Seraphine - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.4%
Tỷ lệ chọn
10.2%

Seraphinevs Yuumi

SSupportMage
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối23 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Seraphine vs Yuumi là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Seraphine thắng với 55.9% tỷ lệ thắng (+11.7%) trước Yuumi dựa trên 179 trận. Seraphine holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Seraphine tốt nhất cho đối đầu Seraphine vs Yuumi.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Seraphine

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Seraphine đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Seraphine - 55.9% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Seraphine
55.9% TT
VS
Đối đầu Yuumi vs Seraphine - 44.1% tỷ lệ thắng
Yuumi
44.1% TT

Ai thắng trong trận đấu Seraphine vs Yuumi?

Seraphine thắng trận đối đầu Seraphine vs Yuumi
Người chiến thắng
Seraphine
Trận: 179
55.9%
Tỷ Lệ Thắng
44.1%
1.5
CS / phút
0.5
395
Sát thương / phút
291
8,910
Vàng / trận
8,025
232
Hồi phục / phút
308
344
Giảm sát thương / phút
155
1.0
CC / phút
0.6
64.0%
TLT Đầu Game
36.0%
50.0%
TLT Cuối Game
50.0%

Tóm tắt đối đầu Seraphine vs Yuumi

Trận đấu Seraphine vs Yuumi là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 179 trận gần đây được phân tích, Seraphine thắng với tỷ lệ thắng 55.9% so với 44.1% của Yuumi, cho Seraphine lợi thế 11.7 điểm phần trăm. Seraphine thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Yuumi khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở CS, nơi Seraphine dẫn trước 1.0 CS/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Seraphine có thể tự tin chọn vào Yuumi và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Yuumi ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Seraphine vs Yuumi

Seraphine thắng giai đoạn đi lane trước Yuumi trong League of Legends

Seraphine được ưu ái trong giai đoạn lane trước Yuumi, thắng 5 trong 5 danh mục thống kê chính. Seraphine có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.5Seraphine
0.5Yuumi
Seraphine vượt trội Yuumi đáng kể 1.0 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 15 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Seraphine lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Yuumi nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
395Seraphine
291Yuumi
Seraphine vượt trội Yuumi nặng nề về sát thương với 104 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Yuumi nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Seraphine chiếm ưu thế.
Kinh tế
8,910Seraphine
8,025Yuumi
Seraphine tạo ra 885 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Yuumi. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Seraphine liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Yuumi nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.0Seraphine
0.6Yuumi
Seraphine cung cấp 0.3 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Yuumi, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Seraphine phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
576Seraphine
463Yuumi
Seraphine chữa lành và giảm 113 sát thương mỗi phút nhiều hơn Yuumi, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Seraphine ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Yuumi.

Best Seraphine Build Against Yuumi

Giày Khai Sáng Ionia là lựa chọn giày tối ưu chống lại Yuumi, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Seraphine cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Seraphine chống lại Yuumi là Vọng Âm Helia, Bùa Nguyệt Thạch và Trượng Pha Lê Rylai. Sự kết hợp này mang lại cho Seraphine sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Yuumi. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Seraphine vs Yuumi.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Seraphine
64.0%
+28.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SeraphineSeraphine64.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của YuumiYuumi36.0%
Cuối trận
Seraphine
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SeraphineSeraphine50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của YuumiYuumi50.0%

Seraphine thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 64.0% — dẫn đầu 28.0 điểm phần trăm trước Yuumi. Đầu trận một chiều này có nghĩa Seraphine có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Seraphine ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Yuumi. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Seraphine giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Yuumi nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Seraphine Runes Against Yuumi

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Seraphine vs YuumiPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Seraphine vs YuumiDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Seraphine vs YuumiThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Seraphine vs YuumiThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Seraphine vs Yuumi
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Seraphine vs YuumiCảm Hứng
Giao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Seraphine vs YuumiThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Seraphine vs Yuumi
56.8% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Cảm Hứng phụ cho phép Seraphine ép lợi thế chống lại Yuumi, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Seraphine cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Seraphine khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Seraphine tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Seraphine trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
53.16%7111.74819,36751.5%54.1%
51.75%4291.55108,83357.1%48.3%
54.52%3981.55039,13350.3%57.6%
48.02%3791.44838,49549.1%47.1%
51.34%3721.64948,76049.7%52.5%
45.48%3541.55209,36553.0%40.9%
51.52%3301.95329,62049.6%52.7%
50.55%2731.54919,35246.5%52.9%
47.43%2531.44388,72453.5%43.5%
51.25%2401.55148,99259.8%44.9%
51.27%2361.44739,16655.6%48.6%
52.99%2341.85839,26944.9%58.8%
46.78%2331.55058,55244.9%48.4%
56.71%2312.35169,48657.0%56.6%
52.38%2101.44748,93357.8%48.8%
51.91%1831.44858,32454.5%50.0%
55.87%1791.53958,91064.0%50.0%
53.07%1795.374111,32450.0%54.8%
50.85%1771.85199,28153.6%49.1%
56.02%1661.55099,26754.0%57.6%
52.47%1625.976711,10365.7%43.2%
51.59%1571.64759,65261.7%47.3%
46.45%1551.66288,48848.0%45.1%
48.37%1531.64749,70351.2%47.3%
50.66%1521.55259,12259.6%45.3%
54.86%1441.44909,33253.6%55.7%
49.28%1381.94979,05744.2%52.3%
55.38%1301.44948,78550.0%58.8%
58.97%1171.44908,67664.0%55.2%
55.65%1151.45379,04852.2%58.0%
59.29%1131.45038,43250.0%66.2%
52.43%1031.45099,35760.0%47.6%
53.92%1024.166410,30653.9%54.0%
54.55%995.977610,62646.1%63.8%
58.06%931.64999,18554.3%60.3%
57.30%891.44918,64361.4%53.3%
63.86%836.084311,78848.6%75.0%
53.25%775.773910,90155.9%51.2%
45.21%731.94539,31152.2%42.0%
36.11%721.54988,98133.3%38.1%
57.14%701.45179,16655.6%58.1%
61.54%656.078011,06369.0%55.6%
50.00%643.86639,74768.2%40.5%
61.90%634.868910,47463.0%61.1%
47.54%612.761610,42127.3%59.0%
48.21%566.078511,47145.8%50.0%
59.62%526.181612,18757.1%61.3%
54.00%501.45608,84660.9%48.1%
48.94%471.84949,58942.9%53.9%
43.48%461.54339,57246.1%42.4%
57.78%455.372012,60925.0%64.9%
54.55%446.367711,99735.3%66.7%
61.36%441.55258,98750.0%67.9%
57.14%422.54878,58155.6%58.3%
60.98%412.15749,53475.0%52.0%
53.66%416.483312,18466.7%43.5%
55.00%401.54869,06552.9%56.5%
50.00%365.976411,05156.3%45.0%
50.00%346.183611,75042.9%55.0%
36.36%331.53968,95946.1%30.0%
66.67%335.364811,49190.9%54.5%
54.84%316.183810,19170.6%35.7%
53.57%286.580512,36836.4%64.7%
42.86%286.280112,68940.0%44.4%
40.00%255.362911,18522.2%50.0%
64.00%252.36789,31844.4%75.0%
66.67%241.34418,16983.3%50.0%
30.43%234.16229,77136.4%25.0%
54.55%225.576911,54555.6%53.9%
65.00%205.462410,76455.6%72.7%
42.11%191.75298,46820.0%66.7%
73.68%193.95989,82285.7%66.7%
58.82%171.655210,13840.0%66.7%
35.29%173.258910,24028.6%40.0%
37.50%163.75519,69033.3%40.0%
68.75%165.873111,38350.0%80.0%
31.25%164.771510,51042.9%22.2%
43.75%166.477210,43645.5%40.0%
40.00%154.44959,89250.0%36.4%
66.67%155.878113,250100.0%50.0%
66.67%152.74889,77166.7%66.7%
42.86%142.26418,95728.6%57.1%
69.23%134.356610,34966.7%71.4%
53.85%133.57288,31450.0%57.1%
46.15%133.15299,02050.0%44.4%
53.85%133.36459,24657.1%50.0%
66.67%122.057810,201100.0%55.6%
58.33%127.083213,37480.0%42.9%
66.67%122.153210,54566.7%66.7%
58.33%121.13417,53971.4%40.0%
45.45%114.96859,29462.5%0.0%
54.55%111.64597,06766.7%40.0%
54.55%113.460410,17460.0%50.0%
45.45%114.96329,44228.6%75.0%
72.73%116.378413,52975.0%71.4%
50.00%105.182912,07833.3%57.1%
70.00%104.26128,41357.1%100.0%
80.00%105.395111,600100.0%71.4%
60.00%101.55159,32450.0%62.5%
33.33%95.666611,01725.0%40.0%
44.44%93.167310,88450.0%40.0%
22.22%95.374911,2480.0%28.6%
37.50%83.170511,06950.0%33.3%
62.50%82.047510,68250.0%75.0%
50.00%81.95667,68550.0%50.0%
75.00%85.895811,97766.7%80.0%
57.14%73.050210,97250.0%60.0%
100.00%71.958610,112100.0%100.0%
100.00%72.56609,161100.0%100.0%
83.33%61.54667,90050.0%100.0%
66.67%62.069710,723100.0%33.3%
66.67%62.855510,27950.0%75.0%
33.33%65.071411,4970.0%40.0%
50.00%65.962611,0990.0%75.0%
50.00%61.36056,62633.3%66.7%
33.33%63.263711,14750.0%25.0%
40.00%51.95389,8290.0%50.0%
40.00%54.372312,2080.0%50.0%
40.00%51.132610,5150.0%40.0%
40.00%54.15138,25733.3%50.0%
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Seraphine vs Yuumi - Câu Hỏi Thường Gặp

Seraphine choi nhu the nao truoc Yuumi trong League of Legends?

Seraphine thang tran doi dau Seraphine vs Yuumi voi ty le thang 55.9% so voi 44.1% cua Yuumi, chenh lech 11.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 179 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Seraphine choi nhu the nao truoc Yuumi trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Seraphine co loi the truoc Yuumi voi ty le thang 64.0% so voi 36.0%. Nguoi choi Seraphine nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Seraphine choi nhu the nao truoc Yuumi trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Seraphine chiem uu the trong tran Seraphine vs Yuumi voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Seraphine phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Seraphine vs Yuumi?

Seraphine thang tran doi dau voi Yuumi voi ty le thang 55.9% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 11.7 diem phan tram co nghia la Seraphine duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 179 tran duoc phan tich.

Build Seraphine tot nhat chong Yuumi la gi?

Build Seraphine tot nhat chong Yuumi bao gom Vọng Âm Helia, Bùa Nguyệt Thạch, Trượng Pha Lê Rylai with Giày Khai Sáng Ionia. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Seraphine tot nhat chong Yuumi la gi?

Rune Seraphine tot nhat chong Yuumi su dung cay chinh Pháp Thuật voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 56.8% win rate in the Seraphine vs Yuumi matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Seraphine co khac che Yuumi khong?

Co, Seraphine co tran doi dau thuan loi truoc Yuumi voi ty le thang 55.9%. Seraphine strongly counters Yuumi tren duong dua tren du lieu ban 26.14 hien tai.

Choi Seraphine nhu the nao khi doi dau Yuumi?

Khi choi Seraphine doi dau voi Yuumi, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.