Akali - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.5%
Tỷ lệ chọn
4.3%

Akalivs Nocturne

CAssassin
Ban cap nhat26.10
Trận đấu1,120,787
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối19 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Akali vs Nocturne là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Nocturne thắng với 60.0% tỷ lệ thắng (+20.0%) trước Akali dựa trên 5 trận. Nocturne wins the early laning phase while Akali scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Akali tốt nhất cho đối đầu Akali vs Nocturne.

Akali Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Akali performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Nocturne - 40.0% win rateNocturne(40.0%)
Akali - 40.0% win rate in this matchup
Akali
40.0% WR
VS
Nocturne vs Akali matchup - 60.0% win rate
Nocturne
60.0% WR

Who Wins the Akali vs Nocturne Matchup?

Nocturne wins the Akali vs Nocturne matchup
Winner
Nocturne
Matches: 5
40.0%
Win Rate
60.0%
5.6
CS / min
6.0
954
DMG / min
1,080
13,353
Gold / game
15,889
190
Heal / min
338
641
DMG Mitigated / min
759
0.1
CC / min
6.6
0.0%
Early Game WR
100.0%
66.7%
Late Game WR
33.3%

Tóm tắt đối đầu Akali vs Nocturne

Trận đấu Akali vs Nocturne là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Nocturne thắng với tỷ lệ thắng 60.0% so với 40.0% của Akali, cho Nocturne lợi thế 20.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Nocturne kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Akali scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Nocturne cần ép lợi thế trước khi Akali đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Akali nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Nocturne dẫn trước 6.5s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Nocturne có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Akali nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Nocturne quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Akali vs Nocturne

Nocturne thắng giai đoạn đi lane trước Akali trong League of Legends

Nocturne được ưu ái trong giai đoạn lane trước Akali, thắng 5 trong 5 danh mục thống kê chính. Nocturne có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.6Akali
6.0Nocturne
Nocturne vượt qua Akali 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 6 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Nocturne.
Sát thương
954Akali
1,080Nocturne
Nocturne vượt trội Akali nặng nề về sát thương với 126 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Akali nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Nocturne chiếm ưu thế.
Kinh tế
13,353Akali
15,889Nocturne
Nocturne tạo ra 2,536 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Akali. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Nocturne liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Akali nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.1Akali
6.6Nocturne
Nocturne mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Akali, với 6.5 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Nocturne có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Akali nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
831Akali
1,097Nocturne
Nocturne vượt trội Akali đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 266 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Nocturne có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Akali bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Akali, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Akali Build Against Nocturne

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Nocturne, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Akali cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Akali chống lại Nocturne là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya và Kiếm Súng Hextech. Sự kết hợp này mang lại cho Akali sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Nocturne. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Akali vs Nocturne.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Nocturne
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của AkaliAkali0.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của NocturneNocturne100.0%
Cuối trận
Akali
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của AkaliAkali66.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của NocturneNocturne33.3%

Nocturne thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Akali. Đầu trận một chiều này có nghĩa Nocturne có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Akali vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Nocturne. Trận kéo dài rất ưu ái Akali, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Nocturne phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Akali đạt các mốc scaling. Nếu Akali sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Akali Runes Against Nocturne

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Akali vs NocturneÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Akali vs NocturneVị Máu - ngọc tốt nhất Akali vs NocturneKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Akali vs NocturneThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Akali vs Nocturne
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Akali vs NocturnePháp Thuật
Bậc Thầy Nguyên Tố - ngọc tốt nhất Akali vs NocturneThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Akali vs Nocturne
100.0% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Pháp Thuật cho Akali những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Nocturne trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Akali cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Akali khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Akali tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Akali trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
45.99%3875.886311,60338.3%51.6%
51.78%3655.982911,39352.4%51.2%
47.10%2945.978311,96345.8%47.9%
51.89%2656.094511,76259.3%45.9%
45.54%2246.082811,85848.4%43.6%
49.77%2195.691811,75251.9%47.8%
50.00%2145.984011,96246.0%52.2%
49.28%2075.986911,91952.9%46.7%
49.75%2036.078411,47251.1%48.7%
49.00%2006.190711,94455.3%44.4%
47.31%1865.896411,65951.9%43.9%
52.20%1825.478911,25149.3%54.1%
49.44%1805.786312,30860.0%43.5%
38.92%1676.082512,13440.3%38.0%
47.50%1605.785911,74441.3%53.8%
41.40%1576.085611,03236.6%45.4%
52.94%1535.881911,91549.1%55.3%
55.63%1425.790511,81348.4%61.3%
51.15%1316.21,02512,05151.5%50.8%
46.51%1296.288512,08042.3%49.4%
50.81%1245.585111,52743.1%56.2%
55.08%1185.883011,53047.1%61.2%
47.79%1136.496111,79751.1%45.5%
48.18%1105.998711,85538.8%55.7%
50.93%1085.786111,98454.2%48.3%
46.15%1045.994012,09737.2%52.5%
46.94%985.684612,06544.1%48.4%
49.48%975.980611,00252.3%47.2%
57.29%965.897412,32754.0%59.3%
47.31%935.784611,61329.7%58.9%
46.24%935.782712,15642.1%49.1%
45.56%905.794411,57952.6%40.4%
53.57%845.485510,67451.2%56.1%
56.63%835.481211,48861.8%53.1%
51.85%816.088411,06362.2%43.2%
54.43%795.61,02812,01358.1%52.1%
48.72%785.886111,42258.6%42.9%
47.44%785.782911,54144.1%50.0%
49.35%775.687311,25245.0%54.0%
44.74%766.11,00310,99134.1%57.1%
46.05%766.185710,71638.5%54.0%
49.32%735.690911,26961.3%40.5%
38.03%715.881911,25937.9%38.1%
44.62%655.81,06212,37040.0%47.5%
58.73%636.287211,92356.0%60.5%
42.62%616.187112,23544.4%41.2%
41.07%565.882311,69042.9%40.0%
55.36%566.192711,31355.6%55.2%
42.86%566.091611,62548.0%38.7%
58.49%536.090011,90559.1%58.1%
50.00%526.280911,20953.6%45.8%
50.98%515.784911,83155.0%48.4%
60.78%516.01,02311,61969.2%52.0%
56.86%515.387210,81962.5%51.9%
48.00%506.31,15212,56459.1%39.3%
46.94%496.190512,66262.5%39.4%
46.81%475.792710,78039.1%54.2%
44.19%436.286110,53636.4%52.4%
57.14%425.883612,07055.6%58.3%
52.38%426.592311,81668.4%39.1%
48.78%415.981610,51150.0%47.4%
51.28%395.889612,48346.7%54.2%
58.97%396.287711,69958.8%59.1%
38.46%396.21,17511,67433.3%41.7%
57.89%385.576710,74745.0%72.2%
45.95%375.791112,67671.4%30.4%
59.46%376.291311,94773.7%44.4%
41.67%365.678911,70035.3%47.4%
50.00%366.590413,11641.7%54.2%
45.71%355.681412,27133.3%55.0%
61.76%346.090211,48686.7%42.1%
44.12%346.786511,43044.4%43.8%
51.52%336.182810,84255.6%46.7%
63.64%336.491911,55668.8%58.8%
50.00%306.090512,04950.0%50.0%
64.29%286.297512,40361.5%66.7%
42.86%285.71,02211,20653.9%33.3%
51.85%276.197112,07158.3%46.7%
51.85%275.91,06111,19353.3%50.0%
38.46%265.986212,10730.0%43.8%
48.00%256.087212,88937.5%52.9%
45.83%246.191211,23346.1%45.5%
58.33%246.296712,37666.7%50.0%
50.00%245.799111,51471.4%41.2%
65.22%235.991911,01080.0%53.9%
73.91%235.989011,63475.0%73.3%
36.36%226.293910,92045.5%27.3%
63.64%226.11,05910,94270.0%58.3%
36.36%225.175611,61050.0%28.6%
38.10%216.087812,68725.0%46.1%
47.62%216.088512,65233.3%53.3%
70.00%206.186212,43766.7%71.4%
52.63%195.391412,92957.1%50.0%
52.63%196.495311,75954.5%50.0%
44.44%185.887311,98437.5%50.0%
62.50%166.51,04213,17355.6%71.4%
21.43%145.772112,1550.0%27.3%
57.14%145.679211,85157.1%57.1%
61.54%135.375810,41775.0%55.6%
30.77%135.987011,84120.0%37.5%
30.77%135.75919,13444.4%0.0%
33.33%125.01,00914,28333.3%33.3%
25.00%125.576510,42342.9%0.0%
40.00%105.494913,11133.3%42.9%
40.00%105.26889,09425.0%50.0%
40.00%105.882010,22628.6%66.7%
22.22%95.27359,3190.0%33.3%
44.44%95.086912,834100.0%28.6%
37.50%85.171110,41733.3%40.0%
62.50%85.797512,38866.7%60.0%
62.50%85.589511,67880.0%33.3%
62.50%86.51,03512,95366.7%60.0%
50.00%85.190113,104100.0%42.9%
57.14%76.183411,63450.0%66.7%
57.14%75.31,25812,31650.0%60.0%
71.43%76.391911,607100.0%50.0%
28.57%75.589210,2470.0%50.0%
57.14%75.184011,87150.0%66.7%
50.00%65.590613,08350.0%50.0%
66.67%65.183711,33750.0%100.0%
33.33%65.696012,71250.0%25.0%
80.00%56.681711,232100.0%66.7%
40.00%55.695413,3530.0%66.7%
60.00%56.288614,079100.0%50.0%
60.00%56.51,0247,81175.0%0.0%
40.00%55.272312,8900.0%40.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Akali vs Nocturne - Câu Hỏi Thường Gặp

Akali choi nhu the nao truoc Nocturne trong League of Legends?

Nocturne thang tran doi dau Akali vs Nocturne voi ty le thang 60.0% so voi 40.0% cua Akali, chenh lech 20.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Akali choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Nocturne co loi the truoc Akali voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Nocturne nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Akali choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Akali chiem uu the trong tran Akali vs Nocturne voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Akali phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Akali vs Nocturne?

Nocturne thang tran doi dau voi Akali voi ty le thang 60.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 20.0 diem phan tram co nghia la Nocturne duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Akali tot nhat chong Nocturne la gi?

Build Akali tot nhat chong Nocturne bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya, Kiếm Súng Hextech with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Akali tot nhat chong Nocturne la gi?

Rune Akali tot nhat chong Nocturne su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Akali vs Nocturne matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Akali co khac che Nocturne khong?

Khong, Akali gap kho khan truoc Nocturne voi chi 40.0% ty le thang. Nocturne co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Akali nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Nocturne.

Choi Akali nhu the nao khi doi dau Nocturne?

Khi choi Akali doi dau voi Nocturne, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Nocturne. Focus on safe farming — you outscale Nocturne in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.