Lux, tướng Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
51.2%
Tỷ lệ chọn
2.9%
Tỉ lệ cấm
15.8%

Lux Khắc chế & Đối đầu Đường giữa

Lux Tier APháp sưHỗ trợ
Ban cap nhat
26.20
Số trận
3.744
Duong
Đường giữa
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
14 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Mọi đối thủ đường Đường giữa mà Lux gặp trong phiên bản 26.20, được xếp hạng: Viktor (tỉ lệ thắng 55,7% trước Lux) và Syndra (55,6%) là khó nhất. Xem vàng, CS và kinh nghiệm ở phút 15 của cả 36 kèo, tìm tướng khắc chế tốt nhất trong tướng tủ của bạn và cách chơi khi gặp Lux.

Khắc chế mạnh nhất
Viktorthắng 55,7%
Khắc chế thứ hai
Syndrathắng 55,6%
Đối thủ đè đường nhất
Irelia+965 vàng phút 15
Kèo dễ nhất
Vexbạn thắng 67,1%
Thắng đường Đường giữa phút 15
49,3%

Tướng khắc chế Lux Đường giữa (phiên bản 26.20)

36 đối thủ đi đường · 2.975 trận

Những kèo Đường giữa khó nhất với Lux là Viktor (tỉ lệ thắng 55,7% trước Lux), Syndra (55,6%) và Ahri (52,4%). Irelia đè đường mạnh nhất, trung bình hơn Lux 965 vàng ở phút 15. Trong 36 kèo có dữ liệu đi đường, Lux dẫn vàng rõ rệt ở phút 15 trước 7 đối thủ và thua rõ rệt trước 9 đối thủ. Kèo dễ nhất là Vex: Lux thắng 67,1%.

Đối thủTỉ lệ thắng của họVàng @15CS @15KN @15Đánh giáSố trận
Viktor55.7%−2+4,8+41Hơi bất lợi106
Syndra55.6%+269+9,4+193Hơi bất lợiThắng đường108
Ahri52.4%−230−4,3−200Hơi bất lợiThua đường206
Xerath56.3%+201+2,9+325Hơi bất lợi71
Yasuo51.9%+374+10,2+142Thắng đường181
Lissandra58.0%−261−4,0−271Hơi bất lợi50
Fizz53.0%+290−3,3−213Hơi bất lợiThắng đường115
Veigar51.3%−354−6,4−402Thua đường150
Katarina51.9%+309−7,8+103Thắng đường106
Zoe56.0%+163−6,4−7Hơi bất lợi50
Aurora57.5%+192+4,0+267Hơi bất lợi40
Vladimir54.9%−78−2,3−80Hơi bất lợi51
Malzahar48.3%+49+12,7+0Cân bằng172
Akali50.0%−199−11,1−373Cân bằng104
Locke50.0%+788−3,9+221Thắng đường102
Hwei52.3%+19+4,5+72Hơi bất lợi65
Zed48.7%+431+0,9+71Thắng đường113
Ekko49.0%+114−4,2+26Cân bằng96
LeBlanc48.1%+159−5,1+47Cân bằng79
Mel46.6%+530+13,2+326Hơi có lợiThắng đường103
Yone44.4%−309−4,5−381Hơi có lợiThua đường160
Twisted Fate50.0%+188−2,7−77Cân bằng48
Diana46.8%+423−2,9+178Hơi có lợiThắng đường79
Aurelion Sol50.0%−439−7,2−397Thua đường46
Sylas44.7%−92−13,1−197Hơi có lợi94
Akshan50.0%+168−6,1−380Cân bằng38
Azir50.0%−754−11,7−467Thua đường32
Anivia50.0%−267−3,8−61Cân bằng32
Brand45.9%−386−7,4−296Hơi có lợi37
Qiyana44.2%+172+0,5+82Hơi có lợi43
Galio42.9%−280−11,0−421Hơi có lợi49
Orianna37.3%−161+0,8−188Hơi có lợi51
Ryze38.5%−102+3,2−27Hơi có lợi39
Irelia37.0%+965+22,1+163Hơi có lợiThắng đường46
Annie37.8%−713−13,2−847Hơi có lợiThua đường37
Vex32.9%−440−9,0−470Thuận lợiThua đường76

Các trận xếp hạng đơn/đôi và linh hoạt trong phiên bản này mà hai tướng cùng đi một đường. Tỉ lệ thắng hiển thị là của ĐỐI THỦ. Danh sách xếp theo khoảng tin cậy 95% của từng tỉ lệ nên vài trận lẻ không thể đứng đầu; vàng, CS và kinh nghiệm là lợi thế của đối thủ ở 15:00.

Tìm tướng khắc chế Lux

Tìm tướng khắc chế của bạn

Chọn những tướng bạn chơi để xếp hạng chúng khi gặp Lux. Nếu không chọn, trang hiển thị những tướng khắc chế mạnh nhất.

Tướng mạnh nhất khi gặp Lux
TướngTỉ lệ thắng khi gặp LuxVàng @15Số trận
1. Viktor55,7%−2106
2. Syndra55,6%+269108
3. Ahri52,4%−230206
4. Xerath56,3%+20171
5. Yasuo51,9%+374181

Vàng đi đường của Lux ở phút 15

Chênh lệch vàng của Lux ở 15:00 trước 12 đối thủ Đường giữa thường gặp nhất. Bên phải vạch là Lux dẫn trước, bên trái là đối thủ.

Khi doi dau voi Lux trong Lien Minh Huyen Thoai, hieu duoc kieu sat thuong chinh cua Lux la dieu can thiet de xay dung chien luoc khac che hieu qua. Lux chu yeu gay magic damage, nghia la uu tien magic resist trong cac trang bi phong ngu se giam dang ke moi de doa cua Lux trong giao tranh. Cac trang bi phong ngu hang dau chong lai Lux bao gom Giày Thủy Ngân, Giáp Tâm Linh, Giáp Thiên Nhiên và Dây Chuyền Chữ Thập. Cac trang bi nay cung cap chi so magic resist dang ke giup truc tiep giam sat thuong cua Lux trong suot tran dau.

Tu goc do chon tuong, cac tuong khac che Lux manh nhat la Viktor, Syndra, Ahri và Xerath. Cac tuong nay hoac thang trong giao tranh voi Lux tren duong, co ky nang vo hieu hoa co che cot loi cua Lux, hoac manh len tot hon trong cac tran danh dong doi. Viktor dac biet khai thac diem yeu cua Lux bang cach tao ap luc lien tuc trong khi kho bi trung phat.

Ngoai cac build trang bi va tuong khac che, khac che thanh cong Lux con bao gom viec hieu ro cac moc manh va khung thoi gian hoi chieu cua Lux. Tan cong Lux khi cac ky nang quan trong dang hoi chieu, va phoi hop voi dong doi de tap trung Lux trong giao tranh truoc khi Lux co the gay sat thuong toi da. Kiem soat tam nhin cung rat quan trong khi choi chong Lux de tranh bi bat gap o vi tri xau. Bang cach ket hop trang bi phong ngu phu hop voi lua chon tuong thong minh va loi choi chien luoc, ban co the vo hieu hoa hieu qua anh huong cua Lux va gianh chien thang.

Khi nao khac che Lux - Chien luoc theo giai doan

EARLYGiai Đoạn Đầu (Cấp 1-6)

Lux có thể phụ thuộc mana giai đoạn đầu. Trừng phạt sau khi dùng hết rotation chiêu khi kỹ năng đang hồi chiêu. All-in khi mana cạn để có giao dịch thuận lợi.

MIDGiai Đoạn Giữa (Cấp 7-13)

Khả năng poke và kiểm soát vùng của Lux đạt đỉnh giữa trận. Tấn công nhanh để tiếp cận trước khi Lux kéo dãn. Sử dụng chặn đường và tấn công cứng để vượt qua sát thương poke.

LATEGiai Đoạn Cuối (Cấp 14-18)

Lux cung cấp sát thương giao tranh đội mạnh cuối trận. Ưu tiên lao vào Lux hoặc dùng sát thủ tiếp cận hàng sau. Trang bị kháng phép trở nên then chốt.

Meo choi doi dau Lux

  • Chon Viktor hoac cac tuong tuong tu co bo ky nang khai thac diem yeu cua Lux
  • Len Giày Thủy Ngân hoặc Kiếm Ma Hexdrinker som de giam sat thuong cua Lux tren duong
  • Theo doi thoi gian hoi chieu cua Lux va tan cong khi cac ky nang quan trong khong kha dung
  • Dat mat o cac duong di chuyen thuong xuyen cua Lux va ping mat tich ngay lap tuc
  • Phoi hop voi di rung de gank Lux trong cac khung thoi gian de bi ton thuong
  • Ne cac ky nang ngam ban cua Lux bang cach di chuyen kho doan
  • All-in Lux khi mana thap do su dung ky nang
MetaBot Desktop

Lên kế hoạch cấm chọn Lux trong Phòng Cấm Chọn

Phòng Cấm Chọn xếp hai đội theo từng đường với tỷ lệ thắng đối đầu, cơ cấu sát thương và giai đoạn mạnh, đồng thời gợi ý chọn và cấm từ dữ liệu meta hiện tại.

  • Bảng cấm chọn 5v5 đầy đủ
  • Tỷ lệ thắng đối đầu từng đường
  • Gợi ý chọn và cấm
Phòng Cấm Chọn trong MetaBot Desktop

Lux mạnh khi gặp ai

Những đối thủ Đường giữa mà Lux thắng chắc nhất phiên bản này — hãy chờ những kèo này khi bạn chơi Lux.

Đối thủTỉ lệ thắng của họVàng @15CS @15KN @15Đánh giáSố trận
Vex32.9%−440−9,0−470Thuận lợiThua đường76
Yone44.4%−309−4,5−381Hơi có lợiThua đường160
Sylas44.7%−92−13,1−197Hơi có lợi94
Malzahar48.3%+49+12,7+0Cân bằng172
Mel46.6%+530+13,2+326Hơi có lợiThắng đường103
Diana46.8%+423−2,9+178Hơi có lợiThắng đường79
Zed48.7%+431+0,9+71Thắng đường113
Ekko49.0%+114−4,2+26Cân bằng96
LeBlanc48.1%+159−5,1+47Cân bằng79
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp khắc chế Lux - Phiên bản 26.20

Tướng nào khắc chế Lux?

Ở đường Đường giữa phiên bản này, những tướng khắc chế Lux mạnh nhất là Viktor (55,7% sau 106 trận), Syndra (55,6% sau 108 trận), Ahri (52,4% sau 206 trận), Xerath (56,3% sau 71 trận), Yasuo (51,9% sau 181 trận).

Kèo khó nhất của Lux là gì?

Viktor. Lux chỉ thắng 44,3% trong 106 trận đi đường gặp Viktor và chênh lệch +2 vàng ở phút 15.

Lux mạnh khi gặp ai?

Những kèo Đường giữa tốt nhất của Lux phiên bản này là Vex (67,1%), Yone (55,6%), Sylas (55,3%), Malzahar (51,7%).

Ai thắng Lux ở giai đoạn đi đường?

Theo vàng ở phút 15, những kèo đi đường khó nhất của Lux là Irelia (hơn 965 vàng), Locke (hơn 788 vàng), Mel (hơn 530 vàng).

Lux có mạnh giai đoạn đi đường không?

Không hẳn. Lux Đường giữa kết thúc 15 phút đầu chênh lệch trung bình trong khoảng 16 vàng với đối thủ và dẫn trước trong 49% số trận.