Shen - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.0%
Tỷ lệ chọn
4.3%

Shenvs Taliyah

ATank
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối20 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Shen vs Taliyah là đối đầu a very close trong LoL bản 26.7. Shen thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Taliyah dựa trên 8 trận. Taliyah wins the early laning phase while Shen scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Shen tốt nhất cho đối đầu Shen vs Taliyah.

Shen Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Shen performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Taliyah - 50.0% win rateTaliyah(50.0%)
Shen - 50.0% win rate in this matchup
Shen
50.0% WR
VS
Taliyah vs Shen matchup - 50.0% win rate
Taliyah
50.0% WR

Who Wins the Shen vs Taliyah Matchup?

Shen wins the Shen vs Taliyah matchup
Winner
Shen
Matches: 8
50.0%
Win Rate
50.0%
1.7
CS / min
2.8
434
DMG / min
761
9,761
Gold / game
11,780
281
Heal / min
171
1,339
DMG Mitigated / min
312
0.9
CC / min
1.3
40.0%
Early Game WR
60.0%
66.7%
Late Game WR
33.3%

Tóm tắt đối đầu Shen vs Taliyah

Trận đấu Shen vs Taliyah là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 8 trận gần đây được phân tích, Shen thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Taliyah, cho Shen lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Taliyah kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Shen scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Taliyah cần ép lợi thế trước khi Shen đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Shen nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Shen dẫn trước 1,137 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Shen có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Taliyah là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Shen vs Taliyah

Taliyah thắng giai đoạn đi lane trước Shen trong League of Legends

Taliyah được ưu ái trong giai đoạn lane trước Shen, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Taliyah có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.7Shen
2.8Taliyah
Taliyah vượt trội Shen đáng kể 1.1 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 16 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Taliyah lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Shen nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
434Shen
761Taliyah
Taliyah vượt trội Shen nặng nề về sát thương với 327 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Shen nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Taliyah chiếm ưu thế.
Kinh tế
9,761Shen
11,780Taliyah
Taliyah tạo ra 2,019 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Shen. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Taliyah liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Shen nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.9Shen
1.3Taliyah
Taliyah cung cấp 0.4 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Shen, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Taliyah phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,620Shen
483Taliyah
Shen vượt trội Taliyah đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,137 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Shen có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Taliyah bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Taliyah, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Shen Build Against Taliyah

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Taliyah, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Shen cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Shen chống lại Taliyah là Trái Tim Khổng Thần, Đai Nguyên Sinh và Bình Minh & Hoàng Hôn. Sự kết hợp này mang lại cho Shen sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Taliyah. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Shen vs Taliyah.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Taliyah
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của ShenShen40.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của TaliyahTaliyah60.0%
Cuối trận
Shen
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của ShenShen66.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của TaliyahTaliyah33.3%

Taliyah thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.0% — dẫn đầu 20.0 điểm phần trăm trước Shen. Đầu trận một chiều này có nghĩa Taliyah có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Shen vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Taliyah. Trận kéo dài rất ưu ái Shen, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Taliyah phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Shen đạt các mốc scaling. Nếu Shen sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Shen Runes Against Taliyah

Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc chính Shen vs TaliyahKiên Định
Quyền Năng Bất Diệt - ngọc tốt nhất Shen vs TaliyahNện Khiên - ngọc tốt nhất Shen vs TaliyahNgọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Shen vs TaliyahLan Tràn - ngọc tốt nhất Shen vs Taliyah
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Shen vs TaliyahCảm Hứng
Bước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Shen vs TaliyahVận Tốc Tiếp Cận - ngọc tốt nhất Shen vs Taliyah
100.0% WR

Sự kết hợp Kiên Định chính với Cảm Hứng phụ giúp Shen tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Taliyah.


Du lieu doi dau cua Shen cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Shen khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Shen tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Shen trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
44.38%1605.868310,30038.8%50.0%
56.14%1141.651510,65655.2%57.1%
47.37%1145.063910,47046.9%47.7%
41.86%860.645310,71238.9%44.0%
55.95%845.576311,14966.7%49.0%
46.34%823.379511,26546.1%46.5%
49.37%790.947411,07354.0%45.2%
53.85%780.845510,86854.3%53.5%
51.95%774.459010,57445.7%57.1%
54.55%771.046911,44957.6%52.3%
44.00%755.363110,31142.4%45.2%
64.38%730.746710,89167.6%61.1%
54.17%724.880111,90753.6%54.5%
47.06%680.643610,90553.1%41.7%
47.06%683.357510,97354.8%40.5%
59.70%675.491411,29557.6%61.8%
61.90%634.162011,11057.7%64.9%
60.66%614.050610,46564.3%57.6%
60.00%605.770011,87948.1%69.7%
49.15%595.881611,77759.1%43.2%
39.66%586.175310,47736.7%42.9%
50.88%573.660910,69258.1%42.3%
52.63%571.145310,20751.9%53.3%
44.23%524.075910,00850.0%40.0%
55.77%525.084411,16861.9%51.6%
51.92%525.161610,57658.6%43.5%
41.18%516.060711,18458.3%25.9%
46.94%495.860611,33552.4%42.9%
56.25%484.861710,72859.1%53.9%
58.70%465.763010,32458.3%59.1%
56.82%443.567110,87456.5%57.1%
56.82%443.559611,26440.9%72.7%
50.00%425.353410,42244.4%54.2%
39.02%415.067610,56131.6%45.5%
58.54%410.749412,09046.7%65.4%
43.90%414.75358,41838.7%60.0%
38.46%390.84149,60545.5%29.4%
61.54%391.850011,15165.0%57.9%
61.54%390.647010,71965.0%57.9%
44.74%381.748410,08741.2%47.6%
52.63%385.575910,95452.6%52.6%
59.46%375.459310,94270.6%50.0%
44.44%364.064410,78340.0%47.6%
27.78%362.34998,74918.2%42.9%
33.33%360.743211,43330.0%34.6%
58.33%361.43598,99033.3%76.2%
50.00%342.350810,57043.8%55.6%
48.48%332.259311,67740.0%55.6%
51.52%330.847711,30243.8%58.8%
50.00%321.059711,32456.3%43.8%
50.00%325.75739,99355.0%41.7%
61.29%311.45479,72464.3%58.8%
43.33%304.845311,19146.1%41.2%
56.67%305.56979,06756.5%57.1%
53.33%301.54389,47850.0%55.6%
53.57%285.359410,36954.5%52.9%
46.43%285.675511,65845.5%47.1%
42.86%282.045910,92425.0%50.0%
50.00%285.66569,40058.8%36.4%
51.85%271.45009,57458.3%46.7%
48.15%273.054011,44866.7%38.9%
48.15%271.34079,23736.4%56.3%
42.31%261.354511,79825.0%50.0%
65.38%264.85489,27266.7%60.0%
56.00%256.670410,60166.7%40.0%
41.67%241.057611,73350.0%35.7%
69.57%235.663810,93472.7%66.7%
60.87%230.744712,63957.1%62.5%
52.17%230.847911,17737.5%60.0%
54.55%220.947511,38366.7%46.1%
61.90%212.958011,75463.6%60.0%
66.67%210.550410,73669.2%62.5%
42.86%213.064310,43122.2%58.3%
55.00%201.34589,50450.0%58.3%
50.00%201.35179,66250.0%50.0%
68.42%192.672011,02962.5%72.7%
52.63%191.43509,43840.0%66.7%
52.63%190.748310,94162.5%45.5%
47.37%191.550610,08263.6%25.0%
44.44%181.24079,08550.0%37.5%
44.44%181.245010,78112.5%70.0%
44.44%182.04629,50155.6%33.3%
55.56%181.357711,95250.0%58.3%
77.78%181.34219,23280.0%75.0%
66.67%181.254811,17063.6%71.4%
47.06%170.845210,55333.3%62.5%
58.82%172.459212,37466.7%54.5%
52.94%171.745910,39528.6%70.0%
68.75%164.95959,82671.4%66.7%
62.50%161.865312,47350.0%70.0%
40.00%153.855010,18940.0%40.0%
53.33%154.862711,29680.0%40.0%
50.00%142.349710,37242.9%57.1%
57.14%144.74399,90233.3%75.0%
42.86%145.587110,45733.3%50.0%
57.14%141.449911,06575.0%50.0%
53.85%135.04948,51433.3%100.0%
38.46%131.86519,71450.0%28.6%
53.85%134.657311,91450.0%57.1%
76.92%131.645110,15577.8%75.0%
46.15%131.34038,71620.0%62.5%
46.15%131.044411,11633.3%57.1%
38.46%130.955310,85862.5%0.0%
50.00%121.452011,47740.0%57.1%
50.00%121.150110,57220.0%71.4%
33.33%122.161810,67650.0%16.7%
36.36%112.26039,03440.0%33.3%
45.45%111.64329,38933.3%50.0%
36.36%110.53469,54250.0%20.0%
36.36%111.15029,93133.3%40.0%
45.45%116.06299,29950.0%33.3%
30.00%105.665910,78228.6%33.3%
80.00%102.151110,322100.0%71.4%
40.00%105.752610,46225.0%50.0%
77.78%91.445011,736100.0%75.0%
66.67%92.752610,21460.0%75.0%
44.44%91.145510,176100.0%28.6%
25.00%85.44618,91316.7%50.0%
50.00%81.74349,76140.0%66.7%
25.00%82.13679,2650.0%40.0%
25.00%81.25238,76133.3%20.0%
62.50%81.153010,294100.0%40.0%
37.50%81.344510,15550.0%33.3%
62.50%83.661713,746100.0%57.1%
0.00%72.942710,8260.0%0.0%
0.00%74.862311,8600.0%0.0%
57.14%73.058211,42750.0%60.0%
16.67%65.044510,26225.0%0.0%
66.67%66.468110,10550.0%100.0%
50.00%60.347910,63475.0%0.0%
0.00%61.83218,8810.0%0.0%
0.00%51.744310,3150.0%0.0%
20.00%54.766611,9380.0%33.3%
40.00%54.85529,47933.3%50.0%
60.00%51.544710,961100.0%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Shen vs Taliyah - Câu Hỏi Thường Gặp

Shen choi nhu the nao truoc Taliyah trong League of Legends?

Shen thang tran doi dau Shen vs Taliyah voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Taliyah, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 8 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Shen choi nhu the nao truoc Taliyah trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Taliyah co loi the truoc Shen voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Nguoi choi Taliyah nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Shen choi nhu the nao truoc Taliyah trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Shen chiem uu the trong tran Shen vs Taliyah voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Shen phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Shen vs Taliyah?

Shen thang tran doi dau voi Taliyah voi ty le thang 50.0% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Shen duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 8 tran duoc phan tich.

Build Shen tot nhat chong Taliyah la gi?

Build Shen tot nhat chong Taliyah bao gom Trái Tim Khổng Thần, Đai Nguyên Sinh, Bình Minh & Hoàng Hôn with Giày Thép Gai. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Shen tot nhat chong Taliyah la gi?

Rune Shen tot nhat chong Taliyah su dung cay chinh Kiên Định voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Shen vs Taliyah matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Shen co khac che Taliyah khong?

Co, Shen co tran doi dau thuan loi truoc Taliyah voi ty le thang 50.0%. Shen slightly edges out Taliyah tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Shen nhu the nao khi doi dau Taliyah?

Khi choi Shen doi dau voi Taliyah, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Taliyah. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.