Gwen - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
48.8%
Tỷ lệ chọn
1.8%

Gwenvs Twisted Fate

DFighter
Ban cap nhat26.10
Trận đấu1,120,787
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối19 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Gwen vs Twisted Fate là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Twisted Fate thắng với 100.0% tỷ lệ thắng (+100.0%) trước Gwen dựa trên 5 trận. Twisted Fate holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Gwen tốt nhất cho đối đầu Gwen vs Twisted Fate.

Gwen Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Gwen performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Twisted Fate - 0.0% win rateTwisted Fate(0.0%)
Gwen - 0.0% win rate in this matchup
Gwen
0.0% WR
VS
Twisted Fate vs Gwen matchup - 100.0% win rate
Twisted Fate
100.0% WR

Who Wins the Gwen vs Twisted Fate Matchup?

Twisted Fate wins the Gwen vs Twisted Fate matchup
Winner
Twisted Fate
Matches: 5
0.0%
Win Rate
100.0%
7.4
CS / min
6.5
925
DMG / min
863
12,898
Gold / game
12,840
239
Heal / min
191
716
DMG Mitigated / min
389
0.3
CC / min
1.2
0.0%
Early Game WR
100.0%
0.0%
Late Game WR
100.0%

Tóm tắt đối đầu Gwen vs Twisted Fate

Trận đấu Gwen vs Twisted Fate là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Twisted Fate thắng với tỷ lệ thắng 100.0% so với 0.0% của Gwen, cho Twisted Fate lợi thế 100.0 điểm phần trăm. Twisted Fate thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Gwen khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Twisted Fate dẫn trước 0.9s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Twisted Fate có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Gwen nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Twisted Fate quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Gwen vs Twisted Fate

Gwen thắng giai đoạn đi lane trước Twisted Fate trong League of Legends

Gwen được ưu ái trong giai đoạn lane trước Twisted Fate, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Gwen có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
7.4Gwen
6.5Twisted Fate
Gwen vượt trội Twisted Fate đáng kể 0.9 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 13 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Gwen lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Twisted Fate nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
925Gwen
863Twisted Fate
Gwen gây 62 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Twisted Fate. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Twisted Fate chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Gwen đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
12,898Gwen
12,840Twisted Fate
Gwen và Twisted Fate tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 59 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.3Gwen
1.2Twisted Fate
Twisted Fate mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Gwen, với 0.9 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Twisted Fate có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Gwen nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
955Gwen
580Twisted Fate
Gwen vượt trội Twisted Fate đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 375 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Gwen có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Twisted Fate bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Twisted Fate, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Gwen Build Against Twisted Fate

Giày Bất Tử là lựa chọn giày tối ưu chống lại Twisted Fate, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Gwen cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Gwen chống lại Twisted Fate là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Quyền Trượng Ác Thần và Hỏa Khuẩn. Sự kết hợp này mang lại cho Gwen sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Gwen vs Twisted Fate.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Twisted Fate
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của GwenGwen0.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của Twisted FateTwisted Fate100.0%
Cuối trận
Twisted Fate
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của GwenGwen0.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của Twisted FateTwisted Fate100.0%

Twisted Fate thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Gwen. Đầu trận một chiều này có nghĩa Twisted Fate có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Twisted Fate vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Gwen. Trận kéo dài rất ưu ái Twisted Fate, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Twisted Fate giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Gwen nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Gwen Runes Against Twisted Fate

Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc chính Gwen vs Twisted FateCảm Hứng
Đòn Phủ Đầu - ngọc tốt nhất Gwen vs Twisted FateHoàn Tiền - ngọc tốt nhất Gwen vs Twisted FateGiao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Gwen vs Twisted FateNhạc Nào Cũng Nhảy - ngọc tốt nhất Gwen vs Twisted Fate
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Gwen vs Twisted FatePháp Thuật
Tập Trung Tuyệt Đối - ngọc tốt nhất Gwen vs Twisted FateCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Gwen vs Twisted Fate
0.0% WR

Thiết lập ngọc Cảm Hứng và Pháp Thuật cho Gwen những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Twisted Fate trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Gwen cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Gwen khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Gwen tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Gwen trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.62%1096.069111,90146.3%50.0%
59.05%1056.584112,59155.6%60.9%
48.98%986.180311,48638.5%55.9%
48.45%976.187011,44143.1%54.4%
47.87%946.51,25811,43658.5%39.6%
52.75%916.91,19013,11751.2%54.0%
45.35%866.190611,67148.9%41.5%
55.95%846.282312,01461.5%51.1%
53.25%776.691112,59254.5%52.3%
54.17%726.187310,98452.6%55.9%
39.13%696.787611,72133.3%42.9%
56.06%661.977512,30546.7%63.9%
56.92%655.91,09712,79053.6%59.5%
41.27%636.076912,40934.5%47.1%
35.48%626.273010,62627.3%44.8%
48.28%586.388211,87048.3%48.3%
57.14%566.478311,94159.1%55.9%
38.89%546.691711,92841.4%36.0%
44.44%544.983012,53628.6%54.5%
46.00%503.077811,83345.5%46.4%
53.19%476.41,01712,48755.0%51.9%
55.32%475.078012,48065.0%48.1%
41.30%466.267711,46939.1%43.5%
60.47%432.167412,62961.1%60.0%
47.62%426.479311,71431.6%60.9%
43.90%416.684810,83636.8%50.0%
58.54%411.490613,83442.1%72.7%
32.50%406.080910,70431.8%33.3%
47.50%402.675713,66350.0%45.5%
48.72%396.882012,04436.4%64.7%
51.28%391.763313,03550.0%52.4%
42.11%385.67089,98533.3%52.9%
48.65%376.285611,79737.5%57.1%
56.76%377.072712,41861.5%54.2%
48.65%376.092911,75238.5%54.2%
45.95%376.088910,68845.5%46.7%
41.67%366.283410,58834.8%53.9%
38.89%361.274012,78045.0%31.3%
35.29%343.994114,32757.1%29.6%
35.29%346.687111,76730.8%38.1%
47.06%346.486010,64130.0%71.4%
33.33%332.878512,92836.4%31.8%
54.55%336.175611,94350.0%57.9%
59.38%326.064412,07383.3%45.0%
58.06%316.674610,92356.3%60.0%
41.94%311.769312,73726.7%56.3%
43.33%306.41,07311,14442.9%43.8%
40.00%304.276611,40352.9%23.1%
44.83%293.372212,57420.0%57.9%
44.83%296.68789,89540.9%57.1%
39.29%286.374911,90233.3%46.1%
60.71%282.988613,52563.6%58.8%
46.43%286.478911,98745.5%47.1%
59.26%276.778510,93168.8%45.5%
59.26%271.664812,38750.0%66.7%
48.15%276.384012,14722.2%61.1%
46.15%264.588512,29530.8%61.5%
41.67%244.177812,51036.4%46.1%
58.33%241.771512,60441.7%75.0%
54.55%221.886614,32571.4%46.7%
65.00%201.376812,98555.6%72.7%
30.00%205.872310,81725.0%33.3%
70.00%201.189115,35085.7%61.5%
42.11%191.180912,47750.0%36.4%
63.16%192.178613,10533.3%76.9%
31.58%193.270713,13227.3%37.5%
38.89%187.273813,22033.3%44.4%
72.22%181.988314,600100.0%64.3%
47.06%175.183013,59240.0%50.0%
47.06%176.876912,14066.7%25.0%
64.71%175.675911,23788.9%37.5%
56.25%162.691714,96140.0%63.6%
33.33%156.176913,82733.3%33.3%
40.00%151.667211,81244.4%33.3%
57.14%141.474413,52450.0%60.0%
42.86%144.785412,84550.0%37.5%
57.14%143.288912,79262.5%50.0%
38.46%131.51,06014,65320.0%50.0%
61.54%137.078610,37055.6%75.0%
41.67%125.776411,88320.0%57.1%
50.00%122.573613,91366.7%33.3%
66.67%126.582612,92375.0%62.5%
58.33%126.688111,89640.0%71.4%
81.82%116.298013,660100.0%75.0%
45.45%116.081813,72366.7%37.5%
10.00%102.363210,20214.3%0.0%
60.00%106.572112,25160.0%60.0%
40.00%104.06239,60666.7%0.0%
55.56%95.863211,4160.0%83.3%
88.89%91.768912,676100.0%83.3%
55.56%94.594512,39060.0%50.0%
55.56%95.968111,805100.0%50.0%
66.67%96.965912,50160.0%75.0%
25.00%81.672312,72640.0%0.0%
0.00%86.584512,8980.0%0.0%
12.50%86.099013,5410.0%14.3%
62.50%81.491815,28966.7%60.0%
71.43%77.71,05016,1590.0%83.3%
42.86%75.097710,03750.0%33.3%
42.86%76.15078,92425.0%66.7%
57.14%75.81,02413,96766.7%50.0%
16.67%67.188513,4420.0%33.3%
50.00%67.383713,87350.0%50.0%
66.67%62.677612,66350.0%100.0%
50.00%65.56319,18433.3%66.7%
33.33%66.565612,11750.0%25.0%
66.67%66.392112,6580.0%80.0%
66.67%67.51,01714,39266.7%66.7%
50.00%61.580813,3540.0%75.0%
0.00%57.492512,8980.0%0.0%
60.00%54.498015,5010.0%75.0%
40.00%52.759311,1790.0%66.7%
20.00%58.182412,3190.0%50.0%
60.00%52.374614,890100.0%50.0%
80.00%55.51,16715,215100.0%66.7%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Gwen vs Twisted Fate - Câu Hỏi Thường Gặp

Gwen choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong League of Legends?

Twisted Fate thang tran doi dau Gwen vs Twisted Fate voi ty le thang 100.0% so voi 0.0% cua Gwen, chenh lech 100.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Gwen choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Twisted Fate co loi the truoc Gwen voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Twisted Fate nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Gwen choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Twisted Fate chiem uu the trong tran Gwen vs Twisted Fate voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Twisted Fate phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Gwen vs Twisted Fate?

Twisted Fate thang tran doi dau voi Gwen voi ty le thang 100.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 100.0 diem phan tram co nghia la Twisted Fate duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Gwen tot nhat chong Twisted Fate la gi?

Build Gwen tot nhat chong Twisted Fate bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Quyền Trượng Ác Thần, Hỏa Khuẩn with Giày Bất Tử. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Gwen tot nhat chong Twisted Fate la gi?

Rune Gwen tot nhat chong Twisted Fate su dung cay chinh Cảm Hứng voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 0.0% win rate in the Gwen vs Twisted Fate matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Gwen co khac che Twisted Fate khong?

Khong, Gwen gap kho khan truoc Twisted Fate voi chi 0.0% ty le thang. Twisted Fate co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Gwen nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Twisted Fate.

Choi Gwen nhu the nao khi doi dau Twisted Fate?

Khi choi Gwen doi dau voi Twisted Fate, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Twisted Fate. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Twisted Fate has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.