Seraphine - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.4%
Tỷ lệ chọn
10.0%

Seraphinevs Blitzcrank

SSupportMage
Ban cap nhat26.14
Trận đấu226,800
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Seraphine vs Blitzcrank là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Seraphine thắng với 57.4% tỷ lệ thắng (+14.8%) trước Blitzcrank dựa trên 108 trận. Seraphine holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Seraphine tốt nhất cho đối đầu Seraphine vs Blitzcrank.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Seraphine

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Seraphine đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Seraphine - 57.4% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Seraphine
57.4% TT
VS
Đối đầu Blitzcrank vs Seraphine - 42.6% tỷ lệ thắng
Blitzcrank
42.6% TT

Ai thắng trong trận đấu Seraphine vs Blitzcrank?

Seraphine thắng trận đối đầu Seraphine vs Blitzcrank
Người chiến thắng
Seraphine
Trận: 108
57.4%
Tỷ Lệ Thắng
42.6%
1.4
CS / phút
1.0
536
Sát thương / phút
350
9,507
Vàng / trận
8,708
216
Hồi phục / phút
113
337
Giảm sát thương / phút
1,059
1.5
CC / phút
1.6
65.8%
TLT Đầu Game
34.1%
52.2%
TLT Cuối Game
47.8%

Tóm tắt đối đầu Seraphine vs Blitzcrank

Trận đấu Seraphine vs Blitzcrank là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 108 trận gần đây được phân tích, Seraphine thắng với tỷ lệ thắng 57.4% so với 42.6% của Blitzcrank, cho Seraphine lợi thế 14.8 điểm phần trăm. Seraphine thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Blitzcrank khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Blitzcrank dẫn trước 619 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Seraphine có thể tự tin chọn vào Blitzcrank và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Blitzcrank ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Seraphine vs Blitzcrank

Seraphine thắng giai đoạn đi lane trước Blitzcrank trong League of Legends

Seraphine được ưu ái trong giai đoạn lane trước Blitzcrank, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Seraphine có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.4Seraphine
1.0Blitzcrank
Seraphine vượt qua Blitzcrank 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 6 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Seraphine.
Sát thương
536Seraphine
350Blitzcrank
Seraphine vượt trội Blitzcrank nặng nề về sát thương với 186 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Blitzcrank nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Seraphine chiếm ưu thế.
Kinh tế
9,507Seraphine
8,708Blitzcrank
Seraphine kiếm được 799 vàng mỗi trận nhiều hơn Blitzcrank, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Seraphine hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.5Seraphine
1.6Blitzcrank
Cả Seraphine và Blitzcrank đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
553Seraphine
1,172Blitzcrank
Blitzcrank vượt trội Seraphine đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 619 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Blitzcrank có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Seraphine bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Seraphine, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Seraphine Build Against Blitzcrank

Giày Khai Sáng Ionia là lựa chọn giày tối ưu chống lại Blitzcrank, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Seraphine cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Seraphine chống lại Blitzcrank là Vọng Âm Luden, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry và Trượng Pha Lê Rylai. Sự kết hợp này mang lại cho Seraphine sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Blitzcrank. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Seraphine vs Blitzcrank.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Seraphine
65.8%
+31.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SeraphineSeraphine65.8%
Tỷ lệ thắng đầu trận của BlitzcrankBlitzcrank34.1%
Cuối trận
Seraphine
52.2%
+4.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SeraphineSeraphine52.2%
Tỷ lệ thắng cuối trận của BlitzcrankBlitzcrank47.8%

Seraphine thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 65.8% — dẫn đầu 31.7 điểm phần trăm trước Blitzcrank. Đầu trận một chiều này có nghĩa Seraphine có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Trong cuối trận (25+ phút), Seraphine tiếp quản với tỷ lệ thắng 52.2%, dẫn đầu Blitzcrank 4.5 điểm phần trăm. Seraphine scale hiệu quả hơn vào teamfight và tranh chấp mục tiêu.

Seraphine giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Blitzcrank nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Seraphine Runes Against Blitzcrank

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Seraphine vs BlitzcrankPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Seraphine vs BlitzcrankDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Seraphine vs BlitzcrankThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Seraphine vs BlitzcrankThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Seraphine vs Blitzcrank
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Seraphine vs BlitzcrankCảm Hứng
Giao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Seraphine vs BlitzcrankThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Seraphine vs Blitzcrank
53.8% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Cảm Hứng phụ cho phép Seraphine ép lợi thế chống lại Blitzcrank, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Seraphine cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Seraphine khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Seraphine tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Seraphine trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
55.85%2991.74719,29548.1%60.0%
49.76%2071.55128,84357.0%45.3%
47.70%1741.55109,00848.0%47.4%
49.13%1731.44618,48850.0%48.5%
49.12%1711.64808,75953.7%46.1%
47.06%1531.55109,22549.1%45.8%
48.30%1471.95329,70651.0%46.9%
50.38%1331.54679,03049.0%51.2%
45.97%1241.44288,53360.0%36.5%
48.21%1121.44729,01753.3%44.8%
54.55%1102.35059,68744.4%59.5%
46.79%1091.55018,61150.0%44.4%
57.41%1081.45369,50765.8%52.2%
55.32%941.85399,07347.4%60.7%
50.56%891.44849,28360.0%45.8%
52.87%871.34668,26252.8%52.9%
57.65%851.54169,35765.6%52.8%
57.50%805.372411,20659.3%56.6%
45.45%771.64769,99525.0%50.8%
63.16%761.55059,33854.8%68.9%
57.89%761.75148,58067.6%48.7%
50.00%721.64569,53364.0%42.5%
50.00%662.04959,25747.8%51.2%
50.77%651.46317,61950.0%51.6%
53.85%656.077710,54060.0%48.6%
46.88%641.34479,18159.1%40.5%
52.46%611.54608,55950.0%54.0%
51.72%581.45178,94657.7%46.9%
53.45%581.35148,75145.5%58.3%
43.86%571.45249,59460.0%38.1%
54.55%551.55419,53777.8%43.2%
52.83%531.44887,86337.5%65.5%
52.94%513.765010,65950.0%54.3%
53.49%436.17089,63055.2%50.0%
56.10%411.44789,02957.1%55.0%
36.84%385.975311,16633.3%38.5%
51.52%331.55048,36043.8%58.8%
54.55%331.44978,85036.4%63.6%
62.50%325.476410,80441.7%75.0%
35.48%311.54698,95836.4%35.0%
54.84%311.94618,75463.6%50.0%
55.17%293.267211,13925.0%66.7%
60.71%284.15919,88872.7%52.9%
32.14%286.176410,58033.3%31.3%
69.23%265.776110,57085.7%50.0%
70.83%241.45079,19650.0%81.3%
56.52%236.182912,78350.0%60.0%
56.52%231.85069,03258.3%54.5%
47.62%213.564410,63366.7%40.0%
57.14%211.66148,42960.0%54.5%
42.86%211.648511,10033.3%44.4%
63.16%195.569112,81460.0%64.3%
63.16%191.75289,58566.7%60.0%
47.37%196.387810,25960.0%33.3%
50.00%186.580110,04650.0%50.0%
50.00%186.280711,85837.5%60.0%
50.00%186.885311,27550.0%50.0%
56.25%165.472113,6070.0%69.2%
50.00%164.861610,99950.0%50.0%
56.25%165.866011,976100.0%36.4%
75.00%162.24547,74077.8%71.4%
80.00%152.472410,151100.0%66.7%
66.67%152.474310,11660.0%70.0%
42.86%145.879310,92340.0%44.4%
61.54%131.44069,43660.0%62.5%
66.67%126.279211,77420.0%100.0%
33.33%125.16559,89640.0%28.6%
54.55%113.46429,30060.0%50.0%
40.00%101.35288,42020.0%60.0%
40.00%105.289411,60625.0%50.0%
80.00%102.254811,212100.0%71.4%
55.56%94.86278,88680.0%25.0%
44.44%96.47018,84342.9%50.0%
55.56%91.655510,08533.3%66.7%
25.00%85.075011,78850.0%16.7%
85.71%75.55249,75775.0%100.0%
57.14%71.55089,13366.7%50.0%
42.86%75.566910,94833.3%50.0%
85.71%76.187613,23166.7%100.0%
42.86%74.36429,62220.0%100.0%
57.14%73.050210,97250.0%60.0%
57.14%72.667710,02866.7%50.0%
71.43%73.04619,27766.7%75.0%
28.57%73.673212,7790.0%33.3%
66.67%65.886412,97750.0%75.0%
50.00%64.85639,34966.7%33.3%
33.33%66.786113,96850.0%25.0%
66.67%65.56098,223100.0%0.0%
83.33%64.062711,888100.0%80.0%
50.00%64.249210,633100.0%25.0%
100.00%64.68619,415100.0%100.0%
80.00%52.45339,18466.7%100.0%
60.00%51.55748,068100.0%33.3%
80.00%55.787512,964100.0%75.0%
40.00%51.64836,62350.0%33.3%
60.00%53.08026,67733.3%100.0%
100.00%52.36298,546100.0%100.0%
60.00%54.26028,77833.3%100.0%
60.00%54.74626,532100.0%33.3%
40.00%56.485013,194100.0%0.0%
20.00%53.473711,9840.0%33.3%
100.00%55.51,02313,201100.0%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Seraphine vs Blitzcrank - Câu Hỏi Thường Gặp

Seraphine choi nhu the nao truoc Blitzcrank trong League of Legends?

Seraphine thang tran doi dau Seraphine vs Blitzcrank voi ty le thang 57.4% so voi 42.6% cua Blitzcrank, chenh lech 14.8 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 108 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Seraphine choi nhu the nao truoc Blitzcrank trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Seraphine co loi the truoc Blitzcrank voi ty le thang 65.8% so voi 34.1%. Nguoi choi Seraphine nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Seraphine choi nhu the nao truoc Blitzcrank trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Seraphine chiem uu the trong tran Seraphine vs Blitzcrank voi ty le thang 52.2% so voi 47.8%. Seraphine phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Seraphine vs Blitzcrank?

Seraphine thang tran doi dau voi Blitzcrank voi ty le thang 57.4% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 14.8 diem phan tram co nghia la Seraphine duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 108 tran duoc phan tich.

Build Seraphine tot nhat chong Blitzcrank la gi?

Build Seraphine tot nhat chong Blitzcrank bao gom Vọng Âm Luden, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Trượng Pha Lê Rylai with Giày Khai Sáng Ionia. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Seraphine tot nhat chong Blitzcrank la gi?

Rune Seraphine tot nhat chong Blitzcrank su dung cay chinh Pháp Thuật voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 53.8% win rate in the Seraphine vs Blitzcrank matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Seraphine co khac che Blitzcrank khong?

Co, Seraphine co tran doi dau thuan loi truoc Blitzcrank voi ty le thang 57.4%. Seraphine strongly counters Blitzcrank tren duong dua tren du lieu ban 26.14 hien tai.

Choi Seraphine nhu the nao khi doi dau Blitzcrank?

Khi choi Seraphine doi dau voi Blitzcrank, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.