Anivia - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.7%
Tỷ lệ chọn
1.9%

Aniviavs Fiddlesticks

CMage
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối2 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Anivia vs Fiddlesticks là đối đầu a very close trong LoL bản 26.4. Anivia thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Fiddlesticks dựa trên 5 trận. Anivia holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Anivia tốt nhất cho đối đầu Anivia vs Fiddlesticks.

Anivia Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Anivia performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Fiddlesticks - 50.0% win rateFiddlesticks(50.0%)
Anivia - 50.0% win rate in this matchup
Anivia
50.0% WR
VS
Fiddlesticks vs Anivia matchup - 50.0% win rate
Fiddlesticks
50.0% WR

Who Wins the Anivia vs Fiddlesticks Matchup?

Anivia wins the Anivia vs Fiddlesticks matchup
Winner
Anivia
Matches: 5
50.0%
Win Rate
50.0%
6.7
CS / min
5.0
674
DMG / min
818
11,953
Gold / game
11,788
200
Heal / min
261
441
DMG Mitigated / min
442
1.5
CC / min
2.2
50.0%
Early Game WR
50.0%
50.0%
Late Game WR
50.0%

Tóm tắt đối đầu Anivia vs Fiddlesticks

Trận đấu Anivia vs Fiddlesticks là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Anivia thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Fiddlesticks, cho Anivia lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Anivia có lợi thế nhẹ ở cả đầu và cuối trận, nhưng biên độ đủ hẹp để kỹ năng cá nhân và sự chú ý của đi rừng thường quyết định kết quả. Fiddlesticks vẫn có thể tìm cơ hội qua outplay và phối hợp đội. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Fiddlesticks dẫn trước 0.7s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Anivia có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Fiddlesticks là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Anivia vs Fiddlesticks

Fiddlesticks thắng giai đoạn đi lane trước Anivia trong League of Legends

Fiddlesticks được ưu ái trong giai đoạn lane trước Anivia, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Fiddlesticks có lợi thế về sát thương, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.7Anivia
5.0Fiddlesticks
Anivia vượt trội Fiddlesticks đáng kể 1.7 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 25 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Anivia lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Fiddlesticks nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
674Anivia
818Fiddlesticks
Fiddlesticks vượt trội Anivia nặng nề về sát thương với 144 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Anivia nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Fiddlesticks chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,953Anivia
11,788Fiddlesticks
Anivia và Fiddlesticks tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 165 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
1.5Anivia
2.2Fiddlesticks
Fiddlesticks cung cấp 0.7 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Anivia, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Fiddlesticks phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
642Anivia
703Fiddlesticks
Fiddlesticks chữa lành và giảm 61 sát thương mỗi phút nhiều hơn Anivia, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Fiddlesticks ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Anivia.

Best Anivia Build Against Fiddlesticks

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Fiddlesticks, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Anivia cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Anivia chống lại Fiddlesticks là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya và Hỏa Khuẩn. Sự kết hợp này mang lại cho Anivia sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Fiddlesticks. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Anivia vs Fiddlesticks.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Anivia
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của AniviaAnivia50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của FiddlesticksFiddlesticks50.0%
Cuối trận
Anivia
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của AniviaAnivia50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của FiddlesticksFiddlesticks50.0%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Anivia và Fiddlesticks, với Anivia giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Anivia ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Fiddlesticks. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Trận đấu này cân bằng đáng chú ý ở mọi giai đoạn của trận. Không Anivia hay Fiddlesticks có lợi thế cụ thể theo giai đoạn, khiến đây trở thành trận đấu kỹ năng thuần túy nơi cơ học cá nhân, ra quyết định và phối hợp đội quyết định kết quả.

Best Anivia Runes Against Fiddlesticks

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Anivia vs FiddlesticksPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Anivia vs FiddlesticksDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Anivia vs FiddlesticksThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Anivia vs FiddlesticksThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Anivia vs Fiddlesticks
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Anivia vs FiddlesticksCảm Hứng
Hoàn Tiền - ngọc tốt nhất Anivia vs FiddlesticksThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Anivia vs Fiddlesticks
100.0% WR

Sự kết hợp Pháp Thuật chính với Cảm Hứng phụ giúp Anivia tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Fiddlesticks.


Du lieu doi dau cua Anivia cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Anivia khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Anivia tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Anivia trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.39%2126.872911,35850.0%44.9%
46.47%1706.681711,89743.4%48.9%
41.96%1436.872711,75952.5%34.5%
47.41%1164.671011,36142.5%50.7%
47.71%1106.680511,87837.2%54.5%
50.00%1047.068711,36543.1%56.6%
50.50%1026.073411,65553.5%48.3%
62.07%876.786511,87271.8%54.2%
52.38%856.973411,31653.3%51.3%
44.44%836.978311,06948.7%40.5%
51.85%826.575311,53250.0%53.5%
46.67%756.588211,74047.1%46.3%
42.67%756.276311,57831.3%51.2%
52.86%706.371211,25853.3%52.5%
53.97%637.387512,06963.3%45.5%
44.44%636.579611,83534.6%51.4%
39.68%631.65249,15750.0%32.4%
54.10%616.584411,01350.0%60.0%
44.83%596.974712,43543.5%45.7%
61.02%597.182112,56060.7%61.3%
58.49%536.783211,76045.5%67.7%
44.23%534.970411,30847.8%41.4%
57.69%536.768411,46255.6%60.0%
57.69%526.470411,06745.8%67.9%
63.46%526.775111,89165.2%62.1%
50.00%467.091811,85550.0%50.0%
44.19%446.478511,68533.3%52.0%
61.36%446.785812,42264.7%59.3%
46.51%436.781112,46760.0%39.3%
45.24%431.959711,17735.7%50.0%
54.76%422.661610,68362.5%50.0%
45.24%427.085211,67352.4%38.1%
47.62%426.973911,35457.9%39.1%
43.59%392.161710,43530.8%50.0%
57.89%386.979311,20769.6%40.0%
45.71%356.872912,32053.3%40.0%
47.06%342.659910,71660.0%41.7%
65.63%344.384710,77282.3%46.7%
54.55%331.859810,18240.0%66.7%
42.42%333.36609,94953.3%33.3%
53.33%306.584013,38455.6%52.4%
66.67%306.580912,18460.0%70.0%
50.00%305.069910,02856.3%42.9%
62.07%296.278513,33383.3%56.5%
29.63%276.599212,33718.2%37.5%
55.56%276.878412,61772.7%43.8%
53.85%266.892211,37761.5%46.1%
44.00%256.864310,57453.9%33.3%
60.00%256.178212,02575.0%52.9%
48.00%252.15979,76153.9%41.7%
56.00%256.91,01913,29442.9%61.1%
52.00%252.25969,58150.0%53.3%
54.17%242.76858,47147.1%71.4%
50.00%246.11,01312,35744.4%53.3%
52.17%245.692511,88257.1%50.0%
62.50%246.974211,31572.7%53.9%
50.00%241.959710,46557.1%47.1%
70.83%243.458710,14450.0%81.3%
68.18%236.679512,19566.7%69.2%
47.83%236.677811,63361.5%30.0%
52.38%227.482712,21666.7%41.7%
50.00%221.84898,88945.5%54.5%
63.64%222.16059,82350.0%75.0%
50.00%225.070511,62357.1%46.7%
54.55%221.95948,77572.7%36.4%
59.09%221.859110,31471.4%53.3%
45.45%221.95089,98150.0%42.9%
26.32%196.765511,72125.0%27.3%
52.94%176.488212,95744.4%62.5%
75.00%166.679412,43283.3%70.0%
53.33%164.174911,90880.0%40.0%
43.75%165.778611,93250.0%33.3%
37.50%167.07209,81554.5%0.0%
81.25%166.47889,85370.0%100.0%
46.67%155.77259,59050.0%40.0%
46.67%155.56748,96854.5%25.0%
40.00%156.877313,14857.1%25.0%
42.86%146.485212,17880.0%22.2%
35.71%141.65439,7230.0%55.6%
35.71%142.14728,22950.0%16.7%
38.46%136.052710,24833.3%50.0%
38.46%135.483113,811100.0%27.3%
30.77%135.87307,58730.0%33.3%
33.33%127.180411,57640.0%28.6%
25.00%123.46779,80150.0%0.0%
58.33%126.498411,96471.4%40.0%
33.33%121.65229,58342.9%20.0%
45.45%116.779111,7280.0%71.4%
63.64%111.558610,75666.7%62.5%
54.55%115.376410,61628.6%100.0%
63.64%117.786013,18366.7%60.0%
36.36%115.670711,49366.7%25.0%
36.36%116.07149,9750.0%80.0%
36.36%116.370310,54220.0%50.0%
63.64%116.780212,32850.0%71.4%
70.00%102.86199,52833.3%85.7%
50.00%107.272810,47633.3%75.0%
30.00%106.799312,58366.7%14.3%
20.00%106.999711,61625.0%16.7%
70.00%107.069712,15183.3%50.0%
40.00%106.579111,00457.1%0.0%
66.67%107.279210,89583.3%33.3%
37.50%93.859710,19933.3%40.0%
33.33%96.865510,69220.0%50.0%
55.56%96.578113,81533.3%66.7%
44.44%92.368711,15925.0%60.0%
25.00%86.981411,74220.0%33.3%
62.50%82.455610,25260.0%66.7%
14.29%75.373911,1050.0%33.3%
57.14%76.883311,81650.0%66.7%
71.43%71.65268,33875.0%66.7%
66.67%66.781413,15550.0%75.0%
33.33%62.25859,29366.7%0.0%
33.33%64.44827,28940.0%0.0%
66.67%66.81,12014,638100.0%60.0%
66.67%67.176113,3430.0%100.0%
50.00%67.080212,13733.3%66.7%
33.33%67.194612,48850.0%25.0%
66.67%66.087611,03766.7%66.7%
50.00%65.783711,72050.0%50.0%
50.00%56.767411,95350.0%50.0%
80.00%57.373011,290100.0%50.0%
80.00%56.187315,369100.0%75.0%
80.00%56.51,05512,320100.0%66.7%
60.00%57.086613,182100.0%33.3%
60.00%56.36319,13450.0%100.0%
60.00%56.479114,209100.0%33.3%
20.00%57.187712,6340.0%25.0%
20.00%56.81,03815,65650.0%0.0%
40.00%55.986713,92150.0%33.3%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Anivia vs Fiddlesticks - Câu Hỏi Thường Gặp

Anivia choi nhu the nao truoc Fiddlesticks trong League of Legends?

Anivia thang tran doi dau Anivia vs Fiddlesticks voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Fiddlesticks, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Anivia choi nhu the nao truoc Fiddlesticks trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Anivia co loi the truoc Fiddlesticks voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Anivia nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Anivia choi nhu the nao truoc Fiddlesticks trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Anivia chiem uu the trong tran Anivia vs Fiddlesticks voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Anivia phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Anivia vs Fiddlesticks?

Anivia thang tran doi dau voi Fiddlesticks voi ty le thang 50.0% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Anivia duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Anivia tot nhat chong Fiddlesticks la gi?

Build Anivia tot nhat chong Fiddlesticks bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya, Hỏa Khuẩn with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Anivia tot nhat chong Fiddlesticks la gi?

Rune Anivia tot nhat chong Fiddlesticks su dung cay chinh Pháp Thuật voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Anivia vs Fiddlesticks matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Anivia co khac che Fiddlesticks khong?

Co, Anivia co tran doi dau thuan loi truoc Fiddlesticks voi ty le thang 50.0%. Anivia slightly edges out Fiddlesticks tren duong dua tren du lieu ban 26.4 hien tai.

Choi Anivia nhu the nao khi doi dau Fiddlesticks?

Khi choi Anivia doi dau voi Fiddlesticks, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.