Yone - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.7%
Tỷ lệ chọn
5.3%

Yonevs Poppy

CFighterAssassin
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối20 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Yone vs Poppy là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Poppy thắng với 56.0% tỷ lệ thắng (+12.0%) trước Yone dựa trên 25 trận. Poppy wins the early laning phase while Yone scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Yone tốt nhất cho đối đầu Yone vs Poppy.

Yone Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Yone performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Poppy - 44.0% win ratePoppy(44.0%)
Yone - 44.0% win rate in this matchup
Yone
44.0% WR
VS
Poppy vs Yone matchup - 56.0% win rate
Poppy
56.0% WR

Who Wins the Yone vs Poppy Matchup?

Poppy wins the Yone vs Poppy matchup
Winner
Poppy
Matches: 25
44.0%
Win Rate
56.0%
6.8
CS / min
5.8
883
DMG / min
810
12,020
Gold / game
11,077
298
Heal / min
224
1,114
DMG Mitigated / min
1,797
0.9
CC / min
1.6
33.3%
Early Game WR
66.7%
53.9%
Late Game WR
46.1%

Tóm tắt đối đầu Yone vs Poppy

Trận đấu Yone vs Poppy là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 25 trận gần đây được phân tích, Poppy thắng với tỷ lệ thắng 56.0% so với 44.0% của Yone, cho Poppy lợi thế 12.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Poppy kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Yone scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Poppy cần ép lợi thế trước khi Yone đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Yone nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Poppy dẫn trước 0.7s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Poppy có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Yone nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Poppy quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Yone vs Poppy

Yone thắng giai đoạn đi lane trước Poppy trong League of Legends

Yone được ưu ái trong giai đoạn lane trước Poppy, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Yone có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.8Yone
5.8Poppy
Yone vượt trội Poppy đáng kể 1.0 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 15 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Yone lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Poppy nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
883Yone
810Poppy
Yone gây 73 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Poppy. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Poppy chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Yone đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
12,020Yone
11,077Poppy
Yone tạo ra 943 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Poppy. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Yone liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Poppy nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.9Yone
1.6Poppy
Poppy cung cấp 0.7 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Yone, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Poppy phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,412Yone
2,021Poppy
Poppy vượt trội Yone đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 609 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Poppy có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Yone bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Yone, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Yone Build Against Poppy

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Poppy, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Yone cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Yone chống lại Poppy là Nỏ Tử Thủ, Gươm Suy Vong và Vô Cực Kiếm. Sự kết hợp này mang lại cho Yone sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Poppy. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Yone vs Poppy.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Poppy
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của YoneYone33.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của PoppyPoppy66.7%
Cuối trận
Yone
53.9%
+7.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của YoneYone53.9%
Tỷ lệ thắng cuối trận của PoppyPoppy46.1%

Poppy thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Yone. Đầu trận một chiều này có nghĩa Poppy có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Yone vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 53.9% — 7.7 điểm trên Poppy. Trận kéo dài rất ưu ái Yone, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Poppy phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Yone đạt các mốc scaling. Nếu Yone sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Yone Runes Against Poppy

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Yone vs PoppyChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Yone vs PoppyĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Yone vs PoppyHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Yone vs PoppyChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Yone vs Poppy
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Yone vs PoppyKiên Định
Lan Tràn - ngọc tốt nhất Yone vs PoppyGiáp Cốt - ngọc tốt nhất Yone vs Poppy
100.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Kiên Định cho Yone những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Poppy trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Yone cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Yone khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Yone tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Yone trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
42.97%2496.991112,14844.0%41.7%
49.26%2037.01,00512,69740.5%55.5%
48.88%1787.183212,25947.6%50.0%
48.23%1416.588211,59841.2%54.8%
47.01%1347.182912,56552.7%43.0%
51.26%1196.783812,28840.7%60.0%
50.86%1167.089312,22952.6%49.1%
50.00%1127.080211,47753.6%46.4%
43.93%1076.891912,44740.9%46.0%
43.69%1036.676211,13246.7%39.5%
54.74%957.092912,77950.0%58.8%
59.14%937.191512,80556.4%61.1%
48.31%896.71,00712,40644.2%52.2%
44.94%896.682211,54046.5%43.5%
51.72%876.589711,67148.8%54.4%
48.19%836.781011,86550.0%46.1%
43.21%817.191912,87447.1%40.4%
45.68%816.889512,43029.7%59.1%
36.71%796.989711,14536.4%37.1%
51.90%796.685813,12659.3%48.1%
54.43%797.21,01212,83866.7%42.5%
50.00%766.987211,97452.8%47.5%
40.00%757.093212,05341.0%38.9%
33.78%746.798012,39033.3%34.1%
53.42%737.21,24612,81355.6%51.4%
50.75%676.995313,13553.6%48.7%
57.14%636.785012,01146.7%66.7%
53.23%627.01,04413,52955.6%51.4%
53.23%626.783411,48154.5%51.7%
52.46%617.297111,49154.3%50.0%
40.00%607.097512,94751.9%30.3%
43.86%576.887611,83651.7%35.7%
52.63%577.31,17212,29743.3%63.0%
54.55%557.01,10212,64765.0%48.6%
50.00%547.291912,38656.7%41.7%
66.67%546.798312,25567.9%65.4%
43.40%536.986912,01533.3%51.7%
52.83%536.586012,12245.5%58.1%
48.08%527.31,65314,43455.6%44.1%
58.82%516.499312,45250.0%64.5%
50.00%507.097611,66946.4%54.5%
40.00%506.679311,80847.8%33.3%
36.17%476.384512,15222.2%44.8%
53.19%477.193111,92050.0%56.5%
52.17%467.294412,58850.0%53.9%
52.17%466.884011,35447.8%56.5%
45.65%467.51,13413,04247.8%43.5%
56.52%467.41,03413,19770.0%46.1%
37.78%456.781712,00623.8%50.0%
52.27%446.985412,28645.0%58.3%
41.86%436.899413,21636.8%45.8%
40.00%406.783912,53928.6%46.1%
50.00%407.01,01712,33031.3%62.5%
60.00%407.194012,89660.0%60.0%
55.00%407.596412,88053.3%56.0%
50.00%387.31,03512,53742.1%57.9%
67.57%376.882712,22468.8%66.7%
42.86%357.081911,08655.6%29.4%
48.57%356.61,15411,60154.5%38.5%
38.24%346.694411,97015.4%52.4%
41.18%346.485312,54716.7%54.5%
52.94%347.71,04212,54166.7%42.1%
48.48%336.797011,47352.9%43.8%
59.38%326.586312,81257.1%61.1%
50.00%326.785512,24240.0%58.8%
50.00%326.493813,48933.3%56.5%
48.39%317.11,00412,49140.0%56.3%
51.61%316.885511,43747.4%58.3%
43.33%306.888611,89936.4%47.4%
44.83%296.986812,02041.2%50.0%
38.46%266.787312,52450.0%25.0%
44.00%256.888312,02033.3%53.9%
25.00%246.370212,06820.0%28.6%
43.48%237.093312,37544.4%42.9%
54.55%226.997013,16870.0%41.7%
40.91%227.01,04212,22325.0%60.0%
50.00%226.389510,87861.5%33.3%
52.38%216.691611,10654.5%50.0%
65.00%207.21,00111,84766.7%63.6%
57.89%196.591011,09266.7%42.9%
52.63%196.91,14713,76450.0%54.5%
61.11%187.21,08613,22071.4%54.5%
61.11%186.783914,48060.0%61.5%
55.56%187.31,03314,15025.0%64.3%
27.78%186.386111,66627.3%28.6%
44.44%187.31,04513,80237.5%50.0%
29.41%176.588310,88328.6%30.0%
81.25%167.51,23914,49771.4%88.9%
40.00%156.21,07812,57333.3%50.0%
42.86%146.61,11212,09828.6%57.1%
61.54%136.778110,81166.7%57.1%
75.00%125.971312,21675.0%75.0%
58.33%126.876611,70683.3%33.3%
45.45%116.575210,65450.0%40.0%
45.45%116.279111,34433.3%60.0%
63.64%117.21,12512,10083.3%40.0%
27.27%116.27518,63530.0%0.0%
36.36%117.284112,81050.0%20.0%
36.36%116.194512,40650.0%28.6%
60.00%106.874012,55850.0%75.0%
60.00%106.077312,03050.0%62.5%
50.00%106.388213,46675.0%33.3%
80.00%107.11,00112,05480.0%80.0%
66.67%97.81,12012,55866.7%66.7%
11.11%96.169910,3050.0%20.0%
44.44%96.11,05112,89175.0%20.0%
66.67%96.01,00612,54250.0%71.4%
44.44%95.490213,23275.0%20.0%
22.22%96.495214,09820.0%25.0%
62.50%86.71,03412,29966.7%60.0%
37.50%85.31,03513,3940.0%50.0%
57.14%76.098013,91750.0%66.7%
28.57%76.46809,53125.0%33.3%
57.14%76.386714,23150.0%60.0%
83.33%67.01,00813,873100.0%75.0%
83.33%67.49259,23080.0%100.0%
50.00%67.81,18915,37175.0%0.0%
50.00%67.279613,3870.0%60.0%
50.00%66.287313,47750.0%50.0%
66.67%66.31,14013,88733.3%100.0%
40.00%56.396112,1520.0%50.0%
40.00%54.15459,36333.3%50.0%
20.00%55.069610,2810.0%33.3%
40.00%55.51,22815,64650.0%33.3%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Yone vs Poppy - Câu Hỏi Thường Gặp

Yone choi nhu the nao truoc Poppy trong League of Legends?

Poppy thang tran doi dau Yone vs Poppy voi ty le thang 56.0% so voi 44.0% cua Yone, chenh lech 12.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 25 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Yone choi nhu the nao truoc Poppy trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Poppy co loi the truoc Yone voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Poppy nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Yone choi nhu the nao truoc Poppy trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Yone chiem uu the trong tran Yone vs Poppy voi ty le thang 53.9% so voi 46.1%. Yone phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Yone vs Poppy?

Poppy thang tran doi dau voi Yone voi ty le thang 56.0% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 12.0 diem phan tram co nghia la Poppy duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 25 tran duoc phan tich.

Build Yone tot nhat chong Poppy la gi?

Build Yone tot nhat chong Poppy bao gom Nỏ Tử Thủ, Gươm Suy Vong, Vô Cực Kiếm with Giày Thép Gai. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Yone tot nhat chong Poppy la gi?

Rune Yone tot nhat chong Poppy su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Yone vs Poppy matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Yone co khac che Poppy khong?

Khong, Yone gap kho khan truoc Poppy voi chi 44.0% ty le thang. Poppy co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Yone nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Poppy.

Choi Yone nhu the nao khi doi dau Poppy?

Khi choi Yone doi dau voi Poppy, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Poppy. Focus on safe farming — you outscale Poppy in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.