Senna - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.8%
Tỷ lệ chọn
6.3%

Sennavs Yone

ASupportMarksman
Ban cap nhat26.10
Trận đấu788,689
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối18 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Senna vs Yone là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Yone thắng với 62.5% tỷ lệ thắng (+25.0%) trước Senna dựa trên 8 trận. Senna wins the early laning phase while Yone scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Senna tốt nhất cho đối đầu Senna vs Yone.

Senna Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Senna performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Yone - 37.5% win rateYone(37.5%)
Senna - 37.5% win rate in this matchup
Senna
37.5% WR
VS
Yone vs Senna matchup - 62.5% win rate
Yone
62.5% WR

Who Wins the Senna vs Yone Matchup?

Yone wins the Senna vs Yone matchup
Winner
Yone
Matches: 8
37.5%
Win Rate
62.5%
4.0
CS / min
5.5
716
DMG / min
1,019
11,770
Gold / game
13,975
355
Heal / min
287
439
DMG Mitigated / min
1,070
1.3
CC / min
1.0
0.0%
Early Game WR
0.0%
37.5%
Late Game WR
62.5%

Tóm tắt đối đầu Senna vs Yone

Trận đấu Senna vs Yone là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 8 trận gần đây được phân tích, Yone thắng với tỷ lệ thắng 62.5% so với 37.5% của Senna, cho Yone lợi thế 25.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Senna kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Yone scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Senna cần ép lợi thế trước khi Yone đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Yone nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Yone dẫn trước 563 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Yone có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Senna nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Yone quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Senna vs Yone

Yone thắng giai đoạn đi lane trước Senna trong League of Legends

Yone được ưu ái trong giai đoạn lane trước Senna, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Yone có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.0Senna
5.5Yone
Yone vượt trội Senna đáng kể 1.5 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 22 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Yone lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Senna nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
716Senna
1,019Yone
Yone vượt trội Senna nặng nề về sát thương với 303 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Senna nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Yone chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,770Senna
13,975Yone
Yone tạo ra 2,205 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Senna. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Yone liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Senna nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.3Senna
1.0Yone
Cả Senna và Yone đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.3s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
794Senna
1,357Yone
Yone vượt trội Senna đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 563 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Yone có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Senna bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Senna, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Senna Build Against Yone

Giày Bạc là lựa chọn giày tối ưu chống lại Yone, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Senna cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Senna chống lại Yone là Đại Bác Liên Thanh, Dao Điện Statikk và Rìu Đen. Sự kết hợp này mang lại cho Senna sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Yone. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Senna vs Yone.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Senna
0.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SennaSenna0.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của YoneYone0.0%
Cuối trận
Yone
62.5%
+25.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SennaSenna37.5%
Tỷ lệ thắng cuối trận của YoneYone62.5%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Senna và Yone, với Senna giữ lợi thế mỏng manh 0.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Yone vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 62.5% — 25.0 điểm trên Senna. Trận kéo dài rất ưu ái Yone, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Senna có lợi thế sớm, nhưng Yone dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Senna Runes Against Yone

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Senna vs YoneÁp Đảo
Thu Thập Hắc Ám - ngọc tốt nhất Senna vs YonePhát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Senna vs YoneCắm Mắt Sâu - ngọc tốt nhất Senna vs YoneThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Senna vs Yone
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Senna vs YoneChuẩn Xác
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Senna vs YoneNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Senna vs Yone
100.0% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Chuẩn Xác cho Senna những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Yone trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Senna cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Senna khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Senna tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Senna trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.20%5021.857710,08442.6%54.0%
49.65%4236.290713,50447.9%50.8%
51.92%4161.664210,02751.9%51.9%
51.46%3771.854910,34540.8%58.7%
52.16%3701.560910,06848.2%55.5%
51.30%3475.372611,73449.3%52.8%
50.63%3201.558010,16349.3%51.8%
50.99%3026.075212,81654.8%48.3%
48.23%2822.364511,32947.6%48.6%
48.77%2441.661410,10447.2%50.0%
47.03%2191.764710,87147.6%46.7%
47.87%2111.56199,66446.7%49.0%
46.08%2041.55839,79953.5%39.0%
48.50%2001.660810,62748.1%48.8%
48.24%1991.56329,42847.7%48.9%
44.09%1866.181013,06142.4%45.5%
49.46%1845.977412,86654.2%46.4%
55.19%1835.781413,05849.4%59.4%
53.33%1801.65769,90450.0%56.1%
51.48%1695.376912,49351.3%51.7%
55.76%1651.661510,24256.6%55.1%
49.38%1622.268211,07160.4%44.0%
51.55%1611.553410,16258.3%46.1%
48.75%1601.957411,08251.6%46.9%
55.56%1531.662310,23061.2%51.2%
58.39%1491.761610,87451.9%62.1%
57.93%1451.569210,34049.3%66.7%
58.74%1431.563910,20163.4%54.2%
51.08%1391.77629,67056.5%45.7%
55.80%1381.960010,51646.3%61.9%
55.22%1341.45859,64356.5%53.9%
54.21%1076.082412,90750.0%58.5%
55.34%1032.665211,02556.4%54.7%
52.04%986.084313,40065.1%41.8%
51.11%901.561410,04261.7%39.5%
48.24%851.569910,79252.9%45.1%
52.38%841.55639,71257.5%47.7%
44.87%786.081513,29052.9%38.6%
52.63%766.483813,16661.1%45.0%
49.33%756.183812,80353.3%46.7%
45.95%741.666710,41763.2%27.8%
59.42%691.665710,59265.5%55.0%
61.19%671.566810,83556.7%64.9%
52.31%655.059511,35958.1%47.1%
46.03%632.361710,68140.9%48.8%
48.39%625.781511,61852.9%42.9%
58.06%621.962711,23339.1%69.2%
49.15%595.662511,38237.0%59.4%
39.66%581.761710,92427.3%47.2%
59.26%546.588013,13756.0%62.1%
66.67%511.667211,16672.2%63.6%
50.00%486.482812,85439.1%60.0%
46.67%455.576312,33641.2%50.0%
62.79%433.265511,13856.3%66.7%
42.86%426.479511,51741.7%44.4%
52.38%425.885013,53833.3%60.0%
48.78%412.466210,48556.3%44.0%
60.00%401.37159,92772.2%50.0%
55.00%401.561010,06763.2%47.6%
36.84%382.666911,38525.0%42.3%
52.78%365.272112,31028.6%68.2%
55.56%362.264310,40153.9%56.5%
43.75%325.478413,15050.0%40.0%
43.75%326.291514,17550.0%40.0%
41.94%315.878612,92016.7%57.9%
29.63%276.080211,02023.5%40.0%
61.54%265.275311,87073.3%45.5%
34.62%262.562211,27444.4%29.4%
60.00%252.977711,79050.0%66.7%
56.52%232.456310,57955.6%57.1%
47.37%191.956810,02850.0%44.4%
50.00%183.082210,74028.6%63.6%
50.00%181.65709,90162.5%40.0%
44.44%181.855410,26750.0%40.0%
66.67%181.960210,87755.6%77.8%
61.11%181.76979,89122.2%100.0%
52.94%175.994412,35442.9%60.0%
35.29%171.964911,17750.0%27.3%
60.00%155.579910,23363.6%50.0%
46.67%152.975112,762100.0%38.5%
57.14%143.062512,21466.7%54.5%
57.14%143.496614,97233.3%63.6%
53.85%132.370912,79375.0%44.4%
30.77%131.65679,60340.0%25.0%
53.85%135.782510,69450.0%55.6%
72.73%114.074011,42375.0%71.4%
63.64%111.370210,09150.0%80.0%
36.36%115.091111,06740.0%33.3%
40.00%105.07339,12157.1%0.0%
50.00%104.06858,77257.1%33.3%
40.00%102.47799,62740.0%40.0%
80.00%102.17149,31380.0%80.0%
70.00%104.870012,726100.0%57.1%
50.00%102.171413,2040.0%50.0%
50.00%102.584413,07550.0%50.0%
66.67%91.676812,366100.0%57.1%
44.44%94.971011,8220.0%57.1%
33.33%96.366113,78333.3%33.3%
77.78%91.16719,49380.0%75.0%
25.00%84.05837,74920.0%33.3%
62.50%85.076014,570100.0%50.0%
37.50%84.071611,7700.0%37.5%
50.00%84.988713,464100.0%42.9%
42.86%73.164611,01850.0%40.0%
57.14%72.767410,48360.0%50.0%
42.86%71.66059,54050.0%33.3%
42.86%73.162612,48950.0%40.0%
28.57%74.067011,13066.7%0.0%
57.14%74.285412,3730.0%66.7%
33.33%64.872211,02250.0%25.0%
66.67%63.588714,183100.0%60.0%
33.33%65.36549,85933.3%33.3%
66.67%62.174611,26150.0%75.0%
40.00%54.896214,8880.0%50.0%
80.00%54.064511,310100.0%50.0%
60.00%53.783013,253100.0%50.0%
60.00%54.762811,4450.0%75.0%
20.00%51.74248,39633.3%0.0%
80.00%52.461510,78475.0%100.0%
40.00%56.08499,67133.3%50.0%
40.00%54.876211,9830.0%66.7%
20.00%56.51,0818,4340.0%50.0%
20.00%51.45177,98433.3%0.0%
0.00%56.55184,3940.0%0.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Senna vs Yone - Câu Hỏi Thường Gặp

Senna choi nhu the nao truoc Yone trong League of Legends?

Yone thang tran doi dau Senna vs Yone voi ty le thang 62.5% so voi 37.5% cua Senna, chenh lech 25.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 8 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Senna choi nhu the nao truoc Yone trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Senna co loi the truoc Yone voi ty le thang 0.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Senna nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Senna choi nhu the nao truoc Yone trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Yone chiem uu the trong tran Senna vs Yone voi ty le thang 62.5% so voi 37.5%. Yone phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Senna vs Yone?

Yone thang tran doi dau voi Senna voi ty le thang 62.5% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 25.0 diem phan tram co nghia la Yone duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 8 tran duoc phan tich.

Build Senna tot nhat chong Yone la gi?

Build Senna tot nhat chong Yone bao gom Đại Bác Liên Thanh, Dao Điện Statikk, Rìu Đen with Giày Bạc. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Senna tot nhat chong Yone la gi?

Rune Senna tot nhat chong Yone su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Senna vs Yone matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Senna co khac che Yone khong?

Khong, Senna gap kho khan truoc Yone voi chi 37.5% ty le thang. Yone co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Senna nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Yone.

Choi Senna nhu the nao khi doi dau Yone?

Khi choi Senna doi dau voi Yone, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Yone. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Yone has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.