Twisted Fate - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.8%
Tỷ lệ chọn
1.8%

Twisted Fatevs Kled

AMageMarksman
Ban cap nhat26.9
Trận đấu514,344
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối9 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Twisted Fate vs Kled là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.9. Twisted Fate thắng với 100.0% tỷ lệ thắng (+100.0%) trước Kled dựa trên 5 trận. Twisted Fate holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Twisted Fate tốt nhất cho đối đầu Twisted Fate vs Kled.

Twisted Fate Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Twisted Fate performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Kled - 100.0% win rateKled(100.0%)
Twisted Fate - 100.0% win rate in this matchup
Twisted Fate
100.0% WR
VS
Kled vs Twisted Fate matchup - 0.0% win rate
Kled
0.0% WR

Who Wins the Twisted Fate vs Kled Matchup?

Twisted Fate wins the Twisted Fate vs Kled matchup
Winner
Twisted Fate
Matches: 5
100.0%
Win Rate
0.0%
6.8
CS / min
6.9
1,052
DMG / min
878
15,699
Gold / game
13,120
214
Heal / min
216
468
DMG Mitigated / min
1,391
1.4
CC / min
0.3
100.0%
Early Game WR
0.0%
100.0%
Late Game WR
0.0%

Tóm tắt đối đầu Twisted Fate vs Kled

Trận đấu Twisted Fate vs Kled là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Twisted Fate thắng với tỷ lệ thắng 100.0% so với 0.0% của Kled, cho Twisted Fate lợi thế 100.0 điểm phần trăm. Twisted Fate thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Kled khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Twisted Fate dẫn trước 1.1s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Twisted Fate có thể tự tin chọn vào Kled và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Kled ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Twisted Fate vs Kled

Twisted Fate thắng giai đoạn đi lane trước Kled trong League of Legends

Twisted Fate được ưu ái trong giai đoạn lane trước Kled, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Twisted Fate có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.8Twisted Fate
6.9Kled
Twisted Fate và Kled farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
1,052Twisted Fate
878Kled
Twisted Fate vượt trội Kled nặng nề về sát thương với 174 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Kled nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Twisted Fate chiếm ưu thế.
Kinh tế
15,699Twisted Fate
13,120Kled
Twisted Fate tạo ra 2,579 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Kled. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Twisted Fate liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Kled nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.4Twisted Fate
0.3Kled
Twisted Fate mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Kled, với 1.1 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Twisted Fate có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Kled nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
682Twisted Fate
1,607Kled
Kled vượt trội Twisted Fate đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 925 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Kled có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Twisted Fate bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Twisted Fate, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Twisted Fate Build Against Kled

Giày Bạc là lựa chọn giày tối ưu chống lại Kled, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Twisted Fate cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Twisted Fate chống lại Kled là Móc Diệt Thủy Quái, Gươm Suy Vong và Đại Bác Liên Thanh. Sự kết hợp này mang lại cho Twisted Fate sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Kled. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Twisted Fate vs Kled.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Twisted Fate
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Twisted FateTwisted Fate100.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của KledKled0.0%
Cuối trận
Twisted Fate
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Twisted FateTwisted Fate100.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của KledKled0.0%

Twisted Fate thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Kled. Đầu trận một chiều này có nghĩa Twisted Fate có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Twisted Fate vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Kled. Trận kéo dài rất ưu ái Twisted Fate, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Twisted Fate giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Kled nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Twisted Fate Runes Against Kled

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Twisted Fate vs KledChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs KledHấp Thụ Sinh Mệnh - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs KledHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs KledNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs Kled
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Twisted Fate vs KledPháp Thuật
Mau Lẹ - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs KledÁo Choàng Mây - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs Kled
100.0% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Pháp Thuật phụ cho phép Twisted Fate ép lợi thế chống lại Kled, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Twisted Fate cho ban va 26.9 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Twisted Fate khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Twisted Fate tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Twisted Fate trong League of Legends Ban va 26.9
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
52.43%1036.864712,41763.6%44.1%
52.94%856.777712,96947.5%57.8%
53.85%656.381213,41861.9%50.0%
58.06%626.668012,90659.3%57.1%
49.15%596.265212,18944.8%53.3%
57.14%576.265411,20854.8%60.0%
61.54%526.876912,76369.2%53.9%
68.00%506.575713,11669.6%66.7%
42.00%505.972212,98840.0%42.9%
51.11%456.573912,14954.2%47.6%
48.78%416.365812,28566.7%34.8%
54.05%376.264711,64745.0%64.7%
37.84%376.267112,78818.8%52.4%
54.29%356.577412,75169.2%45.5%
55.88%346.383912,76662.5%50.0%
44.12%346.668311,56441.2%47.1%
43.75%325.778212,15529.4%60.0%
70.97%316.467412,33654.5%80.0%
46.67%306.978412,58442.9%50.0%
40.00%306.679612,63753.3%26.7%
55.17%296.871712,96153.3%57.1%
53.57%286.473313,35936.4%64.7%
42.31%266.264612,74428.6%47.4%
50.00%246.777912,84060.0%42.9%
39.13%236.369613,05236.4%41.7%
47.83%236.871212,62833.3%63.6%
65.22%236.272015,38133.3%76.5%
39.13%236.571710,96231.3%57.1%
39.13%236.478712,26240.0%38.5%
31.82%226.074512,41262.5%14.3%
42.86%216.384413,08820.0%50.0%
71.43%216.573512,82063.6%80.0%
50.00%206.167411,84363.6%33.3%
57.89%196.972112,81777.8%40.0%
70.59%176.461310,96675.0%66.7%
68.75%166.879413,54866.7%70.0%
37.50%166.271912,51633.3%40.0%
33.33%156.170914,01933.3%33.3%
80.00%156.269214,15583.3%77.8%
40.00%156.686712,14550.0%33.3%
40.00%156.070912,81437.5%42.9%
35.71%146.166811,88333.3%40.0%
42.86%146.290412,72866.7%25.0%
71.43%146.475314,32180.0%66.7%
78.57%146.61,01614,10966.7%87.5%
61.54%136.01,04514,97540.0%75.0%
69.23%136.965712,054100.0%42.9%
53.85%136.870313,84975.0%44.4%
38.46%136.493115,388100.0%20.0%
46.15%136.180813,65850.0%42.9%
41.67%125.485414,20440.0%42.9%
33.33%126.078113,4000.0%66.7%
58.33%126.974513,10450.0%66.7%
90.91%115.869714,55850.0%100.0%
54.55%116.367811,58750.0%60.0%
45.45%115.768912,62333.3%50.0%
40.00%106.082614,84525.0%50.0%
60.00%106.569412,13280.0%40.0%
50.00%106.984014,50233.3%57.1%
44.44%95.476514,66125.0%60.0%
66.67%96.156415,01033.3%83.3%
22.22%96.378413,01225.0%20.0%
22.22%95.152611,8590.0%33.3%
55.56%96.271213,80740.0%75.0%
22.22%96.476415,669100.0%12.5%
22.22%96.51,09414,76450.0%14.3%
37.50%85.489512,33050.0%25.0%
62.50%83.57168,73757.1%100.0%
25.00%85.769311,27640.0%0.0%
50.00%86.375911,13966.7%40.0%
37.50%86.673013,9370.0%50.0%
42.86%75.698511,89533.3%50.0%
42.86%74.862111,68450.0%40.0%
28.57%75.193212,83933.3%25.0%
42.86%72.863211,00933.3%50.0%
33.33%66.969114,6920.0%40.0%
16.67%66.01,09113,3810.0%33.3%
16.67%64.975310,7930.0%100.0%
83.33%62.45029,88475.0%100.0%
50.00%67.31,30914,045100.0%0.0%
50.00%65.874713,308100.0%0.0%
66.67%67.11,01515,451100.0%33.3%
66.67%64.981214,19666.7%66.7%
66.67%63.655711,02650.0%75.0%
50.00%62.251411,8550.0%75.0%
33.33%66.876314,99150.0%25.0%
40.00%56.769716,456100.0%25.0%
80.00%53.372214,013100.0%66.7%
40.00%54.475110,3430.0%50.0%
40.00%56.488513,6930.0%66.7%
100.00%56.81,05215,699100.0%100.0%
20.00%56.861613,9710.0%25.0%
40.00%56.564513,00050.0%33.3%
40.00%51.965012,9790.0%50.0%
60.00%56.249211,8630.0%75.0%
60.00%56.61,03617,414100.0%33.3%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Twisted Fate vs Kled - Câu Hỏi Thường Gặp

Twisted Fate choi nhu the nao truoc Kled trong League of Legends?

Twisted Fate thang tran doi dau Twisted Fate vs Kled voi ty le thang 100.0% so voi 0.0% cua Kled, chenh lech 100.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.9.

Twisted Fate choi nhu the nao truoc Kled trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Twisted Fate co loi the truoc Kled voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Twisted Fate nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Twisted Fate choi nhu the nao truoc Kled trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Twisted Fate chiem uu the trong tran Twisted Fate vs Kled voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Twisted Fate phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Twisted Fate vs Kled?

Twisted Fate thang tran doi dau voi Kled voi ty le thang 100.0% trong ban 26.9 League of Legends. Loi the 100.0 diem phan tram co nghia la Twisted Fate duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Twisted Fate tot nhat chong Kled la gi?

Build Twisted Fate tot nhat chong Kled bao gom Móc Diệt Thủy Quái, Gươm Suy Vong, Đại Bác Liên Thanh with Giày Bạc. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Twisted Fate tot nhat chong Kled la gi?

Rune Twisted Fate tot nhat chong Kled su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Twisted Fate vs Kled matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Twisted Fate co khac che Kled khong?

Co, Twisted Fate co tran doi dau thuan loi truoc Kled voi ty le thang 100.0%. Twisted Fate strongly counters Kled tren duong dua tren du lieu ban 26.9 hien tai.

Choi Twisted Fate nhu the nao khi doi dau Kled?

Khi choi Twisted Fate doi dau voi Kled, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.