Lux - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.2%
Tỷ lệ chọn
9.8%

Luxvs LeBlanc

BMageSupport
Ban cap nhat26.14
Trận đấu226,800
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Lux vs LeBlanc là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. LeBlanc thắng với 60.6% tỷ lệ thắng (+21.2%) trước Lux dựa trên 33 trận. LeBlanc holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Lux tốt nhất cho đối đầu Lux vs LeBlanc.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Lux

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Lux đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Lux - 39.4% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Lux
39.4% TT
VS
Đối đầu LeBlanc vs Lux - 60.6% tỷ lệ thắng
LeBlanc
60.6% TT

Ai thắng trong trận đấu Lux vs LeBlanc?

LeBlanc thắng trận đối đầu Lux vs LeBlanc
Người chiến thắng
LeBlanc
Trận: 33
39.4%
Tỷ Lệ Thắng
60.6%
5.7
CS / phút
5.4
744
Sát thương / phút
837
10,684
Vàng / trận
11,663
59
Hồi phục / phút
149
390
Giảm sát thương / phút
396
1.3
CC / phút
0.6
25.0%
TLT Đầu Game
75.0%
47.6%
TLT Cuối Game
52.4%

Tóm tắt đối đầu Lux vs LeBlanc

Trận đấu Lux vs LeBlanc là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 33 trận gần đây được phân tích, LeBlanc thắng với tỷ lệ thắng 60.6% so với 39.4% của Lux, cho LeBlanc lợi thế 21.2 điểm phần trăm. LeBlanc thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Lux khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Lux dẫn trước 0.7s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. LeBlanc có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Lux nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi LeBlanc quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Lux vs LeBlanc

LeBlanc thắng giai đoạn đi lane trước Lux trong League of Legends

LeBlanc được ưu ái trong giai đoạn lane trước Lux, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. LeBlanc có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.7Lux
5.4LeBlanc
Lux và LeBlanc farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.3 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
744Lux
837LeBlanc
LeBlanc vượt trội Lux nặng nề về sát thương với 93 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Lux nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của LeBlanc chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,684Lux
11,663LeBlanc
LeBlanc tạo ra 979 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Lux. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa LeBlanc liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Lux nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.3Lux
0.6LeBlanc
Lux cung cấp 0.7 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn LeBlanc, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Lux phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
449Lux
545LeBlanc
LeBlanc chữa lành và giảm 96 sát thương mỗi phút nhiều hơn Lux, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép LeBlanc ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Lux.

Best Lux Build Against LeBlanc

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại LeBlanc, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Lux cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Lux chống lại LeBlanc là Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố và Ngọn Lửa Hắc Hóa. Sự kết hợp này mang lại cho Lux sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này có tỷ lệ thắng 33.3% trong 3 trận. Mặc dù trận đấu tổng thể có thể khó khăn, đường trang bị này cho Lux cơ hội tốt nhất để cạnh tranh với LeBlanc. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Lux vs LeBlanc.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
LeBlanc
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuxLux25.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của LeBlancLeBlanc75.0%
Cuối trận
LeBlanc
52.4%
+4.8% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuxLux47.6%
Tỷ lệ thắng cuối trận của LeBlancLeBlanc52.4%

LeBlanc thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 75.0% — dẫn đầu 50.0 điểm phần trăm trước Lux. Đầu trận một chiều này có nghĩa LeBlanc có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Trong cuối trận (25+ phút), LeBlanc tiếp quản với tỷ lệ thắng 52.4%, dẫn đầu Lux 4.8 điểm phần trăm. LeBlanc scale hiệu quả hơn vào teamfight và tranh chấp mục tiêu.

LeBlanc giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Lux nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Lux Runes Against LeBlanc

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Lux vs LeBlancÁp Đảo
Thu Thập Hắc Ám - ngọc tốt nhất Lux vs LeBlancPhát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Lux vs LeBlancKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Lux vs LeBlancThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Lux vs LeBlanc
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Lux vs LeBlancPháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Lux vs LeBlancThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Lux vs LeBlanc
40.0% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Pháp Thuật cho Lux những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với LeBlanc trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Lux cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Lux khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Lux tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Lux trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
44.15%2992.27119,71951.9%40.0%
51.41%1772.46949,42452.0%51.0%
54.69%1282.07149,93561.0%51.7%
48.03%1272.16659,21451.9%45.3%
52.59%1162.375510,18954.0%51.9%
45.28%1062.47039,57843.6%46.3%
45.19%1042.267110,71035.5%49.3%
57.95%883.67579,69166.7%51.9%
40.91%883.777110,79444.0%39.7%
49.40%832.76879,90255.2%46.3%
45.78%836.190911,61541.4%48.1%
67.90%812.682411,44265.2%69.0%
41.25%802.06979,07536.7%44.0%
46.15%785.797711,93453.9%42.3%
50.00%765.886011,15943.8%54.5%
45.33%752.571710,70156.5%40.4%
54.05%742.06899,89653.9%54.2%
49.32%732.677210,02752.0%47.9%
46.27%672.26138,35750.0%42.4%
50.75%675.691810,66150.0%51.3%
51.56%646.089711,17850.0%52.4%
48.44%642.26278,39252.9%43.3%
45.00%602.16529,12464.0%31.4%
44.07%596.483910,78950.0%37.9%
52.63%572.081010,60475.0%43.9%
50.00%562.36129,92355.6%44.8%
53.70%542.470710,26452.6%54.3%
51.92%525.783812,18029.4%62.9%
48.08%521.96348,85947.4%48.5%
48.00%505.880910,55863.2%38.7%
57.14%496.174810,63255.0%58.6%
54.17%482.06849,54042.1%62.1%
62.50%486.082611,51155.6%66.7%
51.06%476.19259,81656.5%45.8%
50.00%464.581211,67153.3%48.4%
55.56%452.27219,39957.9%53.9%
60.00%454.470310,28668.4%53.9%
55.81%432.07148,39366.7%45.5%
46.51%436.191911,27242.1%50.0%
71.43%426.298512,46779.0%65.2%
50.00%402.06548,81852.6%47.6%
41.03%395.575811,65141.7%40.7%
58.97%395.994610,56050.0%65.2%
34.29%352.77009,40430.8%36.4%
51.43%352.269311,39070.0%44.0%
52.94%346.799212,21533.3%63.6%
52.94%345.991612,39866.7%48.0%
39.39%335.774410,68425.0%47.6%
45.16%315.896712,68425.0%52.2%
41.94%312.36269,28833.3%50.0%
50.00%304.077510,89258.3%44.4%
68.97%295.790712,00741.7%88.2%
44.83%292.181910,79257.1%40.9%
53.57%286.095812,15257.1%52.4%
70.37%275.889111,34250.0%79.0%
53.85%266.598710,95553.3%54.5%
69.23%263.876910,78075.0%66.7%
30.77%262.16909,96337.5%27.8%
53.85%262.47649,84150.0%56.3%
66.67%245.897110,24272.7%61.5%
58.33%245.284310,21172.7%46.1%
26.09%232.06098,97233.3%21.4%
65.22%236.385313,12371.4%62.5%
43.48%235.691210,14554.5%33.3%
59.09%222.27027,93553.9%66.7%
65.00%206.18538,87966.7%62.5%
55.00%206.184011,748100.0%40.0%
44.44%184.377511,20050.0%40.0%
27.78%185.889111,33466.7%8.3%
41.18%176.579710,34028.6%50.0%
31.25%162.27059,8280.0%50.0%
43.75%166.688412,52040.0%45.5%
56.25%166.181510,83966.7%50.0%
31.25%166.976111,51857.1%11.1%
50.00%166.384710,37655.6%42.9%
46.67%153.872411,4990.0%50.0%
53.33%152.48039,16042.9%62.5%
42.86%146.81,10712,78850.0%40.0%
53.85%136.793512,78150.0%55.6%
23.08%136.67768,85812.5%40.0%
41.67%126.598511,57180.0%14.3%
41.67%122.39289,97160.0%28.6%
58.33%122.47169,67660.0%57.1%
58.33%126.11,02111,87880.0%42.9%
81.82%114.378710,49683.3%80.0%
63.64%117.196513,14250.0%66.7%
45.45%116.11,11913,868100.0%40.0%
63.64%116.288412,19775.0%57.1%
72.73%116.193110,47060.0%83.3%
45.45%113.476510,89020.0%66.7%
63.64%117.485711,27062.5%66.7%
45.45%115.475411,5080.0%62.5%
36.36%111.981110,79775.0%14.3%
44.44%95.785111,07566.7%33.3%
77.78%95.198214,0800.0%87.5%
37.50%84.774212,0850.0%37.5%
37.50%82.37169,83525.0%50.0%
14.29%73.25948,3740.0%33.3%
57.14%76.998210,54475.0%33.3%
66.67%66.81,0388,95450.0%100.0%
66.67%66.78019,27150.0%75.0%
80.00%56.281912,364100.0%66.7%
40.00%55.193913,8800.0%40.0%
80.00%52.978210,437100.0%0.0%
80.00%56.51,00710,89450.0%100.0%
40.00%54.49629,4570.0%50.0%
40.00%55.298610,06850.0%33.3%
40.00%56.87429,667100.0%0.0%
80.00%52.074812,2980.0%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Lux vs LeBlanc - Câu Hỏi Thường Gặp

Lux choi nhu the nao truoc LeBlanc trong League of Legends?

LeBlanc thang tran doi dau Lux vs LeBlanc voi ty le thang 60.6% so voi 39.4% cua Lux, chenh lech 21.2 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 33 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Lux choi nhu the nao truoc LeBlanc trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, LeBlanc co loi the truoc Lux voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Nguoi choi LeBlanc nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Lux choi nhu the nao truoc LeBlanc trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, LeBlanc chiem uu the trong tran Lux vs LeBlanc voi ty le thang 52.4% so voi 47.6%. LeBlanc phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Lux vs LeBlanc?

LeBlanc thang tran doi dau voi Lux voi ty le thang 60.6% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 21.2 diem phan tram co nghia la LeBlanc duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 33 tran duoc phan tich.

Build Lux tot nhat chong LeBlanc la gi?

Build Lux tot nhat chong LeBlanc bao gom Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 33.3% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Lux tot nhat chong LeBlanc la gi?

Rune Lux tot nhat chong LeBlanc su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 40.0% win rate in the Lux vs LeBlanc matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Lux co khac che LeBlanc khong?

Khong, Lux gap kho khan truoc LeBlanc voi chi 39.4% ty le thang. LeBlanc co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Lux nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua LeBlanc.

Choi Lux nhu the nao khi doi dau LeBlanc?

Khi choi Lux doi dau voi LeBlanc, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua LeBlanc. Look for jungle assistance and team-dependent plays since LeBlanc has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.