Twisted Fate - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.5%
Tỷ lệ chọn
1.9%

Twisted Fatevs Taliyah

BMageMarksman
Ban cap nhat26.10
Trận đấu3,013,751
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối30 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Twisted Fate vs Taliyah là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Taliyah thắng với 65.2% tỷ lệ thắng (+30.4%) trước Twisted Fate dựa trên 23 trận. Taliyah holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Twisted Fate tốt nhất cho đối đầu Twisted Fate vs Taliyah.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Twisted Fate

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Twisted Fate đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Twisted Fate - 34.8% win rate in this matchup
Twisted Fate
34.8% TT
VS
Taliyah vs Twisted Fate matchup - 65.2% win rate
Taliyah
65.2% TT

Ai thắng trong trận đấu Twisted Fate vs Taliyah?

Taliyah wins the Twisted Fate vs Taliyah matchup
Người chiến thắng
Taliyah
Trận: 23
34.8%
Tỷ Lệ Thắng
65.2%
6.5
CS / phút
7.2
764
Sát thương / phút
885
12,440
Vàng / trận
12,008
171
Hồi phục / phút
95
521
Giảm sát thương / phút
451
1.2
CC / phút
1.3
33.3%
TLT Đầu Game
66.7%
35.7%
TLT Cuối Game
64.3%

Tóm tắt đối đầu Twisted Fate vs Taliyah

Trận đấu Twisted Fate vs Taliyah là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 23 trận gần đây được phân tích, Taliyah thắng với tỷ lệ thắng 65.2% so với 34.8% của Twisted Fate, cho Taliyah lợi thế 30.4 điểm phần trăm. Taliyah thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Twisted Fate khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Twisted Fate dẫn trước 145 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Taliyah có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Twisted Fate nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Taliyah quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Twisted Fate vs Taliyah

Taliyah thắng giai đoạn đi lane trước Twisted Fate trong League of Legends

Taliyah được ưu ái trong giai đoạn lane trước Twisted Fate, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Taliyah có lợi thế về farm, sát thương và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.5Twisted Fate
7.2Taliyah
Taliyah vượt qua Twisted Fate 0.7 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 11 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Taliyah.
Sát thương
764Twisted Fate
885Taliyah
Taliyah vượt trội Twisted Fate nặng nề về sát thương với 121 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Twisted Fate nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Taliyah chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,440Twisted Fate
12,008Taliyah
Twisted Fate kiếm được 432 vàng mỗi trận nhiều hơn Taliyah, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Twisted Fate hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.2Twisted Fate
1.3Taliyah
Cả Twisted Fate và Taliyah đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
691Twisted Fate
546Taliyah
Twisted Fate chữa lành và giảm 145 sát thương mỗi phút nhiều hơn Taliyah, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Twisted Fate ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Taliyah.

Best Twisted Fate Build Against Taliyah

Giày Nhanh Nhẹn là lựa chọn giày tối ưu chống lại Taliyah, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Twisted Fate cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Twisted Fate chống lại Taliyah là Trượng Trường Sinh, Đồng Hồ Cát Zhonya và Kiếm Tai Ương. Sự kết hợp này mang lại cho Twisted Fate sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Taliyah. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Twisted Fate vs Taliyah.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Taliyah
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Twisted FateTwisted Fate33.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của TaliyahTaliyah66.7%
Cuối trận
Taliyah
64.3%
+28.6% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Twisted FateTwisted Fate35.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của TaliyahTaliyah64.3%

Taliyah thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Twisted Fate. Đầu trận một chiều này có nghĩa Taliyah có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Taliyah vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 64.3% — 28.6 điểm trên Twisted Fate. Trận kéo dài rất ưu ái Taliyah, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Taliyah giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Twisted Fate nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Twisted Fate Runes Against Taliyah

Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc chính Twisted Fate vs TaliyahCảm Hứng
Sách Phép - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs TaliyahHoàn Tiền - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs TaliyahGiao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs TaliyahNhạc Nào Cũng Nhảy - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs Taliyah
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Twisted Fate vs TaliyahKiên Định
Giáp Cốt - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs TaliyahKiên Cường - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs Taliyah
100.0% WR

Thiết lập ngọc Cảm Hứng và Kiên Định cho Twisted Fate những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Taliyah trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Twisted Fate cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Twisted Fate khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Twisted Fate tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Twisted Fate trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.54%2186.673013,64351.9%48.2%
49.73%1836.576612,08048.9%50.5%
51.80%1396.171012,31547.4%54.9%
44.78%1346.377212,13742.3%46.3%
47.24%1276.071412,41141.5%51.4%
54.39%1146.576912,29249.1%59.3%
55.36%1126.569412,10255.4%55.4%
54.95%1116.681413,19955.8%54.4%
49.54%1096.070012,74062.9%43.2%
50.93%1086.376313,14948.6%52.0%
54.00%1006.065512,04652.3%55.4%
52.17%926.372412,51651.3%52.8%
51.76%855.877611,05343.8%62.2%
52.38%846.072512,46348.6%55.1%
57.83%836.167311,53545.0%69.8%
63.16%766.682513,36664.7%61.9%
51.56%646.181812,40354.5%50.0%
49.21%636.274413,25950.0%48.9%
58.06%626.173911,79752.0%62.2%
52.46%615.973712,35555.2%50.0%
52.54%596.369412,25062.5%45.7%
41.38%586.265711,11237.5%46.1%
46.43%566.371812,95645.5%47.1%
52.73%556.885313,18950.0%55.2%
56.60%536.779211,88650.0%61.3%
43.40%536.167912,70825.0%51.4%
51.92%526.673611,84460.0%46.9%
52.94%516.571012,42955.0%51.6%
50.00%506.279313,59450.0%50.0%
40.82%496.480912,58429.4%46.9%
46.81%475.981211,93347.6%46.1%
50.00%466.373112,77761.1%42.9%
47.83%466.375311,96440.9%54.2%
47.73%446.773711,38250.0%45.5%
55.81%436.877211,96454.5%57.1%
55.81%436.461511,79865.4%41.2%
38.46%395.980812,06126.3%50.0%
50.00%386.176012,35442.9%54.2%
62.50%326.674512,29566.7%58.8%
62.50%326.677712,88166.7%57.1%
37.04%275.961211,73927.3%43.8%
74.07%277.087314,09472.7%75.0%
46.15%266.067511,85130.8%61.5%
57.69%266.372113,11654.5%60.0%
36.00%256.595811,95845.5%28.6%
34.78%236.576412,44033.3%35.7%
56.52%236.676113,69966.7%52.9%
56.52%236.574413,28450.0%63.6%
39.13%236.067214,39112.5%53.3%
47.83%235.474512,10360.0%38.5%
45.45%225.765813,95342.9%46.7%
42.86%216.376211,80350.0%33.3%
57.89%196.469112,10957.1%58.3%
36.84%195.758610,24936.4%37.5%
47.37%196.466213,03158.3%28.6%
44.44%186.564911,07830.0%62.5%
38.89%186.786611,75960.0%12.5%
35.29%177.079812,13662.5%11.1%
47.06%175.865111,72657.1%40.0%
35.29%176.377211,75627.3%50.0%
52.94%176.081814,25240.0%58.3%
25.00%166.077711,39714.3%33.3%
40.00%156.172514,68480.0%20.0%
35.71%146.175112,2970.0%62.5%
57.14%145.971911,64462.5%50.0%
57.14%145.475013,39566.7%50.0%
35.71%145.693312,94842.9%28.6%
50.00%125.986811,20150.0%50.0%
50.00%126.380816,1770.0%54.5%
41.67%126.174712,94642.9%40.0%
16.67%126.272512,00825.0%12.5%
27.27%115.97689,04833.3%20.0%
45.45%114.358711,16250.0%40.0%
72.73%117.285614,504100.0%62.5%
27.27%114.769911,68820.0%33.3%
9.09%115.870014,9350.0%11.1%
45.45%115.976513,61850.0%44.4%
30.00%105.159512,65750.0%16.7%
40.00%106.482914,9640.0%50.0%
50.00%106.566410,73442.9%66.7%
40.00%106.778413,80250.0%33.3%
55.56%97.173011,73360.0%50.0%
33.33%96.477411,10040.0%25.0%
77.78%96.169612,59980.0%75.0%
55.56%97.076412,64133.3%100.0%
55.56%93.355010,72857.1%50.0%
66.67%97.470212,65683.3%33.3%
50.00%86.072812,82866.7%40.0%
75.00%85.771410,25675.0%0.0%
50.00%86.391514,43466.7%40.0%
25.00%86.070112,5480.0%50.0%
71.43%76.276412,71950.0%100.0%
14.29%75.16368,6960.0%50.0%
28.57%74.765912,54533.3%25.0%
14.29%75.262111,71133.3%0.0%
28.57%76.569912,04833.3%25.0%
50.00%65.863413,97266.7%33.3%
50.00%66.360312,30433.3%66.7%
66.67%66.465611,562100.0%33.3%
100.00%64.166112,426100.0%100.0%
50.00%64.858712,28233.3%66.7%
83.33%67.176312,35875.0%100.0%
60.00%56.27779,64475.0%0.0%
80.00%55.582812,85980.0%0.0%
40.00%54.161812,22550.0%33.3%
60.00%56.184412,36050.0%100.0%
80.00%52.859210,789100.0%0.0%
60.00%55.672712,01033.3%100.0%
60.00%52.865811,5860.0%60.0%
40.00%55.680113,3430.0%50.0%
20.00%51.843911,6450.0%20.0%
20.00%51.45189,2700.0%25.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Twisted Fate vs Taliyah - Câu Hỏi Thường Gặp

Twisted Fate choi nhu the nao truoc Taliyah trong League of Legends?

Taliyah thang tran doi dau Twisted Fate vs Taliyah voi ty le thang 65.2% so voi 34.8% cua Twisted Fate, chenh lech 30.4 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 23 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Twisted Fate choi nhu the nao truoc Taliyah trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Taliyah co loi the truoc Twisted Fate voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Taliyah nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Twisted Fate choi nhu the nao truoc Taliyah trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Taliyah chiem uu the trong tran Twisted Fate vs Taliyah voi ty le thang 64.3% so voi 35.7%. Taliyah phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Twisted Fate vs Taliyah?

Taliyah thang tran doi dau voi Twisted Fate voi ty le thang 65.2% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 30.4 diem phan tram co nghia la Taliyah duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 23 tran duoc phan tich.

Build Twisted Fate tot nhat chong Taliyah la gi?

Build Twisted Fate tot nhat chong Taliyah bao gom Trượng Trường Sinh, Đồng Hồ Cát Zhonya, Kiếm Tai Ương with Giày Nhanh Nhẹn. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Twisted Fate tot nhat chong Taliyah la gi?

Rune Twisted Fate tot nhat chong Taliyah su dung cay chinh Cảm Hứng voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Twisted Fate vs Taliyah matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Twisted Fate co khac che Taliyah khong?

Khong, Twisted Fate gap kho khan truoc Taliyah voi chi 34.8% ty le thang. Taliyah co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Twisted Fate nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Taliyah.

Choi Twisted Fate nhu the nao khi doi dau Taliyah?

Khi choi Twisted Fate doi dau voi Taliyah, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Taliyah. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Taliyah has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.