Gwen - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.2%
Tỷ lệ chọn
2.3%

Gwenvs Amumu

DFighter
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối23 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Gwen vs Amumu là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Amumu thắng với 55.6% tỷ lệ thắng (+11.1%) trước Gwen dựa trên 9 trận. Gwen wins the early laning phase while Amumu scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Gwen tốt nhất cho đối đầu Gwen vs Amumu.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Gwen

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Gwen đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Gwen - 44.4% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Gwen
44.4% TT
VS
Đối đầu Amumu vs Gwen - 55.6% tỷ lệ thắng
Amumu
55.6% TT

Ai thắng trong trận đấu Gwen vs Amumu?

Amumu thắng trận đối đầu Gwen vs Amumu
Người chiến thắng
Amumu
Trận: 9
44.4%
Tỷ Lệ Thắng
55.6%
1.2
CS / phút
1.3
602
Sát thương / phút
504
12,554
Vàng / trận
10,489
491
Hồi phục / phút
270
765
Giảm sát thương / phút
984
0.3
CC / phút
1.3
50.0%
TLT Đầu Game
50.0%
40.0%
TLT Cuối Game
60.0%

Tóm tắt đối đầu Gwen vs Amumu

Trận đấu Gwen vs Amumu là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 9 trận gần đây được phân tích, Amumu thắng với tỷ lệ thắng 55.6% so với 44.4% của Gwen, cho Amumu lợi thế 11.1 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Gwen kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Amumu scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Gwen cần ép lợi thế trước khi Amumu đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Amumu nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Amumu dẫn trước 1.0s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Amumu có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Gwen nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Amumu quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Gwen vs Amumu

Gwen thắng giai đoạn đi lane trước Amumu trong League of Legends

Gwen được ưu ái trong giai đoạn lane trước Amumu, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Gwen có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.2Gwen
1.3Amumu
Gwen và Amumu farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
602Gwen
504Amumu
Gwen vượt trội Amumu nặng nề về sát thương với 98 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Amumu nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Gwen chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,554Gwen
10,489Amumu
Gwen tạo ra 2,065 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Amumu. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Gwen liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Amumu nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.3Gwen
1.3Amumu
Amumu mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Gwen, với 1.0 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Amumu có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Gwen nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,256Gwen
1,254Amumu
Gwen và Amumu có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 2 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Gwen Build Against Amumu

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Amumu, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Gwen cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Gwen chống lại Amumu là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Kiếm Tai Ương và Mũ Phù Thủy Rabadon. Sự kết hợp này mang lại cho Gwen sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Amumu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Gwen vs Amumu.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Gwen
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của GwenGwen50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của AmumuAmumu50.0%
Cuối trận
Amumu
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của GwenGwen40.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của AmumuAmumu60.0%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Gwen và Amumu, với Gwen giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Amumu vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.0% — 20.0 điểm trên Gwen. Trận kéo dài rất ưu ái Amumu, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Gwen có lợi thế sớm, nhưng Amumu dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Gwen Runes Against Amumu

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Gwen vs AmumuChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Gwen vs AmumuĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Gwen vs AmumuHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Gwen vs AmumuChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Gwen vs Amumu
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Gwen vs AmumuCảm Hứng
Thấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Gwen vs AmumuBước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Gwen vs Amumu
50.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Cảm Hứng cho Gwen những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Amumu trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Gwen cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Gwen khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Gwen tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Gwen trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
55.41%746.61,23111,85050.0%60.0%
58.82%686.482311,79044.8%69.2%
46.97%666.083510,96541.4%51.4%
42.86%636.189811,46647.8%40.0%
44.90%495.876511,02042.9%46.4%
45.65%465.095611,29355.6%39.3%
47.73%446.589011,72645.5%50.0%
52.27%446.386811,34450.0%54.5%
46.51%436.386713,03643.8%48.1%
50.00%425.179812,72831.6%65.2%
47.50%406.695612,07046.7%48.0%
56.41%396.31,23613,53236.4%64.3%
48.65%375.873912,52246.1%50.0%
38.89%365.775611,56140.0%38.1%
38.89%365.882311,88142.9%36.4%
54.55%336.272112,83060.0%52.2%
30.30%336.891114,82550.0%21.7%
64.52%315.41,01213,80053.9%72.2%
48.39%315.992210,93543.8%53.3%
67.74%311.477711,82962.5%73.3%
51.61%316.798612,37660.0%43.8%
50.00%306.11,17013,74355.6%47.6%
48.28%293.991912,16935.7%60.0%
42.86%284.176211,46757.1%28.6%
57.14%286.394811,80650.0%61.1%
46.43%286.887413,28541.7%50.0%
32.14%282.772911,79018.2%41.2%
44.44%276.088011,04446.1%42.9%
55.56%276.485311,64641.7%66.7%
33.33%276.379111,97718.2%43.8%
53.85%266.169111,54353.3%54.5%
65.38%264.790612,19668.8%60.0%
40.00%256.381413,05240.0%40.0%
52.00%255.875512,62257.1%50.0%
29.17%245.780210,38525.0%31.3%
37.50%246.296610,44526.7%55.6%
50.00%246.01,06211,60950.0%50.0%
52.17%236.691511,95370.0%38.5%
60.87%236.194312,26150.0%64.7%
65.22%236.288911,76350.0%76.9%
63.64%226.195413,11157.1%66.7%
40.91%226.268312,80750.0%35.7%
47.62%213.571112,72855.6%41.7%
47.62%215.890211,57250.0%45.5%
61.90%211.490513,85855.6%66.7%
47.62%216.796713,20342.9%50.0%
50.00%201.695814,75660.0%46.7%
50.00%202.575910,24346.1%57.1%
52.63%195.976512,61920.0%64.3%
61.11%181.473112,76442.9%72.7%
50.00%185.595011,95144.4%55.6%
66.67%187.188714,46775.0%60.0%
61.11%186.083111,32462.5%60.0%
47.06%176.278212,15544.4%50.0%
62.50%167.170911,29066.7%57.1%
43.75%165.37789,88712.5%75.0%
68.75%166.695413,00657.1%77.8%
40.00%156.794714,71328.6%50.0%
42.86%146.895413,17928.6%57.1%
28.57%146.887413,24916.7%37.5%
21.43%146.496613,38125.0%20.0%
57.14%146.681611,32350.0%66.7%
53.85%136.37528,43155.6%50.0%
38.46%137.295714,86433.3%42.9%
41.67%126.783313,438100.0%30.0%
50.00%126.297411,29920.0%71.4%
50.00%126.191513,40275.0%37.5%
41.67%126.884813,10320.0%57.1%
33.33%126.488212,31540.0%28.6%
63.64%113.81,18715,41250.0%66.7%
36.36%112.162113,659100.0%12.5%
72.73%112.373113,45150.0%85.7%
45.45%117.083013,05250.0%42.9%
60.00%106.885914,68350.0%66.7%
30.00%106.11,05712,55525.0%33.3%
22.22%90.96619,19214.3%50.0%
44.44%92.382413,24440.0%50.0%
55.56%95.17079,76550.0%66.7%
44.44%91.488815,89350.0%42.9%
55.56%96.91,05816,06833.3%66.7%
44.44%95.580513,81750.0%40.0%
44.44%97.290310,18325.0%60.0%
44.44%91.260212,55450.0%40.0%
25.00%81.597313,2000.0%40.0%
62.50%86.381011,79633.3%80.0%
50.00%81.955311,87066.7%40.0%
62.50%86.096713,086100.0%50.0%
12.50%85.983812,7770.0%14.3%
42.86%71.393914,46450.0%40.0%
42.86%71.61,06915,13933.3%50.0%
71.43%71.383614,21875.0%66.7%
71.43%76.51,13616,112100.0%60.0%
71.43%76.190013,525100.0%60.0%
42.86%75.36118,46850.0%33.3%
33.33%62.196615,9770.0%66.7%
33.33%65.763010,01325.0%50.0%
16.67%66.988312,3390.0%25.0%
100.00%63.782114,188100.0%100.0%
33.33%66.482415,7840.0%33.3%
50.00%61.255113,67966.7%33.3%
20.00%52.964311,3230.0%33.3%
40.00%56.368513,32350.0%33.3%
20.00%57.183713,5500.0%33.3%
80.00%51.149312,138100.0%66.7%
60.00%56.055510,90450.0%66.7%
60.00%51.686712,28833.3%100.0%
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Gwen vs Amumu - Câu Hỏi Thường Gặp

Gwen choi nhu the nao truoc Amumu trong League of Legends?

Amumu thang tran doi dau Gwen vs Amumu voi ty le thang 55.6% so voi 44.4% cua Gwen, chenh lech 11.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 9 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Gwen choi nhu the nao truoc Amumu trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Gwen co loi the truoc Amumu voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Gwen nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Gwen choi nhu the nao truoc Amumu trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Amumu chiem uu the trong tran Gwen vs Amumu voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Amumu phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Gwen vs Amumu?

Amumu thang tran doi dau voi Gwen voi ty le thang 55.6% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 11.1 diem phan tram co nghia la Amumu duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 9 tran duoc phan tich.

Build Gwen tot nhat chong Amumu la gi?

Build Gwen tot nhat chong Amumu bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Kiếm Tai Ương, Mũ Phù Thủy Rabadon with Giày Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Gwen tot nhat chong Amumu la gi?

Rune Gwen tot nhat chong Amumu su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 50.0% win rate in the Gwen vs Amumu matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Gwen co khac che Amumu khong?

Khong, Gwen gap kho khan truoc Amumu voi chi 44.4% ty le thang. Amumu co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Gwen nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Amumu.

Choi Gwen nhu the nao khi doi dau Amumu?

Khi choi Gwen doi dau voi Amumu, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Amumu. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Amumu has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.