Fizz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.3%
Tỷ lệ chọn
3.9%

Fizzvs Anivia

SAssassinFighter
Ban cap nhat26.10
Trận đấu3,169,061
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối30 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Fizz vs Anivia là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.10. Anivia thắng với 51.4% tỷ lệ thắng (+2.8%) trước Fizz dựa trên 72 trận. Anivia wins the early laning phase while Fizz scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Fizz tốt nhất cho đối đầu Fizz vs Anivia.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Fizz

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Fizz đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Fizz - 48.6% win rate in this matchup
Fizz
48.6% TT
VS
Anivia vs Fizz matchup - 51.4% win rate
Anivia
51.4% TT

Ai thắng trong trận đấu Fizz vs Anivia?

Anivia wins the Fizz vs Anivia matchup
Người chiến thắng
Anivia
Trận: 72
48.6%
Tỷ Lệ Thắng
51.4%
6.0
CS / phút
6.5
872
Sát thương / phút
783
12,201
Vàng / trận
11,364
117
Hồi phục / phút
173
471
Giảm sát thương / phút
560
0.4
CC / phút
1.6
47.1%
TLT Đầu Game
52.9%
50.0%
TLT Cuối Game
50.0%

Tóm tắt đối đầu Fizz vs Anivia

Trận đấu Fizz vs Anivia là trận đấu rất sát sao trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 72 trận gần đây được phân tích, Anivia thắng với tỷ lệ thắng 51.4% so với 48.6% của Fizz, cho Anivia lợi thế 2.8 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Anivia kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Fizz scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Anivia cần ép lợi thế trước khi Fizz đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Fizz nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Anivia dẫn trước 1.1s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Anivia được ưu ái nhẹ, Fizz hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Anivia. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Fizz vs Anivia

Anivia thắng giai đoạn đi lane trước Fizz trong League of Legends

Anivia được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fizz, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Anivia có lợi thế về farm, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.0Fizz
6.5Anivia
Anivia vượt qua Fizz 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 8 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Anivia.
Sát thương
872Fizz
783Anivia
Fizz vượt trội Anivia nặng nề về sát thương với 89 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Anivia nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Fizz chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,201Fizz
11,364Anivia
Fizz tạo ra 837 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Anivia. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Fizz liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Anivia nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.4Fizz
1.6Anivia
Anivia mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Fizz, với 1.1 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Anivia có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Fizz nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
588Fizz
733Anivia
Anivia chữa lành và giảm 145 sát thương mỗi phút nhiều hơn Fizz, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Anivia ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Fizz.

Best Fizz Build Against Anivia

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Anivia, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Fizz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Fizz chống lại Anivia là Đồng Hồ Cát Zhonya, Kiếm Tai Ương và Mũ Phù Thủy Rabadon. Sự kết hợp này mang lại cho Fizz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 80.0% trong 5 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Anivia. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Fizz vs Anivia.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Anivia
52.9%
+5.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz47.1%
Tỷ lệ thắng đầu trận của AniviaAnivia52.9%
Cuối trận
Fizz
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của AniviaAnivia50.0%

Anivia thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 52.9% — dẫn đầu 5.9 điểm phần trăm trước Fizz. Đầu trận một chiều này có nghĩa Anivia có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Fizz ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Anivia. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Anivia có lợi thế sớm, nhưng Fizz dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Fizz Runes Against Anivia

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Fizz vs AniviaÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Fizz vs AniviaTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Fizz vs AniviaKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Fizz vs AniviaThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Fizz vs Anivia
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Fizz vs AniviaPháp Thuật
Thiêu Rụi - ngọc tốt nhất Fizz vs AniviaThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Fizz vs Anivia
64.3% WR

Sự kết hợp Áp Đảo chính với Pháp Thuật phụ giúp Fizz tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Anivia.


Du lieu doi dau cua Fizz cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Fizz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Fizz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Fizz trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.74%3546.287213,28759.3%39.7%
54.60%3485.983812,61360.6%49.5%
52.37%3175.984211,86545.9%58.8%
54.98%2715.886512,71557.3%53.4%
48.75%2405.786612,59642.3%53.1%
51.48%2375.886912,74355.9%48.1%
53.24%2165.882613,10954.8%52.3%
54.50%2006.287612,27057.5%50.6%
47.00%2005.988412,23056.2%39.6%
45.03%1915.972811,61143.0%46.9%
46.70%1825.582712,30541.3%50.5%
53.93%1786.082812,66561.1%49.1%
47.95%1715.275912,05531.6%61.0%
53.25%1695.282512,33051.9%54.4%
48.50%1675.689112,37944.8%51.0%
46.71%1675.979812,37850.7%43.6%
49.32%1485.681912,73053.6%46.7%
53.74%1475.582912,75958.5%50.0%
46.21%1455.684111,68650.0%43.0%
52.76%1276.293813,18658.5%48.6%
57.80%1095.884512,53851.1%62.9%
48.60%1076.092212,42457.8%41.9%
51.46%1036.083013,32560.0%44.8%
46.00%1005.982312,97746.9%45.6%
54.55%995.888613,05968.4%45.9%
54.55%995.590412,52568.2%43.6%
55.10%986.194413,88168.3%45.6%
47.92%965.177011,75340.0%56.5%
51.58%955.678511,50054.0%48.9%
51.58%956.079712,28457.8%46.0%
52.22%905.991612,83454.8%50.0%
59.30%865.889112,65250.0%65.4%
47.06%854.677911,45453.1%38.9%
46.43%845.779912,11141.0%51.1%
47.30%745.985511,91443.8%50.0%
58.90%734.988213,33256.7%60.5%
48.61%726.087212,20147.1%50.0%
48.28%586.084212,56944.4%50.0%
59.26%541.475013,67366.7%54.5%
54.17%486.083112,52950.0%56.3%
53.19%476.083113,35353.3%53.1%
55.81%435.81,02813,09764.7%50.0%
58.14%432.382413,55265.0%52.2%
48.84%435.789613,11755.6%44.0%
53.66%415.382011,40257.1%51.9%
50.00%406.286213,79156.3%45.8%
52.50%405.885013,23158.3%50.0%
65.00%405.983013,65181.8%58.6%
47.37%381.872712,89657.9%36.8%
48.65%371.071113,70950.0%47.8%
63.89%362.490114,23760.0%66.7%
41.18%346.381512,85550.0%35.0%
55.88%345.787312,35250.0%62.5%
57.58%331.671411,08652.6%64.3%
53.13%325.982013,01138.5%63.2%
53.13%321.289014,94158.3%50.0%
46.88%325.382312,24138.5%52.6%
51.61%315.385813,23233.3%63.2%
70.97%316.184412,52864.7%78.6%
50.00%306.085813,45453.9%47.1%
48.28%294.988612,91140.0%52.6%
60.71%285.693712,72450.0%65.0%
44.00%255.179611,98625.0%52.9%
45.83%245.979312,99054.5%38.5%
54.17%241.962211,88863.6%46.1%
60.87%236.098013,32245.5%75.0%
56.52%231.173014,77333.3%64.7%
59.09%225.097014,61166.7%56.3%
42.86%215.490911,22912.5%61.5%
47.62%211.873814,22637.5%53.9%
57.14%211.279714,23457.1%57.1%
40.00%204.986611,71428.6%46.1%
55.00%206.292210,51472.7%33.3%
60.00%204.691812,43277.8%45.5%
55.00%204.591014,85750.0%58.3%
36.84%195.884711,39525.0%45.5%
47.06%176.282712,35340.0%57.1%
76.47%171.568812,68872.7%83.3%
58.82%175.994013,76457.1%60.0%
52.94%172.988615,20566.7%50.0%
56.25%164.469511,28244.4%71.4%
50.00%161.875213,85950.0%50.0%
62.50%161.760110,02555.6%71.4%
87.50%161.575915,67083.3%90.0%
46.67%151.482013,50120.0%60.0%
26.67%155.064610,77725.0%28.6%
53.33%154.190014,00133.3%66.7%
69.23%133.089014,45180.0%62.5%
53.85%135.394313,49250.0%57.1%
38.46%131.574312,73450.0%28.6%
41.67%123.778813,27750.0%37.5%
66.67%125.188515,38275.0%62.5%
25.00%122.874710,83916.7%33.3%
66.67%124.969510,42357.1%80.0%
66.67%121.087013,07580.0%57.1%
33.33%126.779813,89533.3%33.3%
50.00%123.675211,34142.9%60.0%
41.67%125.585112,23650.0%37.5%
63.64%112.375012,97171.4%50.0%
54.55%115.474110,90257.1%50.0%
36.36%115.181011,26125.0%42.9%
54.55%111.860812,43466.7%40.0%
45.45%111.157210,95142.9%50.0%
54.55%113.61,05813,88050.0%57.1%
60.00%104.574610,97250.0%66.7%
50.00%103.989914,14540.0%60.0%
33.33%95.788712,5710.0%60.0%
44.44%94.087112,37750.0%42.9%
33.33%93.783010,24350.0%20.0%
55.56%96.370211,55650.0%60.0%
66.67%96.486411,98460.0%75.0%
33.33%92.880411,72533.3%33.3%
44.44%91.765312,21850.0%33.3%
55.56%94.088714,54775.0%40.0%
55.56%95.982213,46566.7%50.0%
75.00%86.083016,629100.0%71.4%
62.50%84.91,03814,743100.0%40.0%
57.14%76.393813,29650.0%60.0%
28.57%75.478910,04233.3%0.0%
57.14%75.999813,45233.3%75.0%
42.86%73.374111,7100.0%50.0%
57.14%74.785911,15075.0%33.3%
57.14%74.88439,76360.0%50.0%
42.86%71.994314,11933.3%50.0%
42.86%75.787213,976100.0%33.3%
66.67%62.672213,0930.0%80.0%
50.00%65.41,07213,38466.7%33.3%
50.00%64.17669,37940.0%100.0%
50.00%66.389312,8690.0%60.0%
83.33%65.378810,522100.0%50.0%
50.00%64.17459,50260.0%0.0%
50.00%61.358412,333100.0%40.0%
40.00%51.67649,09750.0%33.3%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Fizz vs Anivia - Câu Hỏi Thường Gặp

Fizz choi nhu the nao truoc Anivia trong League of Legends?

Anivia thang tran doi dau Fizz vs Anivia voi ty le thang 51.4% so voi 48.6% cua Fizz, chenh lech 2.8 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 72 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Fizz choi nhu the nao truoc Anivia trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Anivia co loi the truoc Fizz voi ty le thang 52.9% so voi 47.1%. Nguoi choi Anivia nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Fizz choi nhu the nao truoc Anivia trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Fizz chiem uu the trong tran Fizz vs Anivia voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Fizz phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Fizz vs Anivia?

Anivia thang tran doi dau voi Fizz voi ty le thang 51.4% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 2.8 diem phan tram co nghia la Anivia duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 72 tran duoc phan tich.

Build Fizz tot nhat chong Anivia la gi?

Build Fizz tot nhat chong Anivia bao gom Đồng Hồ Cát Zhonya, Kiếm Tai Ương, Mũ Phù Thủy Rabadon with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 80.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Fizz tot nhat chong Anivia la gi?

Rune Fizz tot nhat chong Anivia su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 64.3% win rate in the Fizz vs Anivia matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Fizz co khac che Anivia khong?

Khong, Fizz gap kho khan truoc Anivia voi chi 48.6% ty le thang. Anivia co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Fizz nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Anivia.

Choi Fizz nhu the nao khi doi dau Anivia?

Khi choi Fizz doi dau voi Anivia, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Anivia. Focus on safe farming — you outscale Anivia in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.