Teemo - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.4%
Tỷ lệ chọn
4.9%

Teemovs Rengar

BMarksmanMage
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối23 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Teemo vs Rengar là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Rengar thắng với 76.9% tỷ lệ thắng (+53.8%) trước Teemo dựa trên 13 trận. Rengar holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Teemo tốt nhất cho đối đầu Teemo vs Rengar.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Teemo

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Teemo đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Teemo - 23.1% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Teemo
23.1% TT
VS
Đối đầu Rengar vs Teemo - 76.9% tỷ lệ thắng
Rengar
76.9% TT

Ai thắng trong trận đấu Teemo vs Rengar?

Rengar thắng trận đối đầu Teemo vs Rengar
Người chiến thắng
Rengar
Trận: 13
23.1%
Tỷ Lệ Thắng
76.9%
3.6
CS / phút
2.9
802
Sát thương / phút
786
9,139
Vàng / trận
11,327
113
Hồi phục / phút
464
344
Giảm sát thương / phút
697
1.2
CC / phút
0.5
33.3%
TLT Đầu Game
66.7%
14.3%
TLT Cuối Game
85.7%

Tóm tắt đối đầu Teemo vs Rengar

Trận đấu Teemo vs Rengar là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 13 trận gần đây được phân tích, Rengar thắng với tỷ lệ thắng 76.9% so với 23.1% của Teemo, cho Rengar lợi thế 53.8 điểm phần trăm. Rengar thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Teemo khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Teemo dẫn trước 0.8s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Rengar có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Teemo nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Rengar quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Teemo vs Rengar

Teemo thắng giai đoạn đi lane trước Rengar trong League of Legends

Teemo được ưu ái trong giai đoạn lane trước Rengar, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Teemo có lợi thế về farm, sát thương và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
3.6Teemo
2.9Rengar
Teemo vượt qua Rengar 0.7 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 11 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Teemo.
Sát thương
802Teemo
786Rengar
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Teemo và Rengar, chỉ khác 16 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
9,139Teemo
11,327Rengar
Rengar tạo ra 2,188 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Teemo. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Rengar liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Teemo nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.2Teemo
0.5Rengar
Teemo cung cấp 0.8 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Rengar, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Teemo phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
457Teemo
1,161Rengar
Rengar vượt trội Teemo đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 704 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Rengar có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Teemo bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Teemo, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Teemo Build Against Rengar

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Rengar, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Teemo cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Teemo chống lại Rengar là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Mũ Phù Thủy Rabadon và Đuốc Lửa Đen. Sự kết hợp này mang lại cho Teemo sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Teemo vs Rengar.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Rengar
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của TeemoTeemo33.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của RengarRengar66.7%
Cuối trận
Rengar
85.7%
+71.4% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của TeemoTeemo14.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của RengarRengar85.7%

Rengar thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Teemo. Đầu trận một chiều này có nghĩa Rengar có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Rengar vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 85.7% — 71.4 điểm trên Teemo. Trận kéo dài rất ưu ái Rengar, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Rengar giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Teemo nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Teemo Runes Against Rengar

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Teemo vs RengarÁp Đảo
Thu Thập Hắc Ám - ngọc tốt nhất Teemo vs RengarPhát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Teemo vs RengarKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Teemo vs RengarThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Teemo vs Rengar
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Teemo vs RengarPháp Thuật
Tập Trung Tuyệt Đối - ngọc tốt nhất Teemo vs RengarCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Teemo vs Rengar
60.0% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Pháp Thuật cho Teemo những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Rengar trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Teemo cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Teemo khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Teemo tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Teemo trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.42%2126.082311,12451.3%51.5%
46.81%1886.81,04111,14842.3%50.0%
50.00%1746.291911,14546.1%52.3%
60.87%1386.61,09312,19166.7%57.5%
50.00%1286.11,07112,00447.4%51.1%
43.44%1226.584210,72532.1%53.0%
48.57%1056.61,33211,88041.0%53.0%
46.32%956.51,11612,60330.4%51.4%
48.39%935.91,02411,51351.9%47.0%
53.33%906.31,03111,97057.1%50.9%
52.33%866.51,01110,72446.1%57.5%
57.50%805.987610,78257.1%57.8%
51.95%776.691511,63136.0%59.6%
51.95%776.588212,87041.2%55.0%
55.56%726.186910,78044.4%62.2%
54.93%716.41,15412,26357.1%54.0%
50.70%716.196011,64928.0%63.0%
42.03%696.397212,04130.4%47.8%
47.76%676.61,10112,61750.0%46.8%
54.10%616.597412,29761.9%50.0%
51.67%606.31,01311,94762.5%44.4%
66.67%606.81,03112,39271.4%62.5%
41.67%606.092711,47440.0%42.5%
55.93%595.51,03511,85245.0%61.5%
37.93%586.51,05311,12738.9%37.5%
50.00%586.61,04412,91176.9%42.2%
42.11%576.590411,25248.0%37.5%
44.64%566.31,06210,35740.9%47.1%
53.70%546.31,03112,73857.1%52.5%
37.74%536.698612,66725.0%41.5%
52.83%536.389311,59063.6%45.2%
43.75%484.986310,27942.1%44.8%
58.33%486.51,00312,67460.0%57.6%
58.33%485.894712,22945.8%70.8%
37.50%486.482411,23242.1%34.5%
52.17%463.594511,72140.0%61.5%
53.33%456.91,10213,44946.1%56.3%
54.55%446.51,18512,78157.1%53.3%
39.53%433.487911,68225.0%45.2%
60.98%416.71,11712,82860.0%61.5%
39.02%412.66929,10125.0%48.0%
57.89%386.51,08112,62056.3%59.1%
55.26%382.686210,25463.2%47.4%
44.74%385.685610,05664.7%28.6%
59.46%373.696812,98954.5%61.5%
51.35%376.31,03412,55953.9%50.0%
42.42%334.783812,11527.3%50.0%
51.52%336.989410,61137.5%64.7%
51.61%316.494211,52046.1%55.6%
44.83%292.791211,62922.2%55.0%
37.93%296.098312,68950.0%34.8%
60.71%285.598811,29753.9%66.7%
51.85%276.796811,22037.5%57.9%
59.26%273.387210,72764.3%53.9%
51.85%275.61,02912,19311.1%72.2%
44.00%252.987412,50762.5%35.3%
37.50%242.194413,42840.0%36.8%
37.50%242.996013,02722.2%46.7%
66.67%243.21,16114,49150.0%70.0%
52.17%233.286910,80742.9%56.3%
59.09%226.697510,75366.7%53.9%
45.45%225.297610,72930.0%58.3%
45.45%226.51,05510,89845.5%45.5%
52.38%212.582410,57042.9%57.1%
42.86%215.790513,09950.0%40.0%
47.62%213.689510,94033.3%53.3%
47.62%215.977711,97257.1%42.9%
50.00%204.187510,39037.5%58.3%
60.00%202.71,04514,550100.0%50.0%
52.63%191.583410,89655.6%50.0%
22.22%184.788311,9900.0%28.6%
44.44%182.98879,76722.2%66.7%
64.71%175.31,07411,73771.4%60.0%
41.18%175.895912,13620.0%50.0%
58.82%175.886310,452100.0%36.4%
75.00%166.289310,86477.8%71.4%
50.00%165.87788,70344.4%57.1%
46.67%155.689711,60433.3%55.6%
40.00%155.487210,84166.7%22.2%
46.67%157.51,04614,18240.0%50.0%
40.00%152.47639,92550.0%36.4%
33.33%151.690112,13428.6%37.5%
80.00%155.31,04412,814100.0%72.7%
42.86%144.483110,91650.0%40.0%
64.29%142.07717,91066.7%62.5%
64.29%146.396712,29880.0%55.6%
42.86%142.990412,63966.7%36.4%
57.14%145.889110,86842.9%71.4%
30.77%134.61,16813,79575.0%11.1%
38.46%133.897113,35140.0%37.5%
61.54%131.875710,33366.7%57.1%
53.85%132.581711,08533.3%60.0%
23.08%133.68029,13933.3%14.3%
53.85%131.493311,66066.7%42.9%
61.54%136.683911,71033.3%85.7%
41.67%126.585611,870100.0%36.4%
50.00%121.67469,75725.0%62.5%
16.67%122.77629,90320.0%14.3%
66.67%122.087410,19866.7%66.7%
83.33%126.284012,120100.0%75.0%
41.67%121.89549,53625.0%50.0%
66.67%122.295313,180100.0%55.6%
50.00%126.097812,53150.0%50.0%
25.00%122.38759,8920.0%37.5%
45.45%115.89399,46957.1%25.0%
63.64%112.179610,00066.7%62.5%
36.36%114.780411,27350.0%28.6%
36.36%114.81,03413,78125.0%42.9%
45.45%114.81,13313,06166.7%37.5%
36.36%116.21,04411,66833.3%40.0%
50.00%106.191611,28450.0%50.0%
40.00%106.580311,37133.3%42.9%
60.00%101.791412,5460.0%85.7%
70.00%105.899812,99275.0%66.7%
60.00%105.997512,55150.0%66.7%
50.00%102.58349,28150.0%50.0%
40.00%101.675111,22850.0%33.3%
80.00%101.789911,85550.0%100.0%
70.00%105.580711,12666.7%75.0%
50.00%102.98149,37350.0%50.0%
33.33%93.18878,7730.0%50.0%
55.56%95.479911,3260.0%71.4%
44.44%94.91,0977,63566.7%0.0%
55.56%96.41,04013,93650.0%57.1%
66.67%93.589210,47533.3%83.3%
62.50%87.41,09814,33150.0%66.7%
50.00%86.51,14313,6900.0%57.1%
37.50%84.21,11013,09950.0%33.3%
37.50%87.183413,42933.3%40.0%
87.50%84.31,02112,489100.0%83.3%
87.50%83.07487,54383.3%100.0%
42.86%76.088910,65250.0%33.3%
57.14%75.01,1798,57966.7%50.0%
85.71%76.41,11313,484100.0%75.0%
42.86%72.294910,862100.0%33.3%
28.57%77.485113,3010.0%40.0%
33.33%65.789610,99533.3%33.3%
50.00%65.896710,9150.0%75.0%
66.67%66.489211,25950.0%75.0%
33.33%64.684515,3660.0%33.3%
66.67%62.297910,34266.7%66.7%
33.33%66.07707,80866.7%0.0%
50.00%64.677213,467100.0%40.0%
66.67%60.86555,28460.0%100.0%
60.00%55.01,0028,33033.3%100.0%
20.00%56.382213,7070.0%33.3%
80.00%52.276910,2480.0%80.0%
80.00%52.97949,98475.0%100.0%
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Teemo vs Rengar - Câu Hỏi Thường Gặp

Teemo choi nhu the nao truoc Rengar trong League of Legends?

Rengar thang tran doi dau Teemo vs Rengar voi ty le thang 76.9% so voi 23.1% cua Teemo, chenh lech 53.8 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 13 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Teemo choi nhu the nao truoc Rengar trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Rengar co loi the truoc Teemo voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Rengar nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Teemo choi nhu the nao truoc Rengar trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Rengar chiem uu the trong tran Teemo vs Rengar voi ty le thang 85.7% so voi 14.3%. Rengar phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Teemo vs Rengar?

Rengar thang tran doi dau voi Teemo voi ty le thang 76.9% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 53.8 diem phan tram co nghia la Rengar duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 13 tran duoc phan tich.

Build Teemo tot nhat chong Rengar la gi?

Build Teemo tot nhat chong Rengar bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Mũ Phù Thủy Rabadon, Đuốc Lửa Đen with Giày Pháp Sư. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Teemo tot nhat chong Rengar la gi?

Rune Teemo tot nhat chong Rengar su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 60.0% win rate in the Teemo vs Rengar matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Teemo co khac che Rengar khong?

Khong, Teemo gap kho khan truoc Rengar voi chi 23.1% ty le thang. Rengar co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Teemo nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Rengar.

Choi Teemo nhu the nao khi doi dau Rengar?

Khi choi Teemo doi dau voi Rengar, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Rengar. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Rengar has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.