Lux - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.0%
Tỷ lệ chọn
8.7%

Luxvs Yone

CMageSupport
Ban cap nhat26.10
Trận đấu2,379,056
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối26 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Lux vs Yone là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Lux thắng với 54.9% tỷ lệ thắng (+9.8%) trước Yone dựa trên 173 trận. Lux wins the early laning phase while Yone scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Lux tốt nhất cho đối đầu Lux vs Yone.

Lux Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Lux performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Yone - 54.9% win rateYone(54.9%)
Lux - 54.9% win rate in this matchup
Lux
54.9% WR
VS
Yone vs Lux matchup - 45.1% win rate
Yone
45.1% WR

Who Wins the Lux vs Yone Matchup?

Lux wins the Lux vs Yone matchup
Winner
Lux
Matches: 173
54.9%
Win Rate
45.1%
6.0
CS / min
6.4
952
DMG / min
845
11,385
Gold / game
11,840
74
Heal / min
316
485
DMG Mitigated / min
1,017
1.6
CC / min
0.8
64.5%
Early Game WR
35.5%
47.4%
Late Game WR
52.6%

Tóm tắt đối đầu Lux vs Yone

Trận đấu Lux vs Yone là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 173 trận gần đây được phân tích, Lux thắng với tỷ lệ thắng 54.9% so với 45.1% của Yone, cho Lux lợi thế 9.8 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Lux kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Yone scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Lux cần ép lợi thế trước khi Yone đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Yone nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Yone dẫn trước 774 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Lux có thể tự tin chọn vào Yone và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Yone ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Lux vs Yone

Yone thắng giai đoạn đi lane trước Lux trong League of Legends

Yone được ưu ái trong giai đoạn lane trước Lux, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Yone có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.0Lux
6.4Yone
Yone vượt qua Lux 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 6 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Yone.
Sát thương
952Lux
845Yone
Lux vượt trội Yone nặng nề về sát thương với 106 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Yone nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Lux chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,385Lux
11,840Yone
Yone kiếm được 455 vàng mỗi trận nhiều hơn Lux, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Yone hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.6Lux
0.8Yone
Lux mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Yone, với 0.8 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Lux có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Yone nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
559Lux
1,333Yone
Yone vượt trội Lux đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 774 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Yone có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Lux bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Lux, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Lux Build Against Yone

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Yone, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Lux cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Lux chống lại Yone là Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Hỏa Khuẩn. Sự kết hợp này mang lại cho Lux sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 77.8% trong 9 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Yone. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Lux vs Yone.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Lux
64.5%
+28.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuxLux64.5%
Tỷ lệ thắng đầu trận của YoneYone35.5%
Cuối trận
Yone
52.6%
+5.2% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuxLux47.4%
Tỷ lệ thắng cuối trận của YoneYone52.6%

Lux thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 64.5% — dẫn đầu 28.9 điểm phần trăm trước Yone. Đầu trận một chiều này có nghĩa Lux có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Yone vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 52.6% — 5.2 điểm trên Lux. Trận kéo dài rất ưu ái Yone, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Lux phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Yone đạt các mốc scaling. Nếu Yone sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Lux Runes Against Yone

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Lux vs YoneÁp Đảo
Thu Thập Hắc Ám - ngọc tốt nhất Lux vs YonePhát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Lux vs YoneKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Lux vs YoneThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Lux vs Yone
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Lux vs YonePháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Lux vs YoneThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Lux vs Yone
60.7% WR

Chạy Áp Đảo chính với Pháp Thuật phụ cho phép Lux ép lợi thế chống lại Yone, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Lux cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Lux khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Lux tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Lux trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.53%9722.27309,97851.9%44.6%
51.88%6112.371910,03450.4%52.8%
47.28%5332.07259,74749.1%46.1%
49.24%5262.072410,01556.5%44.2%
49.09%4973.077710,70348.7%49.4%
46.63%4892.174910,15956.4%40.1%
46.81%4702.17189,95050.5%44.4%
48.65%4443.974310,55050.0%47.8%
49.22%3862.07379,83253.4%45.7%
50.57%3502.068010,17451.1%50.2%
49.85%3372.07369,81353.1%47.9%
51.36%3316.092611,60353.6%49.7%
53.19%3293.878211,00749.3%55.9%
43.34%3232.07319,72550.0%39.1%
49.22%3192.572410,36146.3%51.0%
47.18%3012.17279,88050.4%44.9%
45.61%2962.880610,11249.2%42.9%
45.32%2782.06819,47553.0%39.9%
54.21%2736.389312,14858.3%51.5%
50.37%2722.373010,72952.8%49.2%
50.75%2682.572510,65450.9%50.6%
56.69%2545.390611,47564.5%52.2%
57.68%2412.15859,33263.8%52.0%
48.12%2391.984010,08051.0%46.1%
49.37%2372.06769,46247.4%50.7%
50.00%2222.17499,83663.6%41.0%
45.21%2192.06669,92756.5%38.1%
45.54%2136.083311,22343.0%47.2%
49.05%2105.781511,34147.4%50.0%
50.00%1922.174410,04756.1%45.5%
50.26%1916.095311,61456.9%46.2%
46.77%1866.786911,99741.8%49.6%
48.88%1786.084411,44659.1%42.1%
54.91%1736.095211,38564.5%47.4%
54.78%1574.378811,50564.6%47.8%
48.23%1416.284311,63938.5%53.9%
57.97%1381.96959,49163.8%52.2%
47.45%1372.07349,82053.5%43.0%
52.94%1365.485211,94352.3%53.3%
46.32%1364.877310,32648.4%44.6%
50.00%1301.96889,98055.4%46.0%
51.59%1263.584111,07451.1%51.9%
46.40%1256.392512,58752.0%42.7%
62.40%1255.492911,55859.6%64.4%
52.85%1232.67289,73154.2%51.6%
45.45%1212.373910,39546.1%45.1%
55.17%1162.075410,19260.5%52.0%
49.12%1146.079310,64550.0%48.3%
42.98%1146.186311,77450.0%38.2%
54.39%1146.086410,82359.6%50.8%
52.73%1105.179611,41454.8%51.5%
51.40%1075.884811,27347.4%53.6%
48.57%1055.385312,00952.9%46.5%
51.92%1044.486111,23947.6%54.8%
50.96%1046.191711,32548.9%52.6%
46.00%1001.96529,36754.5%39.3%
49.00%1006.698411,66854.0%46.0%
52.04%985.682811,34455.8%49.1%
48.89%906.296511,63246.3%51.0%
60.47%866.31,00413,98478.6%51.7%
60.00%855.883911,41956.4%63.0%
51.22%823.579211,25771.4%40.7%
56.25%804.878210,82859.0%53.7%
51.90%792.176610,67357.7%49.1%
47.44%782.06929,98151.6%44.7%
48.72%785.797711,70062.5%39.1%
51.35%746.492811,97560.0%45.5%
54.79%736.289311,68650.0%58.1%
48.61%726.089411,01342.4%53.9%
46.48%715.293111,41545.8%46.8%
47.89%716.289711,83343.3%51.2%
47.06%685.385711,68145.0%47.9%
44.12%682.172610,39143.5%44.4%
46.88%646.083312,25548.0%46.1%
53.13%645.991112,80952.0%53.9%
45.76%596.090812,78172.0%26.5%
60.34%582.072410,35670.0%55.3%
53.70%542.17979,87962.5%46.7%
48.00%506.792011,24344.0%52.0%
57.45%476.490812,16942.9%69.2%
51.06%474.978011,34955.0%48.1%
45.45%446.195113,22342.9%46.7%
47.62%424.68269,94131.6%60.9%
61.54%395.987911,48062.5%60.9%
51.28%395.990511,47050.0%52.4%
50.00%384.693710,91863.2%36.8%
38.89%364.199611,30450.0%31.8%
50.00%365.885911,50950.0%50.0%
61.11%366.193512,14972.7%56.0%
46.88%326.384513,46461.5%36.8%
45.16%316.389812,27642.9%47.1%
60.00%306.287311,44655.6%61.9%
50.00%306.690312,70746.1%52.9%
51.72%293.175810,09954.5%50.0%
34.48%292.078110,01641.7%29.4%
48.15%272.57829,36569.2%28.6%
53.85%266.289910,68969.2%38.5%
53.85%266.41,04814,42866.7%47.1%
44.00%254.584011,39087.5%23.5%
44.00%252.27318,64535.7%54.5%
45.83%245.084913,30377.8%26.7%
62.50%245.990611,72554.5%69.2%
45.83%242.76739,69060.0%35.7%
56.52%236.473810,75370.0%46.1%
43.48%232.274410,75966.7%28.6%
47.83%235.082010,15355.6%42.9%
50.00%207.094812,98555.6%45.5%
55.00%206.490610,99460.0%50.0%
63.16%195.289912,70566.7%60.0%
50.00%185.91,18513,06060.0%46.1%
66.67%184.392312,20871.4%63.6%
44.44%185.591913,73340.0%46.1%
64.71%176.591013,13162.5%66.7%
70.59%175.580510,17285.7%60.0%
56.25%166.792012,98340.0%63.6%
56.25%163.599311,32550.0%60.0%
50.00%167.085911,79755.6%42.9%
56.25%163.972110,49366.7%50.0%
62.50%162.66949,17063.6%60.0%
60.00%152.37839,54562.5%57.1%
53.33%155.98499,92337.5%71.4%
57.14%144.372510,35380.0%44.4%
50.00%145.485511,29460.0%44.4%
53.85%135.18289,64971.4%33.3%
38.46%136.01,01511,70075.0%22.2%
61.54%134.778810,96260.0%62.5%
25.00%124.391210,83620.0%28.6%
25.00%123.570410,8540.0%42.9%
36.36%113.31,02111,5030.0%50.0%
27.27%113.17858,63742.9%0.0%
72.73%114.681711,80975.0%71.4%
54.55%113.48539,45760.0%50.0%
45.45%116.599812,14266.7%20.0%
40.00%103.478410,71060.0%20.0%
50.00%104.472010,09675.0%33.3%
80.00%106.685812,39460.0%100.0%
40.00%105.18567,34050.0%25.0%
50.00%106.781514,1200.0%55.6%
66.67%93.465211,69866.7%66.7%
33.33%96.37549,46650.0%20.0%
66.67%92.37109,28260.0%75.0%
66.67%94.798314,125100.0%57.1%
44.44%93.497110,34666.7%33.3%
37.50%87.06998,52560.0%0.0%
57.14%75.55837,92050.0%100.0%
42.86%71.969010,48350.0%40.0%
57.14%72.779711,63675.0%33.3%
33.33%63.16809,64066.7%0.0%
16.67%65.678810,8870.0%33.3%
20.00%53.789412,40350.0%0.0%
80.00%55.05949,68866.7%100.0%
80.00%55.098110,78766.7%100.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Lux vs Yone - Câu Hỏi Thường Gặp

Lux choi nhu the nao truoc Yone trong League of Legends?

Lux thang tran doi dau Lux vs Yone voi ty le thang 54.9% so voi 45.1% cua Yone, chenh lech 9.8 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 173 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Lux choi nhu the nao truoc Yone trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Lux co loi the truoc Yone voi ty le thang 64.5% so voi 35.5%. Nguoi choi Lux nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Lux choi nhu the nao truoc Yone trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Yone chiem uu the trong tran Lux vs Yone voi ty le thang 52.6% so voi 47.4%. Yone phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Lux vs Yone?

Lux thang tran doi dau voi Yone voi ty le thang 54.9% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 9.8 diem phan tram co nghia la Lux duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 173 tran duoc phan tich.

Build Lux tot nhat chong Yone la gi?

Build Lux tot nhat chong Yone bao gom Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Hỏa Khuẩn with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 77.8% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Lux tot nhat chong Yone la gi?

Rune Lux tot nhat chong Yone su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 60.7% win rate in the Lux vs Yone matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Lux co khac che Yone khong?

Co, Lux co tran doi dau thuan loi truoc Yone voi ty le thang 54.9%. Lux strongly counters Yone tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Lux nhu the nao khi doi dau Yone?

Khi choi Lux doi dau voi Yone, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.