Senna - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.0%
Tỷ lệ chọn
6.3%

Sennavs Gragas

BSupportMarksman
Ban cap nhat26.10
Trận đấu683,599
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối17 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Senna vs Gragas là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Senna thắng với 77.8% tỷ lệ thắng (+55.6%) trước Gragas dựa trên 9 trận. Senna holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Senna tốt nhất cho đối đầu Senna vs Gragas.

Senna Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Senna performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Gragas - 77.8% win rateGragas(77.8%)
Senna - 77.8% win rate in this matchup
Senna
77.8% WR
VS
Gragas vs Senna matchup - 22.2% win rate
Gragas
22.2% WR

Who Wins the Senna vs Gragas Matchup?

Senna wins the Senna vs Gragas matchup
Winner
Senna
Matches: 9
77.8%
Win Rate
22.2%
2.1
CS / min
2.6
735
DMG / min
636
9,699
Gold / game
8,941
463
Heal / min
318
439
DMG Mitigated / min
727
1.3
CC / min
1.6
75.0%
Early Game WR
25.0%
80.0%
Late Game WR
20.0%

Tóm tắt đối đầu Senna vs Gragas

Trận đấu Senna vs Gragas là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 9 trận gần đây được phân tích, Senna thắng với tỷ lệ thắng 77.8% so với 22.2% của Gragas, cho Senna lợi thế 55.6 điểm phần trăm. Senna thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Gragas khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở CS, nơi Gragas dẫn trước 0.5 CS/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Senna có thể tự tin chọn vào Gragas và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Gragas ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Senna vs Gragas

Gragas thắng giai đoạn đi lane trước Senna trong League of Legends

Gragas được ưu ái trong giai đoạn lane trước Senna, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Gragas có lợi thế về farm, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.1Senna
2.6Gragas
Gragas vượt qua Senna 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 8 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Gragas.
Sát thương
735Senna
636Gragas
Senna vượt trội Gragas nặng nề về sát thương với 99 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Gragas nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Senna chiếm ưu thế.
Kinh tế
9,699Senna
8,941Gragas
Senna kiếm được 758 vàng mỗi trận nhiều hơn Gragas, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Senna hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.3Senna
1.6Gragas
Cả Senna và Gragas đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
902Senna
1,045Gragas
Gragas chữa lành và giảm 143 sát thương mỗi phút nhiều hơn Senna, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Gragas ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Senna.

Best Senna Build Against Gragas

Giày Cuồng Nộ là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gragas, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Senna cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Senna chống lại Gragas là Dao Điện Statikk, Rìu Đen và Quang Kính Hextech C44. Sự kết hợp này mang lại cho Senna sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Gragas. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Senna vs Gragas.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Senna
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SennaSenna75.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GragasGragas25.0%
Cuối trận
Senna
80.0%
+60.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SennaSenna80.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GragasGragas20.0%

Senna thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 75.0% — dẫn đầu 50.0 điểm phần trăm trước Gragas. Đầu trận một chiều này có nghĩa Senna có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Senna vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 80.0% — 60.0 điểm trên Gragas. Trận kéo dài rất ưu ái Senna, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Senna giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Gragas nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Senna Runes Against Gragas

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Senna vs GragasChuẩn Xác
Bước Chân Thần Tốc - ngọc tốt nhất Senna vs GragasHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Senna vs GragasHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Senna vs GragasĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Senna vs Gragas
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Senna vs GragasKiên Định
Giáp Cốt - ngọc tốt nhất Senna vs GragasTiếp Sức - ngọc tốt nhất Senna vs Gragas
100.0% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ cho phép Senna ép lợi thế chống lại Gragas, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Senna cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Senna khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Senna tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Senna trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.43%4351.757410,09442.3%54.2%
49.32%3656.291113,47046.3%51.4%
53.30%3641.66409,98552.4%54.2%
51.08%3231.855110,31239.7%58.9%
53.48%3161.561010,11751.4%55.1%
53.09%3075.372611,65650.0%55.5%
49.81%2651.559510,30048.0%51.4%
50.19%2636.074812,84354.0%47.4%
47.30%2412.363811,30843.7%49.4%
47.37%2091.662010,10646.0%48.4%
45.26%1901.764511,00550.7%42.1%
48.31%1781.56089,48149.0%47.6%
47.67%1721.661610,63847.8%47.6%
45.03%1711.55859,80352.9%37.2%
48.48%1651.56329,43949.4%47.4%
44.24%1656.179612,87043.6%44.8%
46.67%1655.977312,76652.3%43.0%
51.88%1601.55769,90446.5%56.2%
55.70%1585.681413,04347.5%60.8%
51.68%1495.377212,58149.3%53.8%
52.11%1421.552610,13858.1%47.5%
50.71%1402.267211,01360.0%46.3%
55.07%1381.661110,16353.1%56.8%
50.00%1341.858611,22054.4%47.7%
53.79%1321.661910,09656.7%51.4%
57.69%1301.760410,65052.1%61.0%
55.91%1271.568910,24048.5%63.9%
60.00%1251.56379,94463.1%56.7%
50.81%1241.67379,39556.9%44.1%
55.26%1141.860910,60947.7%60.0%
52.63%1141.45909,61455.2%50.0%
53.33%906.084113,14848.8%57.5%
54.32%815.984813,22265.8%44.2%
58.02%812.668811,23456.7%58.8%
50.65%771.56149,84057.5%43.2%
44.74%761.569510,96650.0%41.7%
49.30%716.184012,67953.3%46.3%
50.70%711.55709,81059.4%43.6%
41.18%686.079713,29950.0%34.2%
56.06%666.586213,53266.7%47.2%
44.44%631.765610,20357.6%30.0%
54.84%621.565110,42061.5%50.0%
49.15%595.055711,06253.6%45.2%
62.71%591.667610,87953.9%69.7%
47.27%552.461310,63236.8%52.8%
48.15%545.763411,13937.0%59.3%
43.40%535.882911,68048.1%38.5%
58.00%501.960710,94442.1%67.7%
46.94%491.863611,54337.5%51.5%
60.87%466.788312,91559.1%62.5%
67.44%431.666411,21580.0%60.7%
62.50%403.467111,16156.3%66.7%
50.00%406.386012,66736.8%61.9%
44.74%382.467410,65253.3%39.1%
55.26%385.785113,48333.3%65.4%
45.95%375.476611,80840.0%50.0%
38.89%366.582011,87640.0%37.5%
35.29%342.666311,41930.0%37.5%
63.64%331.473310,01178.6%52.6%
53.13%322.364310,53054.5%52.4%
54.84%315.169611,82730.8%72.2%
51.61%311.56129,67062.5%40.0%
42.86%285.275612,84854.5%35.3%
46.43%286.289513,80650.0%43.8%
42.31%265.675012,72820.0%56.3%
32.00%256.283011,04925.0%44.4%
60.00%255.276211,90871.4%45.5%
38.10%212.866211,76942.9%35.7%
57.89%192.556211,26750.0%61.5%
57.89%192.782111,33644.4%70.0%
47.06%173.182310,59228.6%60.0%
47.06%171.95739,96944.4%50.0%
37.50%161.955810,40742.9%33.3%
56.25%161.659710,16071.4%44.4%
56.25%161.86059,17422.2%100.0%
60.00%151.855910,63342.9%75.0%
64.29%145.682010,51470.0%50.0%
50.00%145.786112,53833.3%62.5%
42.86%143.076012,798100.0%33.3%
35.71%141.967311,02260.0%22.2%
53.85%133.163412,16166.7%50.0%
58.33%122.467412,63975.0%50.0%
33.33%121.55529,41540.0%28.6%
45.45%116.385711,16633.3%50.0%
36.36%115.091111,06740.0%33.3%
50.00%104.06858,77257.1%33.3%
70.00%104.374911,44775.0%66.7%
77.78%92.17359,69975.0%80.0%
33.33%96.366113,78333.3%33.3%
44.44%92.171413,0550.0%44.4%
50.00%84.774112,0060.0%66.7%
37.50%84.978810,16160.0%0.0%
37.50%82.582311,07133.3%40.0%
75.00%81.678912,774100.0%66.7%
62.50%85.076014,570100.0%50.0%
75.00%81.25948,52480.0%66.7%
62.50%84.473713,100100.0%50.0%
50.00%81.47689,20040.0%66.7%
50.00%83.688514,31433.3%60.0%
28.57%74.471711,8360.0%28.6%
57.14%72.767410,48360.0%50.0%
42.86%71.66059,54050.0%33.3%
28.57%74.05868,77825.0%33.3%
42.86%73.162612,48950.0%40.0%
57.14%75.383012,923100.0%50.0%
28.57%74.067011,13066.7%0.0%
57.14%72.491113,47950.0%60.0%
50.00%64.987812,0670.0%60.0%
33.33%65.36549,85933.3%33.3%
40.00%55.276911,05250.0%33.3%
40.00%54.896214,8880.0%50.0%
60.00%53.783013,253100.0%50.0%
60.00%54.762811,4450.0%75.0%
80.00%52.890913,037100.0%75.0%
20.00%56.51,0818,4340.0%50.0%
40.00%54.876211,9830.0%66.7%
20.00%51.45177,98433.3%0.0%
20.00%51.74248,39633.3%0.0%
40.00%56.08499,67133.3%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Senna vs Gragas - Câu Hỏi Thường Gặp

Senna choi nhu the nao truoc Gragas trong League of Legends?

Senna thang tran doi dau Senna vs Gragas voi ty le thang 77.8% so voi 22.2% cua Gragas, chenh lech 55.6 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 9 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Senna choi nhu the nao truoc Gragas trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Senna co loi the truoc Gragas voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Nguoi choi Senna nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Senna choi nhu the nao truoc Gragas trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Senna chiem uu the trong tran Senna vs Gragas voi ty le thang 80.0% so voi 20.0%. Senna phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Senna vs Gragas?

Senna thang tran doi dau voi Gragas voi ty le thang 77.8% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 55.6 diem phan tram co nghia la Senna duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 9 tran duoc phan tich.

Build Senna tot nhat chong Gragas la gi?

Build Senna tot nhat chong Gragas bao gom Dao Điện Statikk, Rìu Đen, Quang Kính Hextech C44 with Giày Cuồng Nộ. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Senna tot nhat chong Gragas la gi?

Rune Senna tot nhat chong Gragas su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Senna vs Gragas matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Senna co khac che Gragas khong?

Co, Senna co tran doi dau thuan loi truoc Gragas voi ty le thang 77.8%. Senna strongly counters Gragas tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Senna nhu the nao khi doi dau Gragas?

Khi choi Senna doi dau voi Gragas, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.