlitzcrankBlitzcrank33.3%

Blitzcrank thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 75.0% — dẫn đầu 50.0 điểm phần trăm trước Malzahar. Đầu trận một chiều này có nghĩa Blitzcrank có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Malzahar vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Blitzcrank. Trận kéo dài rất ưu ái Malzahar, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Blitzcrank phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Malzahar đạt các mốc scaling. Nếu Malzahar sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Malzahar Runes Against Blitzcrank

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Malzahar vs BlitzcrankPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Malzahar vs BlitzcrankDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Malzahar vs BlitzcrankThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Malzahar vs BlitzcrankThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Malzahar vs Blitzcrank
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Malzahar vs BlitzcrankCảm Hứng
Bước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Malzahar vs BlitzcrankThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Malzahar vs Blitzcrank
100.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Cảm Hứng cho Malzahar những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Blitzcrank trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Malzahar cho ban va 26.9 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Malzahar khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Malzahar tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Malzahar trong League of Legends Ban va 26.9
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.25%2407.785711,92551.6%51.0%
48.54%2397.590712,14950.0%47.3%
53.30%1827.592312,76660.9%48.7%
49.17%1817.680212,53550.0%48.7%
46.67%1807.782612,73952.9%42.7%
49.41%1707.791412,57949.2%49.5%
52.10%1677.683311,97253.1%51.2%
55.70%1587.177412,33952.5%57.7%
49.32%1487.788211,43253.9%44.3%
54.48%1457.590812,51555.2%54.0%
50.36%1397.778612,31741.9%57.1%
50.85%1187.385811,71644.2%56.1%
47.83%1157.676712,22046.8%48.5%
54.46%1127.382012,74864.4%47.8%
50.00%1127.888912,85056.5%45.5%
46.85%1117.284312,05237.2%52.9%
47.57%1037.886911,79736.4%55.9%
44.44%997.782312,25821.2%56.1%
48.98%987.71,00712,25247.7%50.0%
54.17%967.588312,39856.8%51.9%
47.87%947.484611,82345.2%50.0%
40.45%897.583412,01939.0%41.7%
51.72%877.686911,63858.5%45.6%
52.87%877.681312,66860.6%48.1%
55.95%847.594711,79952.5%59.1%
53.57%847.685112,24347.4%58.7%
38.55%837.795112,82329.7%45.6%
57.32%827.786112,21756.1%58.5%
49.37%797.687412,80046.7%51.0%
55.70%797.784912,43656.3%55.3%
53.52%717.685112,20555.6%52.3%
65.71%707.690712,95967.9%64.3%
47.62%637.889612,01446.1%48.6%
60.32%637.695212,82570.4%52.8%
41.67%607.483812,30837.0%45.5%
66.07%567.587612,22981.8%55.9%
51.85%547.81,00113,36647.6%54.5%
57.69%527.381912,16352.9%60.0%
54.90%517.276811,86560.9%50.0%
45.10%517.385912,69352.6%40.6%
60.42%487.886712,10261.9%59.3%
54.35%466.783011,67747.4%59.3%
43.18%447.71,02512,63546.1%41.9%
52.63%387.683212,15360.0%44.4%
37.84%377.690812,54238.5%37.5%
50.00%367.51,22513,67560.0%46.1%
42.86%357.993811,11233.3%52.9%
54.84%317.679812,15645.5%60.0%
44.83%297.794114,14644.4%45.0%
39.29%287.294012,78614.3%47.6%
53.57%287.695312,58941.7%62.5%
51.85%277.080611,06341.7%60.0%
53.85%267.980212,58277.8%41.2%
53.85%266.975010,14446.1%61.5%
48.00%257.578410,78046.1%50.0%
30.43%236.780411,40533.3%28.6%
43.48%238.080111,76442.9%44.4%
47.83%238.294411,79158.3%36.4%
50.00%227.077512,60975.0%35.7%
45.00%207.976911,96336.4%55.6%
68.42%198.190212,28077.8%60.0%
68.42%197.788914,54775.0%63.6%
47.37%198.194513,05533.3%53.9%
29.41%177.81,15611,97928.6%30.0%
50.00%167.670710,55960.0%33.3%
50.00%167.689112,72185.7%22.2%
31.25%167.382410,13030.0%33.3%
26.67%157.994112,74642.9%12.5%
53.33%157.884812,10566.7%44.4%
64.29%147.81,03411,98657.1%71.4%
35.71%147.593715,01620.0%44.4%
30.77%137.780812,77828.6%33.3%
76.92%137.81,09713,59175.0%77.8%
41.67%125.799512,67025.0%50.0%
41.67%126.582813,48025.0%50.0%
54.55%117.376913,33240.0%66.7%
45.45%118.11,03013,36120.0%66.7%
18.18%115.167310,1430.0%25.0%
63.64%117.369210,15066.7%60.0%
45.45%116.58789,62650.0%42.9%
45.45%116.691012,60040.0%50.0%
54.55%118.296213,61566.7%50.0%
30.00%107.488813,21550.0%25.0%
30.00%109.084412,53120.0%40.0%
70.00%108.11,04914,835100.0%57.1%
40.00%106.895914,39166.7%28.6%
50.00%107.691711,57350.0%50.0%
50.00%102.172810,30950.0%50.0%
40.00%107.590713,61733.3%42.9%
44.44%94.976012,2430.0%57.1%
44.44%95.379113,8670.0%50.0%
88.89%97.91,08714,72580.0%100.0%
22.22%97.382211,6230.0%66.7%
55.56%93.458211,867100.0%50.0%
75.00%88.01,10913,10460.0%100.0%
75.00%82.563611,51666.7%80.0%
37.50%86.388313,44825.0%50.0%
50.00%82.671611,39933.3%60.0%
75.00%88.279415,32750.0%83.3%
62.50%87.397014,112100.0%57.1%
25.00%87.67288,96020.0%33.3%
57.14%77.781911,90125.0%100.0%
42.86%77.685110,80750.0%33.3%
28.57%77.196712,69033.3%25.0%
42.86%73.868710,6630.0%60.0%
42.86%72.970810,61225.0%66.7%
42.86%76.793811,44560.0%0.0%
28.57%77.41,36212,01925.0%33.3%
33.33%65.987413,0260.0%40.0%
33.33%67.987511,27033.3%33.3%
100.00%63.766613,115100.0%100.0%
16.67%67.672314,3300.0%20.0%
33.33%67.864110,55250.0%0.0%
40.00%54.15858,4130.0%66.7%
60.00%52.887811,178100.0%50.0%
60.00%57.41,23512,57466.7%50.0%
40.00%57.899514,5600.0%40.0%
20.00%54.86898,0870.0%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Malzahar vs Blitzcrank - Câu Hỏi Thường Gặp

Malzahar choi nhu the nao truoc Blitzcrank trong League of Legends?

Blitzcrank thang tran doi dau Malzahar vs Blitzcrank voi ty le thang 57.1% so voi 42.9% cua Malzahar, chenh lech 14.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 7 tran xep hang gan day trong ban 26.9.

Malzahar choi nhu the nao truoc Blitzcrank trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Blitzcrank co loi the truoc Malzahar voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Nguoi choi Blitzcrank nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Malzahar choi nhu the nao truoc Blitzcrank trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Malzahar chiem uu the trong tran Malzahar vs Blitzcrank voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Malzahar phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Malzahar vs Blitzcrank?

Blitzcrank thang tran doi dau voi Malzahar voi ty le thang 57.1% trong ban 26.9 League of Legends. Loi the 14.3 diem phan tram co nghia la Blitzcrank duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 7 tran duoc phan tich.

Build Malzahar tot nhat chong Blitzcrank la gi?

Build Malzahar tot nhat chong Blitzcrank bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Hỏa Khuẩn, Mũ Phù Thủy Rabadon with Giày Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Malzahar tot nhat chong Blitzcrank la gi?

Rune Malzahar tot nhat chong Blitzcrank su dung cay chinh Pháp Thuật voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Malzahar vs Blitzcrank matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Malzahar co khac che Blitzcrank khong?

Khong, Malzahar gap kho khan truoc Blitzcrank voi chi 42.9% ty le thang. Blitzcrank co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Malzahar nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Blitzcrank.

Choi Malzahar nhu the nao khi doi dau Blitzcrank?

Khi choi Malzahar doi dau voi Blitzcrank, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Blitzcrank. Focus on safe farming — you outscale Blitzcrank in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.