Mel - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
47.2%
Tỷ lệ chọn
5.5%

Melvs Alistar

FMageSupport
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối22 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Mel vs Alistar là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Alistar thắng với 65.2% tỷ lệ thắng (+30.4%) trước Mel dựa trên 23 trận. Alistar holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Mel tốt nhất cho đối đầu Mel vs Alistar.

Mel Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Mel performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Alistar - 34.8% win rateAlistar(34.8%)
Mel - 34.8% win rate in this matchup
Mel
34.8% WR
VS
Alistar vs Mel matchup - 65.2% win rate
Alistar
65.2% WR

Who Wins the Mel vs Alistar Matchup?

Alistar wins the Mel vs Alistar matchup
Winner
Alistar
Matches: 23
34.8%
Win Rate
65.2%
2.5
CS / min
1.5
704
DMG / min
353
10,301
Gold / game
9,170
84
Heal / min
445
323
DMG Mitigated / min
1,452
1.3
CC / min
1.8
36.4%
Early Game WR
63.6%
33.3%
Late Game WR
66.7%

Tóm tắt đối đầu Mel vs Alistar

Trận đấu Mel vs Alistar là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 23 trận gần đây được phân tích, Alistar thắng với tỷ lệ thắng 65.2% so với 34.8% của Mel, cho Alistar lợi thế 30.4 điểm phần trăm. Alistar thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Mel khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Alistar dẫn trước 1,490 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Alistar có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Mel nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Alistar quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Mel vs Alistar

Mel thắng giai đoạn đi lane trước Alistar trong League of Legends

Mel được ưu ái trong giai đoạn lane trước Alistar, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Mel có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.5Mel
1.5Alistar
Mel vượt trội Alistar đáng kể 1.1 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 16 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Mel lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Alistar nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
704Mel
353Alistar
Mel vượt trội Alistar nặng nề về sát thương với 351 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Alistar nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Mel chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,301Mel
9,170Alistar
Mel tạo ra 1,131 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Alistar. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Mel liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Alistar nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.3Mel
1.8Alistar
Alistar cung cấp 0.5 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Mel, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Alistar phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
407Mel
1,897Alistar
Alistar vượt trội Mel đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,490 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Alistar có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Mel bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Mel, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Mel Build Against Alistar

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Alistar, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Mel cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Mel chống lại Alistar là Vọng Âm Luden, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry và Ngọn Lửa Hắc Hóa. Sự kết hợp này mang lại cho Mel sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Alistar. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Mel vs Alistar.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Alistar
63.6%
+27.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MelMel36.4%
Tỷ lệ thắng đầu trận của AlistarAlistar63.6%
Cuối trận
Alistar
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MelMel33.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của AlistarAlistar66.7%

Alistar thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 63.6% — dẫn đầu 27.3 điểm phần trăm trước Mel. Đầu trận một chiều này có nghĩa Alistar có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Alistar vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Mel. Trận kéo dài rất ưu ái Alistar, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Alistar giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Mel nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Mel Runes Against Alistar

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Mel vs AlistarPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Mel vs AlistarDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Mel vs AlistarThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Mel vs AlistarThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Mel vs Alistar
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Mel vs AlistarChuẩn Xác
Nhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Mel vs AlistarHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Mel vs Alistar
57.1% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Chuẩn Xác cho Mel những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Alistar trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Mel cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Mel khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Mel tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Mel trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.74%2307.098913,10354.5%50.0%
48.53%2044.782012,28251.9%46.4%
46.02%1766.986912,48650.6%42.4%
46.47%1705.778111,26942.5%50.0%
43.06%1447.091513,06839.3%45.5%
47.10%1387.087412,68753.3%42.3%
48.74%1197.11,00813,09658.5%40.9%
48.28%1164.792313,20257.9%43.6%
41.82%1107.184212,67437.7%45.6%
41.12%1076.787212,56751.0%32.8%
56.73%1047.095014,24064.6%50.0%
49.50%1016.889612,99348.7%50.0%
34.69%982.676910,91935.0%34.5%
39.78%933.178811,65639.4%40.0%
53.85%914.795312,39561.5%48.1%
35.96%896.789012,54242.5%30.6%
60.23%886.891313,87166.7%53.5%
51.16%862.071510,60465.6%42.6%
49.40%836.991712,42248.8%50.0%
46.84%797.296014,79548.1%46.1%
54.05%742.379011,07846.7%59.1%
52.05%736.393812,76258.3%46.0%
50.68%736.896514,22050.0%51.2%
43.06%723.376211,29561.3%29.3%
47.89%716.982312,98846.4%48.8%
42.65%687.41,01915,24857.9%36.7%
45.59%682.072310,27539.3%50.0%
35.82%672.271011,39140.0%33.3%
56.06%666.896013,09950.0%60.5%
43.94%665.981711,34351.5%36.4%
39.06%642.470310,49830.4%43.9%
43.75%647.090612,67857.6%29.0%
54.69%646.784912,01160.6%48.4%
46.03%636.690511,73050.0%42.4%
53.23%626.289013,06250.0%55.0%
45.90%616.895113,55065.2%34.2%
42.62%616.61,02213,00146.4%39.4%
42.37%596.580411,67534.4%51.9%
37.93%586.786613,73126.1%45.7%
51.72%582.973610,97937.5%61.8%
44.44%544.693413,06134.8%51.6%
33.33%542.07579,72620.8%43.3%
50.00%547.096112,09950.0%50.0%
58.49%532.475911,42169.6%50.0%
42.31%526.598214,97244.4%41.2%
44.23%526.21,02512,58333.3%51.6%
54.00%506.787212,93947.8%59.3%
44.00%502.384310,88045.5%42.9%
40.82%497.190912,85634.6%47.8%
35.42%487.01,03012,13146.1%22.7%
52.08%486.787812,42958.8%48.4%
55.32%474.486013,14175.0%45.2%
46.81%476.780712,28557.9%39.3%
50.00%447.089112,58152.4%47.8%
43.18%442.073410,10468.2%18.2%
65.12%437.294814,50158.8%69.2%
45.00%406.51,05115,53176.9%29.6%
43.59%396.894613,59931.3%52.2%
45.95%376.983712,52342.1%50.0%
47.22%367.290913,39461.1%33.3%
55.88%347.195012,32964.7%47.1%
51.52%332.573810,60455.6%46.7%
40.63%327.589612,84345.5%30.0%
50.00%327.187811,48764.7%33.3%
38.71%317.190413,38736.4%40.0%
58.06%313.393411,55764.7%50.0%
46.67%306.793814,75258.3%38.9%
46.67%302.277011,28429.4%69.2%
57.14%287.194213,90258.3%56.3%
60.71%286.11,01012,84581.8%47.1%
48.15%276.685512,73963.6%37.5%
61.54%266.91,02914,55863.6%60.0%
42.31%262.258910,09230.0%50.0%
50.00%266.51,01814,38677.8%35.3%
48.00%252.284110,82060.0%40.0%
66.67%247.593211,95475.0%58.3%
41.67%244.885913,17280.0%31.6%
58.33%247.197214,86060.0%57.1%
56.52%236.11,07912,52950.0%60.0%
34.78%232.570410,30136.4%33.3%
47.83%232.17239,74958.3%36.4%
40.91%226.595812,39536.4%45.5%
42.86%213.07409,24950.0%36.4%
38.10%216.31,01616,48775.0%29.4%
38.10%212.174710,51154.5%20.0%
65.00%205.174111,78177.8%54.5%
47.37%196.91,11611,85840.0%55.6%
31.58%196.686611,99736.4%25.0%
38.89%183.271711,63642.9%36.4%
61.11%187.393313,78266.7%58.3%
50.00%186.31,03816,05250.0%50.0%
64.71%177.297714,12085.7%50.0%
58.82%176.892413,16362.5%55.6%
53.33%152.476211,78140.0%60.0%
66.67%156.897312,63766.7%66.7%
60.00%152.68689,69185.7%37.5%
33.33%156.984412,66220.0%40.0%
50.00%143.578911,19557.1%42.9%
35.71%141.890811,45942.9%28.6%
61.54%136.977411,39362.5%60.0%
30.77%137.086911,68420.0%37.5%
30.00%102.559311,1980.0%37.5%
70.00%106.776115,48550.0%75.0%
60.00%106.988112,09280.0%40.0%
55.56%92.381413,619100.0%50.0%
33.33%96.21,06513,24740.0%25.0%
55.56%97.184514,463100.0%42.9%
33.33%96.61,04411,91660.0%0.0%
25.00%85.61,09113,90025.0%25.0%
75.00%86.61,15213,70633.3%100.0%
42.86%75.189310,50740.0%50.0%
14.29%75.975111,14725.0%0.0%
28.57%76.189615,118100.0%0.0%
83.33%65.693013,016100.0%66.7%
33.33%61.968212,0810.0%33.3%
33.33%65.598415,295100.0%20.0%
0.00%61.95258,6960.0%0.0%
60.00%56.198214,00050.0%66.7%
80.00%55.88398,362100.0%50.0%
40.00%56.497216,9790.0%40.0%
40.00%57.46059,28240.0%0.0%
40.00%56.080513,234100.0%0.0%
20.00%54.91,14712,1600.0%20.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Mel vs Alistar - Câu Hỏi Thường Gặp

Mel choi nhu the nao truoc Alistar trong League of Legends?

Alistar thang tran doi dau Mel vs Alistar voi ty le thang 65.2% so voi 34.8% cua Mel, chenh lech 30.4 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 23 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Mel choi nhu the nao truoc Alistar trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Alistar co loi the truoc Mel voi ty le thang 63.6% so voi 36.4%. Nguoi choi Alistar nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Mel choi nhu the nao truoc Alistar trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Alistar chiem uu the trong tran Mel vs Alistar voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Alistar phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Mel vs Alistar?

Alistar thang tran doi dau voi Mel voi ty le thang 65.2% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 30.4 diem phan tram co nghia la Alistar duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 23 tran duoc phan tich.

Build Mel tot nhat chong Alistar la gi?

Build Mel tot nhat chong Alistar bao gom Vọng Âm Luden, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Ngọn Lửa Hắc Hóa with Giày Pháp Sư. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Mel tot nhat chong Alistar la gi?

Rune Mel tot nhat chong Alistar su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 57.1% win rate in the Mel vs Alistar matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Mel co khac che Alistar khong?

Khong, Mel gap kho khan truoc Alistar voi chi 34.8% ty le thang. Alistar co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Mel nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Alistar.

Choi Mel nhu the nao khi doi dau Alistar?

Khi choi Mel doi dau voi Alistar, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Alistar. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Alistar has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.