Yone - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.4%
Tỷ lệ chọn
5.7%

Yonevs Senna

BFighterAssassin
Ban cap nhat26.10
Trận đấu683,599
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối18 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Yone vs Senna là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Yone thắng với 71.4% tỷ lệ thắng (+42.9%) trước Senna dựa trên 7 trận. Yone holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Yone tốt nhất cho đối đầu Yone vs Senna.

Yone Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Yone performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Senna - 71.4% win rateSenna(71.4%)
Yone - 71.4% win rate in this matchup
Yone
71.4% WR
VS
Senna vs Yone matchup - 28.6% win rate
Senna
28.6% WR

Who Wins the Yone vs Senna Matchup?

Yone wins the Yone vs Senna matchup
Winner
Yone
Matches: 7
71.4%
Win Rate
28.6%
5.9
CS / min
4.4
1,073
DMG / min
717
14,686
Gold / game
11,836
318
Heal / min
359
1,103
DMG Mitigated / min
461
1.0
CC / min
1.3
0.0%
Early Game WR
0.0%
71.4%
Late Game WR
28.6%

Tóm tắt đối đầu Yone vs Senna

Trận đấu Yone vs Senna là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 7 trận gần đây được phân tích, Yone thắng với tỷ lệ thắng 71.4% so với 28.6% của Senna, cho Yone lợi thế 42.9 điểm phần trăm. Yone thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Senna khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Yone dẫn trước 601 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Yone có thể tự tin chọn vào Senna và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Senna ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Yone vs Senna

Yone thắng giai đoạn đi lane trước Senna trong League of Legends

Yone được ưu ái trong giai đoạn lane trước Senna, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Yone có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.9Yone
4.4Senna
Yone vượt trội Senna đáng kể 1.5 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 23 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Yone lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Senna nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
1,073Yone
717Senna
Yone vượt trội Senna nặng nề về sát thương với 356 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Senna nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Yone chiếm ưu thế.
Kinh tế
14,686Yone
11,836Senna
Yone tạo ra 2,849 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Senna. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Yone liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Senna nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.0Yone
1.3Senna
Cả Yone và Senna đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.3s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,421Yone
820Senna
Yone vượt trội Senna đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 601 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Yone có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Senna bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Senna, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Yone Build Against Senna

Giày Cuồng Nộ là lựa chọn giày tối ưu chống lại Senna, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Yone cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Yone chống lại Senna là Vũ Điệu Tử Thần, Chùy Gai Malmortius và Ma Vũ Song Kiếm. Sự kết hợp này mang lại cho Yone sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Senna. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Yone vs Senna.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Yone
0.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của YoneYone0.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của SennaSenna0.0%
Cuối trận
Yone
71.4%
+42.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của YoneYone71.4%
Tỷ lệ thắng cuối trận của SennaSenna28.6%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Yone và Senna, với Yone giữ lợi thế mỏng manh 0.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Yone vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 71.4% — 42.9 điểm trên Senna. Trận kéo dài rất ưu ái Yone, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Yone giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Senna nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Yone Runes Against Senna

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Yone vs SennaChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Yone vs SennaĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Yone vs SennaHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Yone vs SennaChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Yone vs Senna
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Yone vs SennaÁp Đảo
Tác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Yone vs SennaThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Yone vs Senna
100.0% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Áp Đảo phụ cho phép Yone ép lợi thế chống lại Senna, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Yone cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Yone khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Yone tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Yone trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.43%3496.895112,01448.0%52.8%
50.68%2216.986112,31753.5%48.4%
41.98%2126.780611,33639.8%44.2%
49.13%1736.489211,56939.2%57.5%
48.70%1546.895112,73251.6%46.7%
53.59%1536.890112,83250.0%56.0%
46.71%1526.893211,45342.1%51.3%
52.67%1507.197712,22555.7%50.6%
49.66%1456.798111,70248.6%50.7%
43.06%1446.486711,43040.3%45.5%
58.65%1336.81,07512,46769.0%50.7%
50.77%1306.889112,00747.8%54.1%
50.39%1297.21,05012,39642.0%60.0%
40.94%1276.983511,47944.2%38.7%
55.08%1186.598812,06751.7%58.6%
47.41%1166.484812,34639.6%52.9%
50.43%1156.989112,56251.2%50.0%
50.44%1137.31,22513,52957.9%46.7%
47.32%1126.789511,34341.7%53.9%
59.09%1106.889112,60465.9%54.5%
46.79%1096.783411,26049.0%45.0%
63.55%1077.41,48712,64163.2%64.0%
43.93%1076.790611,35539.2%48.2%
51.02%986.795211,49250.0%52.0%
44.33%976.999112,24048.9%40.4%
49.45%916.41,04411,52443.2%55.3%
46.07%896.784611,52741.7%51.2%
48.31%896.81,01811,56551.1%45.5%
47.19%896.776311,33342.5%51.0%
47.06%857.186412,16446.3%47.7%
58.33%846.684811,97552.8%62.5%
44.58%836.675411,57446.1%43.2%
53.01%837.51,01413,11467.7%42.9%
52.50%806.881612,53556.7%50.0%
58.75%807.199612,28555.2%60.8%
70.89%797.01,03012,69873.7%68.3%
45.45%777.291512,76346.7%44.7%
61.33%756.91,14313,31058.6%63.0%
53.33%757.01,18512,30651.7%54.4%
39.19%746.585812,57729.6%44.7%
57.53%736.187811,80747.1%66.7%
54.17%726.499512,17246.7%59.5%
57.14%707.499411,60059.0%54.8%
52.86%707.196212,21266.7%42.5%
55.71%706.587711,33352.9%58.3%
47.83%696.993612,28944.8%50.0%
53.03%667.093913,09862.5%47.6%
46.15%656.280911,86553.6%40.5%
51.56%646.81,05712,47140.0%65.5%
47.54%616.791011,17438.7%56.7%
38.98%597.081412,46833.3%42.1%
56.90%587.41,03913,43857.1%56.7%
40.35%577.51,01213,20047.6%36.1%
38.60%576.775711,03130.8%45.2%
46.43%566.996212,14555.2%37.0%
58.49%536.684811,48963.0%53.9%
60.38%536.486212,68152.2%66.7%
43.14%516.992211,16841.4%45.5%
42.00%506.789810,93145.2%36.8%
42.86%496.31,01710,93237.5%48.0%
44.90%496.784811,59042.3%47.8%
54.35%466.684612,85653.3%54.8%
68.89%457.296712,61571.4%66.7%
48.89%456.788712,22642.9%54.2%
54.55%446.991412,18956.3%53.6%
64.29%426.989112,08663.6%65.0%
45.24%426.988112,59637.5%50.0%
63.41%416.998111,80559.1%68.4%
58.54%417.097812,74941.7%65.5%
56.10%416.283412,13755.0%57.1%
60.00%407.21,05612,21668.2%50.0%
69.23%397.11,04513,54864.3%72.0%
62.16%376.487813,08783.3%52.0%
40.54%376.71,07611,89950.0%26.7%
40.00%356.787010,88233.3%50.0%
42.86%356.996213,10028.6%52.4%
34.29%356.684012,37523.1%40.9%
52.94%346.376012,06633.3%68.4%
39.39%336.490711,97033.3%44.4%
39.39%336.786410,15041.2%37.5%
41.94%317.01,06010,91156.3%26.7%
48.39%317.188712,19662.5%33.3%
61.29%316.992113,04388.9%50.0%
53.33%307.41,13813,10755.6%50.0%
46.67%306.699612,31150.0%44.4%
73.33%306.81,00111,47663.6%79.0%
62.96%277.21,08213,58163.6%62.5%
46.15%266.71,10513,43136.4%53.3%
26.92%266.81,05413,42127.3%26.7%
48.00%256.783612,90941.7%53.9%
34.78%236.070710,02225.0%45.5%
45.45%225.893213,49040.0%50.0%
42.86%216.81,05313,45542.9%42.9%
66.67%216.51,09812,60069.2%62.5%
61.90%216.391713,315100.0%46.7%
63.16%196.195911,45444.4%80.0%
55.56%186.281112,48145.5%71.4%
37.50%166.292310,72733.3%42.9%
68.75%167.01,03213,62560.0%72.7%
33.33%155.25729,92222.2%50.0%
40.00%155.791111,46457.1%25.0%
33.33%126.51,12012,23233.3%33.3%
27.27%115.982612,67540.0%16.7%
36.36%116.684712,31816.7%60.0%
54.55%116.876511,86366.7%40.0%
55.56%96.798612,84566.7%50.0%
22.22%95.597712,9240.0%28.6%
55.56%96.598313,67133.3%66.7%
66.67%97.086214,56933.3%83.3%
77.78%95.297814,968100.0%66.7%
33.33%96.079911,47433.3%33.3%
44.44%97.31,19410,58450.0%33.3%
62.50%87.51,23712,48250.0%100.0%
50.00%86.192012,87260.0%33.3%
50.00%86.276511,52633.3%60.0%
75.00%86.996513,98450.0%100.0%
50.00%86.999714,188100.0%42.9%
62.50%86.21,09212,98380.0%33.3%
71.43%75.91,07314,6860.0%71.4%
71.43%76.795212,70580.0%50.0%
42.86%76.192211,62433.3%50.0%
14.29%74.87127,7810.0%50.0%
42.86%76.872910,79650.0%0.0%
33.33%67.698316,31650.0%25.0%
66.67%67.582914,2400.0%80.0%
50.00%63.99249,36366.7%33.3%
50.00%67.073411,28166.7%33.3%
60.00%51.561110,88766.7%50.0%
60.00%56.01,05313,3350.0%75.0%
80.00%55.781812,46366.7%100.0%
40.00%57.285112,9100.0%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Yone vs Senna - Câu Hỏi Thường Gặp

Yone choi nhu the nao truoc Senna trong League of Legends?

Yone thang tran doi dau Yone vs Senna voi ty le thang 71.4% so voi 28.6% cua Senna, chenh lech 42.9 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 7 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Yone choi nhu the nao truoc Senna trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Yone co loi the truoc Senna voi ty le thang 0.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Yone nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Yone choi nhu the nao truoc Senna trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Yone chiem uu the trong tran Yone vs Senna voi ty le thang 71.4% so voi 28.6%. Yone phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Yone vs Senna?

Yone thang tran doi dau voi Senna voi ty le thang 71.4% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 42.9 diem phan tram co nghia la Yone duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 7 tran duoc phan tich.

Build Yone tot nhat chong Senna la gi?

Build Yone tot nhat chong Senna bao gom Vũ Điệu Tử Thần, Chùy Gai Malmortius, Ma Vũ Song Kiếm with Giày Cuồng Nộ. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Yone tot nhat chong Senna la gi?

Rune Yone tot nhat chong Senna su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Yone vs Senna matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Yone co khac che Senna khong?

Co, Yone co tran doi dau thuan loi truoc Senna voi ty le thang 71.4%. Yone strongly counters Senna tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Yone nhu the nao khi doi dau Senna?

Khi choi Yone doi dau voi Senna, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.