Seraphine - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.4%
Tỷ lệ chọn
10.0%

Seraphinevs Alistar

SSupportMage
Ban cap nhat26.14
Trận đấu226,800
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Seraphine vs Alistar là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Seraphine thắng với 52.8% tỷ lệ thắng (+5.7%) trước Alistar dựa trên 53 trận. Alistar wins the early laning phase while Seraphine scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Seraphine tốt nhất cho đối đầu Seraphine vs Alistar.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Seraphine

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Seraphine đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Seraphine - 52.8% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Seraphine
52.8% TT
VS
Đối đầu Alistar vs Seraphine - 47.2% tỷ lệ thắng
Alistar
47.2% TT

Ai thắng trong trận đấu Seraphine vs Alistar?

Seraphine thắng trận đối đầu Seraphine vs Alistar
Người chiến thắng
Seraphine
Trận: 53
52.8%
Tỷ Lệ Thắng
47.2%
1.4
CS / phút
1.0
488
Sát thương / phút
306
7,863
Vàng / trận
7,326
238
Hồi phục / phút
362
356
Giảm sát thương / phút
1,493
1.4
CC / phút
1.8
37.5%
TLT Đầu Game
62.5%
65.5%
TLT Cuối Game
34.5%

Tóm tắt đối đầu Seraphine vs Alistar

Trận đấu Seraphine vs Alistar là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 53 trận gần đây được phân tích, Seraphine thắng với tỷ lệ thắng 52.8% so với 47.2% của Alistar, cho Seraphine lợi thế 5.7 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Alistar kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Seraphine scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Alistar cần ép lợi thế trước khi Seraphine đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Seraphine nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Alistar dẫn trước 1,261 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Seraphine có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Alistar là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Seraphine vs Alistar

Seraphine thắng giai đoạn đi lane trước Alistar trong League of Legends

Seraphine được ưu ái trong giai đoạn lane trước Alistar, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Seraphine có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.4Seraphine
1.0Alistar
Seraphine vượt qua Alistar 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 6 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Seraphine.
Sát thương
488Seraphine
306Alistar
Seraphine vượt trội Alistar nặng nề về sát thương với 181 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Alistar nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Seraphine chiếm ưu thế.
Kinh tế
7,863Seraphine
7,326Alistar
Seraphine kiếm được 537 vàng mỗi trận nhiều hơn Alistar, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Seraphine hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.4Seraphine
1.8Alistar
Alistar cung cấp 0.4 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Seraphine, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Alistar phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
594Seraphine
1,855Alistar
Alistar vượt trội Seraphine đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,261 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Alistar có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Seraphine bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Seraphine, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Seraphine Build Against Alistar

Giày Khai Sáng Ionia là lựa chọn giày tối ưu chống lại Alistar, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Seraphine cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Seraphine chống lại Alistar là Vọng Âm Helia, Bùa Nguyệt Thạch và Vương Miện Khúc Ca. Sự kết hợp này mang lại cho Seraphine sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Alistar. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Seraphine vs Alistar.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Alistar
62.5%
+25.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SeraphineSeraphine37.5%
Tỷ lệ thắng đầu trận của AlistarAlistar62.5%
Cuối trận
Seraphine
65.5%
+31.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SeraphineSeraphine65.5%
Tỷ lệ thắng cuối trận của AlistarAlistar34.5%

Alistar thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 62.5% — dẫn đầu 25.0 điểm phần trăm trước Seraphine. Đầu trận một chiều này có nghĩa Alistar có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Seraphine vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 65.5% — 31.0 điểm trên Alistar. Trận kéo dài rất ưu ái Seraphine, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Alistar phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Seraphine đạt các mốc scaling. Nếu Seraphine sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Seraphine Runes Against Alistar

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Seraphine vs AlistarPháp Thuật
Triệu Hồi Aery - ngọc tốt nhất Seraphine vs AlistarDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Seraphine vs AlistarThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Seraphine vs AlistarCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Seraphine vs Alistar
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Seraphine vs AlistarKiên Định
Suối Nguồn Sinh Mệnh - ngọc tốt nhất Seraphine vs AlistarTiếp Sức - ngọc tốt nhất Seraphine vs Alistar
60.9% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Kiên Định phụ cho phép Seraphine ép lợi thế chống lại Alistar, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Seraphine cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Seraphine khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Seraphine tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Seraphine trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
55.85%2991.74719,29548.1%60.0%
49.76%2071.55128,84357.0%45.3%
47.70%1741.55109,00848.0%47.4%
49.13%1731.44618,48850.0%48.5%
49.12%1711.64808,75953.7%46.1%
47.06%1531.55109,22549.1%45.8%
48.30%1471.95329,70651.0%46.9%
50.38%1331.54679,03049.0%51.2%
45.97%1241.44288,53360.0%36.5%
48.21%1121.44729,01753.3%44.8%
54.55%1102.35059,68744.4%59.5%
46.79%1091.55018,61150.0%44.4%
57.41%1081.45369,50765.8%52.2%
55.32%941.85399,07347.4%60.7%
50.56%891.44849,28360.0%45.8%
52.87%871.34668,26252.8%52.9%
57.65%851.54169,35765.6%52.8%
57.50%805.372411,20659.3%56.6%
45.45%771.64769,99525.0%50.8%
63.16%761.55059,33854.8%68.9%
57.89%761.75148,58067.6%48.7%
50.00%721.64569,53364.0%42.5%
50.00%662.04959,25747.8%51.2%
50.77%651.46317,61950.0%51.6%
53.85%656.077710,54060.0%48.6%
46.88%641.34479,18159.1%40.5%
52.46%611.54608,55950.0%54.0%
51.72%581.45178,94657.7%46.9%
53.45%581.35148,75145.5%58.3%
43.86%571.45249,59460.0%38.1%
54.55%551.55419,53777.8%43.2%
52.83%531.44887,86337.5%65.5%
52.94%513.765010,65950.0%54.3%
53.49%436.17089,63055.2%50.0%
56.10%411.44789,02957.1%55.0%
36.84%385.975311,16633.3%38.5%
51.52%331.55048,36043.8%58.8%
54.55%331.44978,85036.4%63.6%
62.50%325.476410,80441.7%75.0%
35.48%311.54698,95836.4%35.0%
54.84%311.94618,75463.6%50.0%
55.17%293.267211,13925.0%66.7%
60.71%284.15919,88872.7%52.9%
32.14%286.176410,58033.3%31.3%
69.23%265.776110,57085.7%50.0%
70.83%241.45079,19650.0%81.3%
56.52%236.182912,78350.0%60.0%
56.52%231.85069,03258.3%54.5%
47.62%213.564410,63366.7%40.0%
57.14%211.66148,42960.0%54.5%
42.86%211.648511,10033.3%44.4%
63.16%195.569112,81460.0%64.3%
63.16%191.75289,58566.7%60.0%
47.37%196.387810,25960.0%33.3%
50.00%186.580110,04650.0%50.0%
50.00%186.280711,85837.5%60.0%
50.00%186.885311,27550.0%50.0%
56.25%165.472113,6070.0%69.2%
50.00%164.861610,99950.0%50.0%
56.25%165.866011,976100.0%36.4%
75.00%162.24547,74077.8%71.4%
80.00%152.472410,151100.0%66.7%
66.67%152.474310,11660.0%70.0%
42.86%145.879310,92340.0%44.4%
61.54%131.44069,43660.0%62.5%
66.67%126.279211,77420.0%100.0%
33.33%125.16559,89640.0%28.6%
54.55%113.46429,30060.0%50.0%
40.00%101.35288,42020.0%60.0%
40.00%105.289411,60625.0%50.0%
80.00%102.254811,212100.0%71.4%
55.56%94.86278,88680.0%25.0%
44.44%96.47018,84342.9%50.0%
55.56%91.655510,08533.3%66.7%
25.00%85.075011,78850.0%16.7%
85.71%75.55249,75775.0%100.0%
57.14%71.55089,13366.7%50.0%
42.86%75.566910,94833.3%50.0%
85.71%76.187613,23166.7%100.0%
42.86%74.36429,62220.0%100.0%
57.14%73.050210,97250.0%60.0%
57.14%72.667710,02866.7%50.0%
71.43%73.04619,27766.7%75.0%
28.57%73.673212,7790.0%33.3%
66.67%65.886412,97750.0%75.0%
50.00%64.85639,34966.7%33.3%
33.33%66.786113,96850.0%25.0%
66.67%65.56098,223100.0%0.0%
83.33%64.062711,888100.0%80.0%
50.00%64.249210,633100.0%25.0%
100.00%64.68619,415100.0%100.0%
80.00%52.45339,18466.7%100.0%
60.00%51.55748,068100.0%33.3%
80.00%55.787512,964100.0%75.0%
40.00%51.64836,62350.0%33.3%
60.00%53.08026,67733.3%100.0%
100.00%52.36298,546100.0%100.0%
60.00%54.26028,77833.3%100.0%
60.00%54.74626,532100.0%33.3%
40.00%56.485013,194100.0%0.0%
20.00%53.473711,9840.0%33.3%
100.00%55.51,02313,201100.0%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Seraphine vs Alistar - Câu Hỏi Thường Gặp

Seraphine choi nhu the nao truoc Alistar trong League of Legends?

Seraphine thang tran doi dau Seraphine vs Alistar voi ty le thang 52.8% so voi 47.2% cua Alistar, chenh lech 5.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 53 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Seraphine choi nhu the nao truoc Alistar trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Alistar co loi the truoc Seraphine voi ty le thang 62.5% so voi 37.5%. Nguoi choi Alistar nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Seraphine choi nhu the nao truoc Alistar trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Seraphine chiem uu the trong tran Seraphine vs Alistar voi ty le thang 65.5% so voi 34.5%. Seraphine phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Seraphine vs Alistar?

Seraphine thang tran doi dau voi Alistar voi ty le thang 52.8% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 5.7 diem phan tram co nghia la Seraphine duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 53 tran duoc phan tich.

Build Seraphine tot nhat chong Alistar la gi?

Build Seraphine tot nhat chong Alistar bao gom Vọng Âm Helia, Bùa Nguyệt Thạch, Vương Miện Khúc Ca with Giày Khai Sáng Ionia. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Seraphine tot nhat chong Alistar la gi?

Rune Seraphine tot nhat chong Alistar su dung cay chinh Pháp Thuật voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 60.9% win rate in the Seraphine vs Alistar matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Seraphine co khac che Alistar khong?

Co, Seraphine co tran doi dau thuan loi truoc Alistar voi ty le thang 52.8%. Seraphine strongly counters Alistar tren duong dua tren du lieu ban 26.14 hien tai.

Choi Seraphine nhu the nao khi doi dau Alistar?

Khi choi Seraphine doi dau voi Alistar, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Alistar. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.