Teemo - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.9%
Tỷ lệ chọn
7.0%

Teemovs Shaco

SMarksmanMage
Ban cap nhat26.10
Trận đấu2,379,056
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối26 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Teemo vs Shaco là đối đầu a very close trong LoL bản 26.10. Teemo thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Shaco dựa trên 70 trận. Shaco wins the early laning phase while Teemo scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Teemo tốt nhất cho đối đầu Teemo vs Shaco.

Teemo Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Teemo performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Shaco - 50.0% win rateShaco(50.0%)
Teemo - 50.0% win rate in this matchup
Teemo
50.0% WR
VS
Shaco vs Teemo matchup - 50.0% win rate
Shaco
50.0% WR

Who Wins the Teemo vs Shaco Matchup?

Teemo wins the Teemo vs Shaco matchup
Winner
Teemo
Matches: 70
50.0%
Win Rate
50.0%
2.9
CS / min
1.8
841
DMG / min
724
12,864
Gold / game
12,106
212
Heal / min
235
458
DMG Mitigated / min
444
1.3
CC / min
0.9
30.0%
Early Game WR
70.0%
58.0%
Late Game WR
42.0%

Tóm tắt đối đầu Teemo vs Shaco

Trận đấu Teemo vs Shaco là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 70 trận gần đây được phân tích, Teemo thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Shaco, cho Teemo lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Shaco kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Teemo scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Shaco cần ép lợi thế trước khi Teemo đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Teemo nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở CS, nơi Teemo dẫn trước 1.0 CS/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Teemo có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Shaco là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Teemo vs Shaco

Teemo thắng giai đoạn đi lane trước Shaco trong League of Legends

Teemo được ưu ái trong giai đoạn lane trước Shaco, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Teemo có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.9Teemo
1.8Shaco
Teemo vượt trội Shaco đáng kể 1.0 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 15 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Teemo lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Shaco nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
841Teemo
724Shaco
Teemo vượt trội Shaco nặng nề về sát thương với 117 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Shaco nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Teemo chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,864Teemo
12,106Shaco
Teemo kiếm được 758 vàng mỗi trận nhiều hơn Shaco, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Teemo hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.3Teemo
0.9Shaco
Teemo cung cấp 0.4 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Shaco, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Teemo phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
670Teemo
678Shaco
Teemo và Shaco có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 8 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Teemo Build Against Shaco

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Shaco, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Teemo cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Teemo chống lại Shaco là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Nanh Nashor. Sự kết hợp này mang lại cho Teemo sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Shaco. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Teemo vs Shaco.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Shaco
70.0%
+40.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của TeemoTeemo30.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của ShacoShaco70.0%
Cuối trận
Teemo
58.0%
+16.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của TeemoTeemo58.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của ShacoShaco42.0%

Shaco thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 70.0% — dẫn đầu 40.0 điểm phần trăm trước Teemo. Đầu trận một chiều này có nghĩa Shaco có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Teemo vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 58.0% — 16.0 điểm trên Shaco. Trận kéo dài rất ưu ái Teemo, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Shaco phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Teemo đạt các mốc scaling. Nếu Teemo sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Teemo Runes Against Shaco

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Teemo vs ShacoÁp Đảo
Thu Thập Hắc Ám - ngọc tốt nhất Teemo vs ShacoPhát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Teemo vs ShacoKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Teemo vs ShacoThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Teemo vs Shaco
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Teemo vs ShacoPháp Thuật
Tập Trung Tuyệt Đối - ngọc tốt nhất Teemo vs ShacoCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Teemo vs Shaco
50.0% WR

Sự kết hợp Áp Đảo chính với Pháp Thuật phụ giúp Teemo tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Shaco.


Du lieu doi dau cua Teemo cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Teemo khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Teemo tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Teemo trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.40%5646.390312,06949.8%47.6%
54.87%5546.91,06812,48057.0%53.4%
50.98%4596.493311,64246.3%53.9%
48.80%3326.51,06412,75751.7%47.2%
48.56%3136.61,04711,59740.6%54.0%
50.65%3066.790311,73839.1%59.0%
54.09%2816.51,14712,94954.6%53.9%
48.26%2606.51,08612,08845.0%50.0%
53.33%2556.51,10111,86052.7%53.9%
51.18%2547.01,31412,16951.0%51.3%
45.38%2386.41,01811,90148.0%43.4%
52.77%2356.71,06512,29944.0%58.3%
45.06%2336.295911,65341.1%47.5%
59.28%2216.71,04613,52755.9%60.5%
51.40%2146.81,09812,49449.4%52.8%
51.90%2106.897712,22749.4%53.5%
54.68%2036.71,01012,00057.8%52.5%
54.17%1925.61,06810,99155.6%53.1%
54.21%1905.999212,32357.8%52.1%
52.97%1856.31,02312,52052.2%53.5%
54.95%1826.598412,68939.7%62.1%
55.68%1766.81,15412,73858.7%53.5%
45.14%1756.391211,62738.8%50.5%
53.53%1705.71,06412,50760.6%48.5%
45.88%1705.488811,90250.0%43.8%
50.60%1687.01,09312,72262.1%43.1%
52.15%1636.798511,91544.9%57.5%
60.74%1636.289211,61456.7%63.1%
56.33%1586.51,00912,17062.3%51.7%
53.85%1563.194312,24143.9%59.6%
50.99%1517.31,14513,69154.7%49.0%
48.25%1436.693511,57543.1%52.6%
50.72%1386.382511,83656.6%47.1%
58.02%1313.51,00612,41450.0%64.0%
64.12%1316.699412,59558.2%68.4%
55.38%1306.691711,76757.7%53.9%
48.41%1263.481010,55548.9%48.1%
48.39%1245.899812,25345.5%50.7%
47.50%1207.01,06912,57152.1%44.4%
46.09%1155.01,05711,93350.0%42.9%
47.79%1132.787311,32039.1%53.7%
51.85%1084.389212,57943.6%56.5%
57.01%1076.399212,52752.2%60.7%
49.04%1046.592212,66054.3%46.4%
52.94%1026.598512,77654.3%52.2%
47.52%1012.07859,85538.5%53.2%
50.00%996.71,04212,31148.6%50.8%
56.70%972.693511,82452.6%59.3%
50.00%964.290611,90257.1%47.1%
62.22%906.598712,59876.5%53.6%
52.22%906.71,00112,35634.4%62.1%
47.78%906.381911,74935.9%56.9%
67.05%886.61,11211,33975.5%54.3%
53.41%886.51,06812,51750.0%55.8%
54.12%856.694612,62136.0%61.7%
49.40%831.989612,17845.7%52.1%
58.54%826.61,08913,16156.0%59.6%
60.76%796.51,02712,35557.1%63.6%
46.84%795.091812,15439.3%51.0%
61.54%782.694512,43974.2%53.2%
56.58%762.692810,30563.0%53.1%
52.05%735.792412,04848.4%54.8%
49.32%734.891610,36734.5%59.1%
43.84%731.97909,73638.5%46.8%
61.97%716.71,17112,37156.7%65.8%
45.71%706.41,12212,61040.7%48.8%
50.00%702.984112,86430.0%58.0%
44.78%672.38299,67340.0%47.6%
45.45%663.087710,67844.0%46.3%
56.06%666.595611,49638.5%67.5%
51.56%644.994410,88244.1%60.0%
50.79%636.784312,62256.0%47.4%
58.06%621.588013,22362.5%56.5%
50.82%612.487210,66838.1%57.5%
50.94%531.686013,07636.8%58.8%
63.46%524.687611,29564.0%63.0%
53.85%522.31,00712,70443.8%58.3%
46.00%503.588312,46737.5%50.0%
62.00%505.71,05713,12885.7%52.8%
53.06%493.187110,84835.3%62.5%
53.06%495.783011,59053.3%52.9%
55.10%492.690510,59841.2%62.5%
63.83%474.188111,39544.4%75.9%
57.45%475.894412,56440.0%70.4%
47.83%462.589812,86333.3%54.8%
50.00%466.293412,31748.0%52.4%
50.00%467.198112,46747.4%51.9%
48.89%454.484911,98928.6%58.1%
61.36%441.794112,67463.2%60.0%
56.82%446.590511,76357.1%56.7%
40.91%446.291513,90415.4%51.6%
51.16%432.08369,76656.3%48.1%
55.00%402.388211,77040.0%64.0%
62.50%405.896212,76753.3%68.0%
62.50%401.985010,43150.0%70.8%
55.00%402.590410,71158.3%53.6%
47.37%382.585310,84440.0%50.0%
55.26%386.11,02412,78170.0%50.0%
70.27%371.986610,92573.3%68.2%
54.05%373.496311,97364.3%47.8%
54.05%372.699813,37860.0%51.9%
41.67%365.596911,76236.4%44.0%
54.29%352.392311,92946.7%60.0%
48.57%353.785911,50460.0%40.0%
58.82%342.484310,66064.3%55.0%
52.94%345.990511,70038.5%61.9%
54.55%334.21,00612,96066.7%44.4%
39.39%336.292813,58257.1%26.3%
43.75%326.695712,00944.4%42.9%
50.00%324.41,09612,31455.6%47.8%
43.75%323.184110,68040.0%45.5%
37.50%321.88719,93040.0%36.4%
29.03%316.495112,58936.4%25.0%
61.29%311.696412,28271.4%52.9%
42.86%284.41,21813,20142.9%42.9%
35.71%283.997613,08437.5%35.0%
42.86%281.98349,62050.0%37.5%
39.29%286.190111,29628.6%50.0%
44.44%275.895213,24675.0%39.1%
62.96%272.41,00812,51355.6%66.7%
62.96%272.398111,15675.0%57.9%
56.00%252.46269,93372.7%42.9%
48.00%255.782010,49341.7%53.9%
60.00%256.21,01513,89483.3%52.6%
54.17%246.31,13114,07450.0%55.6%
66.67%241.388111,67958.3%75.0%
73.91%235.81,06811,73533.3%88.2%
54.55%223.383810,29762.5%50.0%
40.91%222.483312,47740.0%41.2%
57.14%215.796610,55854.5%60.0%
47.62%214.496812,73928.6%57.1%
38.10%214.21,10716,79240.0%37.5%
35.00%202.990212,96737.5%33.3%
68.42%192.09239,94257.1%75.0%
52.63%197.194212,74962.5%45.5%
57.89%196.21,00213,01220.0%71.4%
27.78%184.588710,14428.6%27.3%
38.89%187.11,01911,28944.4%33.3%
47.06%175.578111,21333.3%54.5%
58.82%176.487210,58666.7%50.0%
37.50%163.68569,29344.4%28.6%
50.00%161.78249,54657.1%44.4%
50.00%161.693212,61433.3%60.0%
50.00%161.371011,63542.9%55.6%
50.00%163.794012,33750.0%50.0%
66.67%154.685311,69966.7%66.7%
66.67%156.479610,62557.1%75.0%
42.86%143.399510,88960.0%33.3%
71.43%141.687711,40275.0%70.0%
46.15%136.07449,61625.0%80.0%
61.54%135.581410,38366.7%57.1%
61.54%135.395912,47142.9%83.3%
38.46%135.795212,73660.0%25.0%
38.46%136.993913,50933.3%42.9%
53.85%136.81,20313,54060.0%50.0%
25.00%122.71,06613,12450.0%20.0%
54.55%112.18049,22562.5%33.3%
54.55%113.087512,18633.3%62.5%
54.55%112.51,17414,91760.0%50.0%
80.00%106.01,04912,214100.0%66.7%
75.00%86.51,04513,70133.3%100.0%
62.50%86.51,18212,84875.0%50.0%
25.00%86.092411,09940.0%0.0%
71.43%77.01,23618,6830.0%83.3%
14.29%76.595912,40333.3%0.0%
33.33%65.995412,675100.0%0.0%
33.33%64.192112,6440.0%40.0%
60.00%52.093010,745100.0%50.0%
60.00%51.11,00815,6350.0%60.0%
40.00%56.71,17615,706100.0%25.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Teemo vs Shaco - Câu Hỏi Thường Gặp

Teemo choi nhu the nao truoc Shaco trong League of Legends?

Teemo thang tran doi dau Teemo vs Shaco voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Shaco, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 70 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Teemo choi nhu the nao truoc Shaco trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Shaco co loi the truoc Teemo voi ty le thang 70.0% so voi 30.0%. Nguoi choi Shaco nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Teemo choi nhu the nao truoc Shaco trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Teemo chiem uu the trong tran Teemo vs Shaco voi ty le thang 58.0% so voi 42.0%. Teemo phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Teemo vs Shaco?

Teemo thang tran doi dau voi Shaco voi ty le thang 50.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Teemo duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 70 tran duoc phan tich.

Build Teemo tot nhat chong Shaco la gi?

Build Teemo tot nhat chong Shaco bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Nanh Nashor with Giày Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Teemo tot nhat chong Shaco la gi?

Rune Teemo tot nhat chong Shaco su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 50.0% win rate in the Teemo vs Shaco matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Teemo co khac che Shaco khong?

Co, Teemo co tran doi dau thuan loi truoc Shaco voi ty le thang 50.0%. Teemo slightly edges out Shaco tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Teemo nhu the nao khi doi dau Shaco?

Khi choi Teemo doi dau voi Shaco, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Shaco. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.