Lux - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.8%
Tỷ lệ chọn
8.3%

Luxvs Yone

AMageSupport
Ban cap nhat26.3
Trận đấu785,220
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối25 thg 2, 2026
MethodologyData Methodology

Lux vs Yone là đối đầu a very close trong LoL bản 26.3. Lux thắng với 50.4% tỷ lệ thắng (+0.7%) trước Yone dựa trên 141 trận. Lux holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Lux tốt nhất cho đối đầu Lux vs Yone.

Lux Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Lux performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Yone - 50.4% win rateYone(50.4%)
Lux - 50.4% win rate in this matchup
Lux
50.4% WR
VS
Yone vs Lux matchup - 49.6% win rate
Yone
49.6% WR

Who Wins the Lux vs Yone Matchup?

Lux wins the Lux vs Yone matchup
Winner
Lux
Matches: 141
50.4%
Win Rate
49.6%
6.1
CS / min
6.6
952
DMG / min
845
11,074
Gold / game
11,907
78
Heal / min
307
457
DMG Mitigated / min
960
1.7
CC / min
0.8
50.7%
Early Game WR
49.3%
50.0%
Late Game WR
50.0%

Tóm tắt đối đầu Lux vs Yone

Trận đấu Lux vs Yone là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 141 trận gần đây được phân tích, Lux thắng với tỷ lệ thắng 50.4% so với 49.6% của Yone, cho Lux lợi thế 0.7 điểm phần trăm. Lux có lợi thế nhẹ ở cả đầu và cuối trận, nhưng biên độ đủ hẹp để kỹ năng cá nhân và sự chú ý của đi rừng thường quyết định kết quả. Yone vẫn có thể tìm cơ hội qua outplay và phối hợp đội. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Yone dẫn trước 732 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Lux có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Yone là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Lux vs Yone

Yone thắng giai đoạn đi lane trước Lux trong League of Legends

Yone được ưu ái trong giai đoạn lane trước Lux, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Yone có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.1Lux
6.6Yone
Yone vượt qua Lux 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 8 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Yone.
Sát thương
952Lux
845Yone
Lux vượt trội Yone nặng nề về sát thương với 108 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Yone nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Lux chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,074Lux
11,907Yone
Yone tạo ra 832 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Lux. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Yone liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Lux nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.7Lux
0.8Yone
Lux mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Yone, với 0.9 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Lux có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Yone nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
535Lux
1,267Yone
Yone vượt trội Lux đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 732 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Yone có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Lux bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Lux, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Lux Build Against Yone

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Yone, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Lux cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Lux chống lại Yone là Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố và Hỏa Khuẩn. Sự kết hợp này mang lại cho Lux sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 75.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Yone. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Lux vs Yone.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Lux
50.7%
+1.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuxLux50.7%
Tỷ lệ thắng đầu trận của YoneYone49.3%
Cuối trận
Lux
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuxLux50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của YoneYone50.0%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Lux và Yone, với Lux giữ lợi thế mỏng manh 50.7% tỷ lệ thắng (+1.3%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Lux ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Yone. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Trận đấu này cân bằng đáng chú ý ở mọi giai đoạn của trận. Không Lux hay Yone có lợi thế cụ thể theo giai đoạn, khiến đây trở thành trận đấu kỹ năng thuần túy nơi cơ học cá nhân, ra quyết định và phối hợp đội quyết định kết quả.

Best Lux Runes Against Yone

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Lux vs YoneÁp Đảo
Thu Thập Hắc Ám - ngọc tốt nhất Lux vs YonePhát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Lux vs YoneKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Lux vs YoneThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Lux vs Yone
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Lux vs YonePháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Lux vs YoneThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Lux vs Yone
54.5% WR

Sự kết hợp Áp Đảo chính với Pháp Thuật phụ giúp Lux tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Yone.


Du lieu doi dau cua Lux cho ban va 26.3 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Lux khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Lux tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Lux trong League of Legends Ban va 26.3
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.16%5152.475110,59653.6%45.2%
50.50%5022.274910,47053.4%48.7%
45.19%4471.97099,78050.8%41.3%
50.90%3873.078510,97854.3%48.7%
48.04%3831.97239,96857.6%39.8%
49.14%3502.07159,92851.5%47.1%
51.77%3112.073510,05052.9%50.9%
40.35%2852.07329,80546.8%35.4%
50.18%2796.291011,79748.4%51.6%
60.24%2542.15829,29469.1%50.0%
47.18%2484.077211,30745.5%48.3%
48.57%2452.174210,73949.4%48.1%
53.47%2453.776110,90050.5%56.0%
45.73%2343.083410,42651.0%41.5%
54.63%2275.695211,66652.2%56.3%
49.32%2212.772310,71550.6%48.6%
60.63%2212.278810,28064.8%57.7%
51.83%2182.072110,64751.8%51.9%
48.39%2171.97639,89853.1%44.6%
52.78%2162.266610,27153.0%52.6%
45.59%2042.06769,55545.4%45.8%
45.50%2006.383911,58547.3%44.0%
45.96%1982.174210,33852.4%41.2%
45.41%1966.083511,24638.1%50.9%
45.16%1862.07189,78546.6%44.3%
48.86%1762.574310,60250.7%47.6%
50.60%1662.07929,92250.6%50.6%
52.98%1512.06459,37056.6%49.3%
51.68%1496.094311,84956.5%48.3%
48.59%1421.971810,53647.1%49.5%
50.35%1416.195211,07450.7%50.0%
41.04%1345.980811,58123.2%53.9%
57.81%1284.876910,89558.3%57.4%
48.80%1256.390811,55142.3%53.4%
55.08%1186.485412,04156.5%54.2%
53.98%1132.681311,32241.7%59.7%
50.45%1115.979311,53546.9%53.2%
49.53%1076.175911,04951.0%48.3%
45.28%1062.273710,08742.5%47.5%
53.77%1061.97539,90358.3%50.0%
53.40%1036.396112,32455.3%51.8%
52.00%1006.291711,84543.2%58.9%
54.26%945.588111,96754.0%54.4%
53.85%916.090913,26950.0%56.9%
55.56%906.586011,61154.5%56.5%
54.44%902.06679,61664.1%47.1%
58.43%891.972310,42570.3%50.0%
47.67%862.178110,59260.6%39.6%
63.95%866.290612,44656.8%69.4%
43.53%852.177910,31041.9%44.4%
63.53%853.983312,02383.3%52.7%
52.44%825.177411,63460.0%46.8%
57.50%805.487611,44456.8%58.1%
46.15%781.96949,89356.3%39.1%
69.74%766.292512,48979.3%63.8%
53.33%756.191311,59152.8%53.9%
55.41%746.394912,50875.0%46.0%
50.68%735.384111,40156.3%46.3%
61.11%725.281411,13361.1%61.1%
49.30%715.798311,86853.9%46.7%
40.00%703.176511,24552.4%34.7%
47.69%661.96799,81842.3%51.3%
57.58%666.085611,94553.6%60.5%
64.62%656.589911,53853.3%74.3%
52.46%616.484211,95258.3%48.6%
52.63%572.272910,41065.2%44.1%
43.86%576.289911,06051.5%33.3%
57.41%545.888611,61447.8%64.5%
64.00%503.581110,79260.9%66.7%
56.25%486.699913,57360.0%52.2%
58.70%466.398213,02460.0%57.7%
65.22%466.31,05712,60880.0%53.9%
45.24%425.095011,35841.2%48.0%
35.71%425.989412,93143.8%30.8%
51.22%412.072411,05244.4%53.1%
51.22%416.696312,56372.2%34.8%
60.98%415.487912,30273.7%50.0%
51.28%394.581411,89973.3%37.5%
61.54%394.482711,19163.2%60.0%
60.53%386.197212,27260.0%61.1%
56.76%376.893011,57047.8%71.4%
51.35%376.192012,70842.1%61.1%
58.33%362.27809,65952.6%64.7%
54.55%336.396712,31358.3%52.4%
48.48%334.895710,98746.7%50.0%
45.16%315.588612,27236.4%50.0%
74.19%316.995113,40975.0%73.7%
43.33%306.277912,53350.0%37.5%
62.96%276.197312,79550.0%73.3%
46.15%266.284410,89950.0%40.0%
50.00%266.393613,94966.7%41.2%
56.00%256.481110,91057.1%54.5%
50.00%246.288113,35662.5%43.8%
60.87%231.770210,74360.0%61.5%
43.48%236.387011,62344.4%42.9%
52.38%215.280811,55970.0%36.4%
40.00%202.572610,65257.1%30.8%
47.37%196.293113,01550.0%46.1%
52.63%196.898812,66850.0%55.6%
47.06%172.570210,45671.4%30.0%
58.82%173.682911,63162.5%55.6%
64.71%176.386014,108100.0%50.0%
50.00%165.196410,98928.6%66.7%
68.75%166.195011,02281.8%40.0%
53.33%155.889813,15766.7%44.4%
53.33%153.086612,33180.0%40.0%
80.00%155.71,0219,972100.0%57.1%
38.46%136.398012,84940.0%37.5%
38.46%135.880410,98742.9%33.3%
33.33%124.97328,27130.0%50.0%
25.00%124.394011,9730.0%30.0%
58.33%123.476411,49150.0%62.5%
50.00%121.871310,70520.0%71.4%
33.33%125.283512,00320.0%42.9%
66.67%125.792411,05750.0%83.3%
41.67%124.39279,48333.3%50.0%
54.55%116.088513,26566.7%40.0%
40.00%105.31,00810,63540.0%40.0%
70.00%105.496411,67780.0%60.0%
70.00%103.996311,90660.0%80.0%
30.00%103.477111,8590.0%37.5%
50.00%102.275210,62940.0%60.0%
40.00%105.91,13612,56440.0%40.0%
77.78%94.31,01012,428100.0%60.0%
33.33%96.81,17712,25633.3%33.3%
50.00%82.97939,67250.0%50.0%
62.50%83.868112,06033.3%80.0%
75.00%84.072110,29675.0%75.0%
62.50%86.481912,897100.0%50.0%
75.00%85.66579,07866.7%100.0%
75.00%86.084412,29375.0%75.0%
0.00%83.061911,3140.0%0.0%
14.29%76.091011,0220.0%25.0%
57.14%76.11,15415,816100.0%40.0%
16.67%65.278910,72833.3%0.0%
50.00%63.37849,45250.0%50.0%
40.00%53.45736,30625.0%100.0%
0.00%54.788111,2180.0%0.0%
100.00%51.45738,425100.0%100.0%
80.00%54.187410,506100.0%50.0%
40.00%53.782411,078100.0%0.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Lux vs Yone - Câu Hỏi Thường Gặp

Lux choi nhu the nao truoc Yone trong League of Legends?

Lux thang tran doi dau Lux vs Yone voi ty le thang 50.4% so voi 49.6% cua Yone, chenh lech 0.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 141 tran xep hang gan day trong ban 26.3.

Lux choi nhu the nao truoc Yone trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Lux co loi the truoc Yone voi ty le thang 50.7% so voi 49.3%. Nguoi choi Lux nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Lux choi nhu the nao truoc Yone trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Lux chiem uu the trong tran Lux vs Yone voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Lux phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Lux vs Yone?

Lux thang tran doi dau voi Yone voi ty le thang 50.4% trong ban 26.3 League of Legends. Loi the 0.7 diem phan tram co nghia la Lux duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 141 tran duoc phan tich.

Build Lux tot nhat chong Yone la gi?

Build Lux tot nhat chong Yone bao gom Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố, Hỏa Khuẩn with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 75.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Lux tot nhat chong Yone la gi?

Rune Lux tot nhat chong Yone su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 54.5% win rate in the Lux vs Yone matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Lux co khac che Yone khong?

Co, Lux co tran doi dau thuan loi truoc Yone voi ty le thang 50.4%. Lux slightly edges out Yone tren duong dua tren du lieu ban 26.3 hien tai.

Choi Lux nhu the nao khi doi dau Yone?

Khi choi Lux doi dau voi Yone, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.