Swain - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.2%
Tỷ lệ chọn
5.2%

Swainvs Kayle

SMageSupport
Ban cap nhat26.3
Trận đấu785,220
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối25 thg 2, 2026
MethodologyData Methodology

Swain vs Kayle là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.3. Swain thắng với 51.5% tỷ lệ thắng (+3.0%) trước Kayle dựa trên 33 trận. Kayle wins the early laning phase while Swain scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Swain tốt nhất cho đối đầu Swain vs Kayle.

Swain Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Swain performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Kayle - 51.5% win rateKayle(51.5%)
Swain - 51.5% win rate in this matchup
Swain
51.5% WR
VS
Kayle vs Swain matchup - 48.5% win rate
Kayle
48.5% WR

Who Wins the Swain vs Kayle Matchup?

Swain wins the Swain vs Kayle matchup
Winner
Swain
Matches: 33
51.5%
Win Rate
48.5%
6.1
CS / min
6.7
901
DMG / min
784
11,636
Gold / game
12,407
441
Heal / min
335
1,010
DMG Mitigated / min
404
1.5
CC / min
0.3
46.1%
Early Game WR
53.9%
55.0%
Late Game WR
45.0%

Tóm tắt đối đầu Swain vs Kayle

Trận đấu Swain vs Kayle là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 33 trận gần đây được phân tích, Swain thắng với tỷ lệ thắng 51.5% so với 48.5% của Kayle, cho Swain lợi thế 3.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Kayle kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Swain scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Kayle cần ép lợi thế trước khi Swain đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Swain nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Swain dẫn trước 1.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Swain có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Kayle là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Swain vs Kayle

Swain thắng giai đoạn đi lane trước Kayle trong League of Legends

Swain được ưu ái trong giai đoạn lane trước Kayle, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Swain có lợi thế về sát thương, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.1Swain
6.7Kayle
Kayle vượt qua Swain 0.6 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 9 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Kayle.
Sát thương
901Swain
784Kayle
Swain vượt trội Kayle nặng nề về sát thương với 117 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Kayle nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Swain chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,636Swain
12,407Kayle
Kayle kiếm được 771 vàng mỗi trận nhiều hơn Swain, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Kayle hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.5Swain
0.3Kayle
Swain mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Kayle, với 1.3 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Swain có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Kayle nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,451Swain
739Kayle
Swain vượt trội Kayle đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 712 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Swain có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Kayle bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Kayle, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Swain Build Against Kayle

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Kayle, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Swain cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Swain chống lại Kayle là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya và Trượng Pha Lê Rylai. Sự kết hợp này mang lại cho Swain sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Kayle. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Swain vs Kayle.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Kayle
53.9%
+7.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SwainSwain46.1%
Tỷ lệ thắng đầu trận của KayleKayle53.9%
Cuối trận
Swain
55.0%
+10.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SwainSwain55.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của KayleKayle45.0%

Kayle thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 53.9% — dẫn đầu 7.7 điểm phần trăm trước Swain. Đầu trận một chiều này có nghĩa Kayle có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Swain vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 55.0% — 10.0 điểm trên Kayle. Trận kéo dài rất ưu ái Swain, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Kayle phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Swain đạt các mốc scaling. Nếu Swain sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Swain Runes Against Kayle

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Swain vs KaylePháp Thuật
Triệu Hồi Aery - ngọc tốt nhất Swain vs KayleDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Swain vs KayleMau Lẹ - ngọc tốt nhất Swain vs KayleThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Swain vs Kayle
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Swain vs KayleKiên Định
Kiểm Soát Điều Kiện - ngọc tốt nhất Swain vs KayleLan Tràn - ngọc tốt nhất Swain vs Kayle
100.0% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Kiên Định phụ cho phép Swain ép lợi thế chống lại Kayle, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Swain cho ban va 26.3 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Swain khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Swain tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Swain trong League of Legends Ban va 26.3
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
54.27%2342.767910,26449.0%58.5%
45.69%1972.173810,28345.9%45.5%
46.28%1883.377711,04747.8%45.4%
49.46%1861.776110,23950.0%49.0%
45.41%1852.269010,01043.4%47.1%
59.66%1765.691613,06165.4%55.1%
60.47%1721.77359,86059.0%61.7%
52.76%1631.76609,42557.1%48.8%
56.60%1591.87769,88060.9%51.4%
65.81%1555.795712,79475.7%56.8%
51.43%1406.194912,35352.8%50.0%
56.80%1255.996912,88959.3%54.9%
42.28%1236.084511,05443.5%40.7%
47.93%1211.67499,84351.6%44.1%
51.67%1206.192611,13346.5%56.5%
47.06%1191.87539,93954.7%38.2%
47.83%1152.39079,83949.2%46.1%
49.57%1152.07159,45154.4%44.8%
54.55%1104.780911,62548.0%60.0%
51.89%1065.589411,64945.8%56.9%
49.52%1053.674710,80333.3%63.2%
52.38%1056.091611,58846.7%56.7%
53.85%1046.298712,89066.0%41.2%
47.06%1022.071310,77441.5%50.8%
59.18%986.01,01912,87267.4%51.9%
40.82%981.875310,13535.7%44.6%
42.11%952.663510,44941.7%42.4%
55.68%885.787510,82460.8%48.6%
50.62%811.87439,61950.0%51.1%
52.50%806.290113,03657.1%48.9%
50.63%791.86609,81842.4%56.5%
51.28%781.86519,44755.0%47.4%
46.67%753.578910,79436.7%53.3%
48.65%741.878110,40350.0%47.7%
54.17%723.081111,11157.6%51.3%
55.07%691.771310,04661.1%48.5%
61.76%684.994911,68873.9%55.6%
52.24%675.898512,44448.5%55.9%
49.25%675.994710,69946.7%51.4%
55.22%671.85659,16756.8%53.3%
48.48%665.991412,00851.7%46.0%
56.06%666.31,04311,33358.1%54.3%
65.15%666.291810,72862.5%69.2%
63.08%651.674510,04761.3%64.7%
50.00%646.099312,65064.3%38.9%
38.33%605.985812,22641.2%37.2%
55.93%595.385310,14064.3%48.4%
50.00%581.68149,39356.7%42.9%
47.37%575.61,00510,26143.3%51.9%
56.36%556.398113,32366.7%48.4%
55.56%545.489111,42455.0%55.9%
61.11%545.787412,22468.0%55.2%
48.15%541.67059,90745.8%50.0%
61.54%526.189911,99956.3%70.0%
52.94%516.085711,32448.0%57.7%
54.90%515.91,04111,18260.0%50.0%
56.00%504.583811,24358.3%53.9%
66.00%502.675510,31469.2%62.5%
47.92%486.274710,64537.5%58.3%
52.08%486.11,04913,20268.0%34.8%
46.81%471.770710,29955.6%41.4%
46.81%475.076311,14152.6%42.9%
53.19%475.695911,56661.1%48.3%
47.83%466.086211,83160.0%41.9%
50.00%464.998911,92655.0%46.1%
55.56%456.095113,28458.8%53.6%
55.56%455.91,02610,70566.7%42.9%
64.44%455.31,03011,13457.9%69.2%
40.91%441.86338,75331.6%48.0%
47.62%426.187211,13452.2%42.1%
70.73%416.01,00510,90670.0%71.4%
47.50%405.780710,97145.5%50.0%
61.54%395.985711,10055.0%68.4%
63.16%382.176910,83976.9%56.0%
50.00%386.31,06212,04147.4%52.6%
57.89%386.01,07412,96360.9%53.3%
48.65%376.494511,18655.0%41.2%
41.18%343.990710,67935.3%47.1%
54.55%331.972410,32750.0%60.0%
51.52%335.899912,95543.8%58.8%
51.52%336.190111,63646.1%55.0%
43.75%325.984010,36447.1%40.0%
53.13%325.291110,67756.3%50.0%
58.06%315.590711,83244.4%63.6%
44.83%295.783610,19635.7%53.3%
44.83%294.494610,22660.0%28.6%
65.52%295.998612,23155.6%70.0%
42.86%286.21,14711,48540.0%44.4%
42.86%285.484211,76335.7%50.0%
64.29%286.297711,85760.0%66.7%
59.26%274.579311,26585.7%50.0%
40.74%275.57319,21550.0%22.2%
59.26%271.87459,68266.7%50.0%
33.33%272.465610,16030.0%35.3%
50.00%265.51,24211,65860.0%43.8%
57.69%266.386311,03530.8%84.6%
68.00%251.57939,08762.5%77.8%
64.00%256.693510,34676.5%37.5%
60.00%256.51,01511,15550.0%69.2%
62.50%246.51,19212,34358.3%66.7%
66.67%245.897811,15370.6%57.1%
70.83%246.31,05312,18570.0%71.4%
34.78%235.390510,44350.0%23.1%
52.17%236.01,06314,59528.6%62.5%
63.64%225.51,17912,53966.7%61.5%
33.33%216.581911,48914.3%42.9%
55.00%205.787010,31469.2%28.6%
50.00%206.592011,58460.0%40.0%
52.63%195.889510,27833.3%61.5%
36.84%196.27389,20546.1%16.7%
63.16%195.687411,93328.6%83.3%
66.67%186.596511,19176.9%40.0%
52.94%175.81,11312,13657.1%50.0%
76.47%176.11,04910,81171.4%80.0%
58.82%176.191312,10471.4%50.0%
50.00%165.37809,36144.4%57.1%
50.00%165.81,03014,02333.3%53.9%
60.00%156.21,12613,14037.5%85.7%
60.00%155.07168,39570.0%40.0%
66.67%156.190211,85985.7%50.0%
53.33%155.01,03011,63260.0%50.0%
40.00%155.984410,77333.3%50.0%
53.33%156.291811,18371.4%37.5%
35.71%146.595811,32625.0%50.0%
21.43%146.07829,91916.7%25.0%
57.14%146.092311,02275.0%33.3%
30.77%135.21,04310,85875.0%11.1%
30.77%136.383911,59533.3%28.6%
61.54%136.286711,09650.0%80.0%
41.67%121.782810,75950.0%33.3%
36.36%111.67029,36928.6%50.0%
40.00%103.874411,01250.0%33.3%
30.00%104.993311,72925.0%33.3%
60.00%104.183912,95950.0%62.5%
88.89%94.598510,10483.3%100.0%
55.56%95.685413,30666.7%50.0%
75.00%83.81,0119,48875.0%75.0%
37.50%82.093111,67325.0%50.0%
42.86%74.680111,3410.0%50.0%
14.29%75.786911,31125.0%0.0%
57.14%73.692310,58575.0%33.3%
28.57%71.761010,3530.0%50.0%
83.33%64.466711,362100.0%66.7%
66.67%66.896112,613100.0%60.0%
33.33%65.181410,87025.0%50.0%
16.67%64.097910,91925.0%0.0%
66.67%65.099212,435100.0%60.0%
33.33%62.069010,18033.3%33.3%
83.33%65.797014,526100.0%75.0%
20.00%56.496610,72550.0%0.0%
40.00%52.675310,398100.0%0.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Swain vs Kayle - Câu Hỏi Thường Gặp

Swain choi nhu the nao truoc Kayle trong League of Legends?

Swain thang tran doi dau Swain vs Kayle voi ty le thang 51.5% so voi 48.5% cua Kayle, chenh lech 3.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 33 tran xep hang gan day trong ban 26.3.

Swain choi nhu the nao truoc Kayle trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Kayle co loi the truoc Swain voi ty le thang 53.9% so voi 46.1%. Nguoi choi Kayle nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Swain choi nhu the nao truoc Kayle trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Swain chiem uu the trong tran Swain vs Kayle voi ty le thang 55.0% so voi 45.0%. Swain phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Swain vs Kayle?

Swain thang tran doi dau voi Kayle voi ty le thang 51.5% trong ban 26.3 League of Legends. Loi the 3.0 diem phan tram co nghia la Swain duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 33 tran duoc phan tich.

Build Swain tot nhat chong Kayle la gi?

Build Swain tot nhat chong Kayle bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya, Trượng Pha Lê Rylai with Giày Thép Gai. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Swain tot nhat chong Kayle la gi?

Rune Swain tot nhat chong Kayle su dung cay chinh Pháp Thuật voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Swain vs Kayle matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Swain co khac che Kayle khong?

Co, Swain co tran doi dau thuan loi truoc Kayle voi ty le thang 51.5%. Swain has a solid advantage over Kayle tren duong dua tren du lieu ban 26.3 hien tai.

Choi Swain nhu the nao khi doi dau Kayle?

Khi choi Swain doi dau voi Kayle, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Kayle. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.