Senna - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.4%
Tỷ lệ chọn
6.5%

Sennavs Fiddlesticks

SSupportMarksman
Ban cap nhat26.10
Trận đấu2,379,056
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối26 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Senna vs Fiddlesticks là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Fiddlesticks thắng với 54.5% tỷ lệ thắng (+9.1%) trước Senna dựa trên 22 trận. Fiddlesticks holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Senna tốt nhất cho đối đầu Senna vs Fiddlesticks.

Senna Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Senna performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Senna - 45.5% win rate in this matchup
Senna
45.5% WR
VS
Fiddlesticks vs Senna matchup - 54.5% win rate
Fiddlesticks
54.5% WR

Who Wins the Senna vs Fiddlesticks Matchup?

Fiddlesticks wins the Senna vs Fiddlesticks matchup
Winner
Fiddlesticks
Matches: 22
45.5%
Win Rate
54.5%
2.0
CS / min
1.9
586
DMG / min
658
9,968
Gold / game
9,414
433
Heal / min
242
327
DMG Mitigated / min
497
1.2
CC / min
2.3
45.5%
Early Game WR
54.5%
45.5%
Late Game WR
54.5%

Tóm tắt đối đầu Senna vs Fiddlesticks

Trận đấu Senna vs Fiddlesticks là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 22 trận gần đây được phân tích, Fiddlesticks thắng với tỷ lệ thắng 54.5% so với 45.5% của Senna, cho Fiddlesticks lợi thế 9.1 điểm phần trăm. Fiddlesticks thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Senna khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Fiddlesticks dẫn trước 1.0s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Fiddlesticks có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Senna nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Fiddlesticks quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Senna vs Fiddlesticks

Senna thắng giai đoạn đi lane trước Fiddlesticks trong League of Legends

Senna được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fiddlesticks, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Senna có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.0Senna
1.9Fiddlesticks
Senna và Fiddlesticks farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.0 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
586Senna
658Fiddlesticks
Fiddlesticks gây 72 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Senna. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Senna chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Fiddlesticks đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
9,968Senna
9,414Fiddlesticks
Senna kiếm được 554 vàng mỗi trận nhiều hơn Fiddlesticks, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Senna hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.2Senna
2.3Fiddlesticks
Fiddlesticks mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Senna, với 1.0 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Fiddlesticks có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Senna nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
760Senna
739Fiddlesticks
Senna và Fiddlesticks có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 21 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Senna Build Against Fiddlesticks

Giày Bạc là lựa chọn giày tối ưu chống lại Fiddlesticks, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Senna cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Senna chống lại Fiddlesticks là Đại Bác Liên Thanh, Dao Điện Statikk và Rìu Đen. Sự kết hợp này mang lại cho Senna sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này có tỷ lệ thắng 33.3% trong 3 trận. Mặc dù trận đấu tổng thể có thể khó khăn, đường trang bị này cho Senna cơ hội tốt nhất để cạnh tranh với Fiddlesticks. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Senna vs Fiddlesticks.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Fiddlesticks
54.5%
+9.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SennaSenna45.5%
Tỷ lệ thắng đầu trận của FiddlesticksFiddlesticks54.5%
Cuối trận
Fiddlesticks
54.5%
+9.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SennaSenna45.5%
Tỷ lệ thắng cuối trận của FiddlesticksFiddlesticks54.5%

Fiddlesticks thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 54.5% — dẫn đầu 9.1 điểm phần trăm trước Senna. Đầu trận một chiều này có nghĩa Fiddlesticks có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Fiddlesticks vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 54.5% — 9.1 điểm trên Senna. Trận kéo dài rất ưu ái Fiddlesticks, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Fiddlesticks giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Senna nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Senna Runes Against Fiddlesticks

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Senna vs FiddlesticksPháp Thuật
Lửa Tử Thần - ngọc tốt nhất Senna vs FiddlesticksDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Senna vs FiddlesticksMau Lẹ - ngọc tốt nhất Senna vs FiddlesticksCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Senna vs Fiddlesticks
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Senna vs FiddlesticksÁp Đảo
Thợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Senna vs FiddlesticksPhát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Senna vs Fiddlesticks
100.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Áp Đảo cho Senna những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Fiddlesticks trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Senna cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Senna khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Senna tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Senna matchup win rates and stats in League of Legends patch 26.10
Opponent
Win Rate
Matches
CS/min
DMG/min
Gold/game
Early WR
Late WR
49.38%6491.858210,07544.6%53.0%
52.65%5471.663310,06553.3%52.0%
49.90%5216.291413,49948.6%50.8%
53.37%4891.855310,44543.6%59.9%
53.83%4701.560710,14750.2%57.0%
50.35%4335.373211,89951.1%49.8%
51.35%4071.558510,25050.0%52.5%
52.48%3836.076512,79655.9%50.0%
50.82%3662.464411,37851.1%50.7%
48.45%3221.662010,34346.4%50.0%
49.64%2801.764010,75947.8%50.9%
48.16%2721.660010,30345.4%50.3%
47.58%2691.56139,71545.0%50.0%
49.43%2641.55949,87257.7%41.4%
46.15%2471.56319,57848.1%44.0%
52.32%2375.977912,98656.7%49.7%
45.53%2356.181513,07944.3%46.5%
55.36%2335.883413,19050.0%59.3%
54.39%2281.557910,14352.6%55.7%
54.79%2191.662110,41054.1%55.4%
49.76%2112.268711,09859.4%45.1%
54.33%2085.480012,61954.3%54.4%
53.40%2061.553010,04459.3%48.7%
47.72%1971.858111,07351.4%45.7%
59.16%1911.762410,98352.9%62.6%
60.32%1891.564210,26060.6%60.0%
53.23%1861.77669,78758.1%48.4%
55.91%1861.568910,30851.6%60.2%
56.83%1831.55879,98061.1%52.7%
52.22%1802.058210,57142.0%58.6%
57.54%1791.662210,21662.8%53.5%
55.07%1386.082413,08451.5%58.6%
55.22%1342.465910,94251.9%57.3%
51.97%1275.984612,99267.2%39.1%
45.76%1181.571010,92854.8%40.8%
53.10%1131.561610,04562.5%43.9%
48.11%1061.55619,69854.7%41.5%
52.00%1006.182712,71357.1%48.3%
44.21%955.883913,37155.0%36.4%
53.19%945.260211,60958.1%49.0%
55.32%941.564810,56056.8%54.4%
49.46%931.768010,59863.6%36.7%
50.55%916.483413,03152.4%49.0%
56.04%911.861410,80545.7%62.5%
59.55%891.669410,79555.3%62.8%
43.42%762.462610,85037.0%46.9%
43.42%765.765811,44439.5%47.4%
44.00%755.878711,28043.2%45.2%
41.89%741.760710,65939.3%43.5%
45.45%665.774012,24939.3%50.0%
57.58%666.485612,98654.8%60.0%
62.90%621.868211,55269.6%59.0%
50.00%626.385313,10037.9%60.6%
59.65%573.470211,50352.4%63.9%
56.14%571.46089,65564.3%48.3%
55.36%565.983013,36447.6%60.0%
44.44%546.379311,96346.4%42.3%
54.72%531.471510,15462.5%48.3%
52.00%502.267010,65747.4%54.8%
46.81%472.368710,49252.6%42.9%
39.13%462.469711,24935.3%41.4%
54.55%445.277313,45357.1%53.3%
48.84%435.271112,32827.8%64.0%
50.00%405.979412,83933.3%60.0%
42.50%406.289213,24844.4%40.9%
54.29%352.773911,30146.1%59.1%
32.35%342.863311,32733.3%31.8%
56.67%302.160110,61550.0%61.1%
56.67%304.972611,76768.8%42.9%
36.67%305.982711,47927.8%50.0%
61.54%261.765310,23138.5%84.6%
37.50%241.862910,01545.5%30.8%
60.87%231.858510,95550.0%69.2%
50.00%223.182911,05525.0%64.3%
45.45%222.05869,96845.5%45.5%
45.45%221.55789,48060.0%33.3%
47.62%211.854910,30944.4%50.0%
47.62%215.790212,31040.0%54.5%
52.63%192.165612,07157.1%50.0%
52.63%192.962111,70480.0%42.9%
52.94%175.476010,32758.3%40.0%
47.06%172.778012,569100.0%40.0%
60.00%154.466211,30866.7%55.6%
60.00%153.394314,36550.0%63.6%
26.67%155.367812,92328.6%25.0%
66.67%154.274311,35466.7%66.7%
26.67%151.65639,81833.3%22.2%
50.00%145.781110,55940.0%55.6%
46.15%132.58379,80457.1%33.3%
46.15%132.482412,31540.0%50.0%
53.85%131.26689,56942.9%66.7%
30.77%135.192110,54433.3%28.6%
41.67%121.65668,80250.0%25.0%
27.27%114.469710,2120.0%33.3%
54.55%114.36768,93457.1%50.0%
18.18%113.65207,41316.7%20.0%
63.64%111.673710,96875.0%57.1%
54.55%114.886112,049100.0%37.5%
50.00%104.971813,32666.7%42.9%
40.00%105.07339,12157.1%0.0%
80.00%101.16609,70183.3%75.0%
80.00%102.17149,31380.0%80.0%
50.00%102.171413,2040.0%50.0%
55.56%94.31,03215,5190.0%62.5%
44.44%94.971011,8220.0%57.1%
44.44%93.160410,33550.0%40.0%
55.56%93.891112,11375.0%40.0%
62.50%83.377011,71960.0%66.7%
50.00%82.961012,22550.0%50.0%
25.00%85.25455,93116.7%50.0%
62.50%83.683612,62466.7%60.0%
25.00%84.162910,85866.7%0.0%
62.50%84.778312,33733.3%80.0%
57.14%74.285412,3730.0%66.7%
71.43%72.380312,45850.0%80.0%
28.57%74.664710,26533.3%25.0%
33.33%64.872211,02250.0%25.0%
50.00%65.182010,23233.3%66.7%
66.67%64.392312,183100.0%33.3%
66.67%62.25739,79360.0%100.0%
60.00%53.783013,253100.0%50.0%
80.00%51.666912,540100.0%66.7%
25.00%53.489713,6190.0%33.3%
60.00%51.965011,2330.0%100.0%
100.00%52.874810,032100.0%100.0%
60.00%51.35779,78860.0%0.0%
60.00%54.762811,4450.0%75.0%
20.00%53.667410,82233.3%0.0%
20.00%56.51,0818,4340.0%50.0%
20.00%51.45177,98433.3%0.0%
20.00%51.74248,39633.3%0.0%
40.00%52.44849,11333.3%50.0%
60.00%54.066810,80466.7%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Senna vs Fiddlesticks - Câu Hỏi Thường Gặp

Senna choi nhu the nao truoc Fiddlesticks trong League of Legends?

Fiddlesticks thang tran doi dau Senna vs Fiddlesticks voi ty le thang 54.5% so voi 45.5% cua Senna, chenh lech 9.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 22 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Senna choi nhu the nao truoc Fiddlesticks trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Fiddlesticks co loi the truoc Senna voi ty le thang 54.5% so voi 45.5%. Nguoi choi Fiddlesticks nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Senna choi nhu the nao truoc Fiddlesticks trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Fiddlesticks chiem uu the trong tran Senna vs Fiddlesticks voi ty le thang 54.5% so voi 45.5%. Fiddlesticks phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Senna vs Fiddlesticks?

Fiddlesticks thang tran doi dau voi Senna voi ty le thang 54.5% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 9.1 diem phan tram co nghia la Fiddlesticks duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 22 tran duoc phan tich.

Build Senna tot nhat chong Fiddlesticks la gi?

Build Senna tot nhat chong Fiddlesticks bao gom Đại Bác Liên Thanh, Dao Điện Statikk, Rìu Đen with Giày Bạc. This build achieves a 33.3% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Senna tot nhat chong Fiddlesticks la gi?

Rune Senna tot nhat chong Fiddlesticks su dung cay chinh Pháp Thuật voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Senna vs Fiddlesticks matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Senna co khac che Fiddlesticks khong?

Khong, Senna gap kho khan truoc Fiddlesticks voi chi 45.5% ty le thang. Fiddlesticks co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Senna nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Fiddlesticks.

Choi Senna nhu the nao khi doi dau Fiddlesticks?

Khi choi Senna doi dau voi Fiddlesticks, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Fiddlesticks. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Fiddlesticks has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.