Mel - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
47.2%
Tỷ lệ chọn
5.5%

Melvs Blitzcrank

FMageSupport
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Mel vs Blitzcrank là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Blitzcrank thắng với 56.0% tỷ lệ thắng (+12.0%) trước Mel dựa trên 50 trận. Blitzcrank holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Mel tốt nhất cho đối đầu Mel vs Blitzcrank.

Mel Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Mel performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Blitzcrank - 44.0% win rateBlitzcrank(44.0%)
Mel - 44.0% win rate in this matchup
Mel
44.0% WR
VS
Blitzcrank vs Mel matchup - 56.0% win rate
Blitzcrank
56.0% WR

Who Wins the Mel vs Blitzcrank Matchup?

Blitzcrank wins the Mel vs Blitzcrank matchup
Winner
Blitzcrank
Matches: 50
44.0%
Win Rate
56.0%
2.3
CS / min
1.1
843
DMG / min
387
10,880
Gold / game
9,088
88
Heal / min
123
352
DMG Mitigated / min
941
1.5
CC / min
1.4
45.5%
Early Game WR
54.5%
42.9%
Late Game WR
57.1%

Tóm tắt đối đầu Mel vs Blitzcrank

Trận đấu Mel vs Blitzcrank là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 50 trận gần đây được phân tích, Blitzcrank thắng với tỷ lệ thắng 56.0% so với 44.0% của Mel, cho Blitzcrank lợi thế 12.0 điểm phần trăm. Blitzcrank thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Mel khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Blitzcrank dẫn trước 624 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Blitzcrank có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Mel nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Blitzcrank quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Mel vs Blitzcrank

Mel thắng giai đoạn đi lane trước Blitzcrank trong League of Legends

Mel được ưu ái trong giai đoạn lane trước Blitzcrank, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Mel có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.3Mel
1.1Blitzcrank
Mel vượt trội Blitzcrank đáng kể 1.2 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 18 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Mel lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Blitzcrank nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
843Mel
387Blitzcrank
Mel vượt trội Blitzcrank nặng nề về sát thương với 456 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Blitzcrank nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Mel chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,880Mel
9,088Blitzcrank
Mel tạo ra 1,793 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Blitzcrank. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Mel liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Blitzcrank nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.5Mel
1.4Blitzcrank
Cả Mel và Blitzcrank đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
440Mel
1,064Blitzcrank
Blitzcrank vượt trội Mel đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 624 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Blitzcrank có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Mel bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Mel, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Mel Build Against Blitzcrank

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Blitzcrank, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Mel cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Mel chống lại Blitzcrank là Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Mũ Phù Thủy Rabadon. Sự kết hợp này mang lại cho Mel sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Blitzcrank. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Mel vs Blitzcrank.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Blitzcrank
54.5%
+9.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MelMel45.5%
Tỷ lệ thắng đầu trận của BlitzcrankBlitzcrank54.5%
Cuối trận
Blitzcrank
57.1%
+14.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MelMel42.9%
Tỷ lệ thắng cuối trận của BlitzcrankBlitzcrank57.1%

Blitzcrank thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 54.5% — dẫn đầu 9.1 điểm phần trăm trước Mel. Đầu trận một chiều này có nghĩa Blitzcrank có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Blitzcrank vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 57.1% — 14.3 điểm trên Mel. Trận kéo dài rất ưu ái Blitzcrank, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Blitzcrank giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Mel nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Mel Runes Against Blitzcrank

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Mel vs BlitzcrankPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Mel vs BlitzcrankDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Mel vs BlitzcrankThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Mel vs BlitzcrankThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Mel vs Blitzcrank
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Mel vs BlitzcrankChuẩn Xác
Nhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Mel vs BlitzcrankHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Mel vs Blitzcrank
42.9% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Chuẩn Xác cho Mel những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Blitzcrank trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Mel cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Mel khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Mel tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Mel trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.74%2307.098913,10354.5%50.0%
48.53%2044.782012,28251.9%46.4%
46.02%1766.986912,48650.6%42.4%
46.47%1705.778111,26942.5%50.0%
43.06%1447.091513,06839.3%45.5%
47.10%1387.087412,68753.3%42.3%
48.74%1197.11,00813,09658.5%40.9%
48.28%1164.792313,20257.9%43.6%
41.82%1107.184212,67437.7%45.6%
41.12%1076.787212,56751.0%32.8%
56.73%1047.095014,24064.6%50.0%
49.50%1016.889612,99348.7%50.0%
34.69%982.676910,91935.0%34.5%
39.78%933.178811,65639.4%40.0%
53.85%914.795312,39561.5%48.1%
35.96%896.789012,54242.5%30.6%
60.23%886.891313,87166.7%53.5%
51.16%862.071510,60465.6%42.6%
49.40%836.991712,42248.8%50.0%
46.84%797.296014,79548.1%46.1%
54.05%742.379011,07846.7%59.1%
52.05%736.393812,76258.3%46.0%
50.68%736.896514,22050.0%51.2%
43.06%723.376211,29561.3%29.3%
47.89%716.982312,98846.4%48.8%
42.65%687.41,01915,24857.9%36.7%
45.59%682.072310,27539.3%50.0%
35.82%672.271011,39140.0%33.3%
56.06%666.896013,09950.0%60.5%
43.94%665.981711,34351.5%36.4%
39.06%642.470310,49830.4%43.9%
43.75%647.090612,67857.6%29.0%
54.69%646.784912,01160.6%48.4%
46.03%636.690511,73050.0%42.4%
53.23%626.289013,06250.0%55.0%
45.90%616.895113,55065.2%34.2%
42.62%616.61,02213,00146.4%39.4%
42.37%596.580411,67534.4%51.9%
37.93%586.786613,73126.1%45.7%
51.72%582.973610,97937.5%61.8%
44.44%544.693413,06134.8%51.6%
33.33%542.07579,72620.8%43.3%
50.00%547.096112,09950.0%50.0%
58.49%532.475911,42169.6%50.0%
42.31%526.598214,97244.4%41.2%
44.23%526.21,02512,58333.3%51.6%
54.00%506.787212,93947.8%59.3%
44.00%502.384310,88045.5%42.9%
40.82%497.190912,85634.6%47.8%
35.42%487.01,03012,13146.1%22.7%
52.08%486.787812,42958.8%48.4%
55.32%474.486013,14175.0%45.2%
46.81%476.780712,28557.9%39.3%
50.00%447.089112,58152.4%47.8%
43.18%442.073410,10468.2%18.2%
65.12%437.294814,50158.8%69.2%
45.00%406.51,05115,53176.9%29.6%
43.59%396.894613,59931.3%52.2%
45.95%376.983712,52342.1%50.0%
47.22%367.290913,39461.1%33.3%
55.88%347.195012,32964.7%47.1%
51.52%332.573810,60455.6%46.7%
40.63%327.589612,84345.5%30.0%
50.00%327.187811,48764.7%33.3%
38.71%317.190413,38736.4%40.0%
58.06%313.393411,55764.7%50.0%
46.67%306.793814,75258.3%38.9%
46.67%302.277011,28429.4%69.2%
57.14%287.194213,90258.3%56.3%
60.71%286.11,01012,84581.8%47.1%
48.15%276.685512,73963.6%37.5%
61.54%266.91,02914,55863.6%60.0%
42.31%262.258910,09230.0%50.0%
50.00%266.51,01814,38677.8%35.3%
48.00%252.284110,82060.0%40.0%
66.67%247.593211,95475.0%58.3%
41.67%244.885913,17280.0%31.6%
58.33%247.197214,86060.0%57.1%
56.52%236.11,07912,52950.0%60.0%
34.78%232.570410,30136.4%33.3%
47.83%232.17239,74958.3%36.4%
40.91%226.595812,39536.4%45.5%
42.86%213.07409,24950.0%36.4%
38.10%216.31,01616,48775.0%29.4%
38.10%212.174710,51154.5%20.0%
65.00%205.174111,78177.8%54.5%
47.37%196.91,11611,85840.0%55.6%
31.58%196.686611,99736.4%25.0%
38.89%183.271711,63642.9%36.4%
61.11%187.393313,78266.7%58.3%
50.00%186.31,03816,05250.0%50.0%
64.71%177.297714,12085.7%50.0%
58.82%176.892413,16362.5%55.6%
53.33%152.476211,78140.0%60.0%
66.67%156.897312,63766.7%66.7%
60.00%152.68689,69185.7%37.5%
33.33%156.984412,66220.0%40.0%
50.00%143.578911,19557.1%42.9%
35.71%141.890811,45942.9%28.6%
61.54%136.977411,39362.5%60.0%
30.77%137.086911,68420.0%37.5%
30.00%102.559311,1980.0%37.5%
70.00%106.776115,48550.0%75.0%
60.00%106.988112,09280.0%40.0%
55.56%92.381413,619100.0%50.0%
33.33%96.21,06513,24740.0%25.0%
55.56%97.184514,463100.0%42.9%
33.33%96.61,04411,91660.0%0.0%
25.00%85.61,09113,90025.0%25.0%
75.00%86.61,15213,70633.3%100.0%
42.86%75.189310,50740.0%50.0%
14.29%75.975111,14725.0%0.0%
28.57%76.189615,118100.0%0.0%
83.33%65.693013,016100.0%66.7%
33.33%61.968212,0810.0%33.3%
33.33%65.598415,295100.0%20.0%
0.00%61.95258,6960.0%0.0%
60.00%56.198214,00050.0%66.7%
80.00%55.88398,362100.0%50.0%
40.00%56.497216,9790.0%40.0%
40.00%57.46059,28240.0%0.0%
40.00%56.080513,234100.0%0.0%
20.00%54.91,14712,1600.0%20.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Mel vs Blitzcrank - Câu Hỏi Thường Gặp

Mel choi nhu the nao truoc Blitzcrank trong League of Legends?

Blitzcrank thang tran doi dau Mel vs Blitzcrank voi ty le thang 56.0% so voi 44.0% cua Mel, chenh lech 12.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 50 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Mel choi nhu the nao truoc Blitzcrank trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Blitzcrank co loi the truoc Mel voi ty le thang 54.5% so voi 45.5%. Nguoi choi Blitzcrank nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Mel choi nhu the nao truoc Blitzcrank trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Blitzcrank chiem uu the trong tran Mel vs Blitzcrank voi ty le thang 57.1% so voi 42.9%. Blitzcrank phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Mel vs Blitzcrank?

Blitzcrank thang tran doi dau voi Mel voi ty le thang 56.0% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 12.0 diem phan tram co nghia la Blitzcrank duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 50 tran duoc phan tich.

Build Mel tot nhat chong Blitzcrank la gi?

Build Mel tot nhat chong Blitzcrank bao gom Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Mũ Phù Thủy Rabadon with Giày Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Mel tot nhat chong Blitzcrank la gi?

Rune Mel tot nhat chong Blitzcrank su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 42.9% win rate in the Mel vs Blitzcrank matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Mel co khac che Blitzcrank khong?

Khong, Mel gap kho khan truoc Blitzcrank voi chi 44.0% ty le thang. Blitzcrank co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Mel nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Blitzcrank.

Choi Mel nhu the nao khi doi dau Blitzcrank?

Khi choi Mel doi dau voi Blitzcrank, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Blitzcrank. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Blitzcrank has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.