Lux - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.5%
Tỷ lệ chọn
8.3%

Luxvs LeBlanc

BMageSupport
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối20 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Lux vs LeBlanc là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Lux thắng với 61.8% tỷ lệ thắng (+23.5%) trước LeBlanc dựa trên 68 trận. Lux holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Lux tốt nhất cho đối đầu Lux vs LeBlanc.

Lux Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Lux performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
LeBlanc - 61.8% win rateLeBlanc(61.8%)
Lux - 61.8% win rate in this matchup
Lux
61.8% WR
VS
LeBlanc vs Lux matchup - 38.2% win rate
LeBlanc
38.2% WR

Who Wins the Lux vs LeBlanc Matchup?

Lux wins the Lux vs LeBlanc matchup
Winner
Lux
Matches: 68
61.8%
Win Rate
38.2%
5.8
CS / min
5.2
839
DMG / min
778
11,593
Gold / game
11,367
69
Heal / min
123
376
DMG Mitigated / min
354
1.4
CC / min
0.6
77.8%
Early Game WR
22.2%
51.2%
Late Game WR
48.8%

Tóm tắt đối đầu Lux vs LeBlanc

Trận đấu Lux vs LeBlanc là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 68 trận gần đây được phân tích, Lux thắng với tỷ lệ thắng 61.8% so với 38.2% của LeBlanc, cho Lux lợi thế 23.5 điểm phần trăm. Lux thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi LeBlanc khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Lux dẫn trước 0.9s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Lux có thể tự tin chọn vào LeBlanc và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy LeBlanc ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Lux vs LeBlanc

Lux thắng giai đoạn đi lane trước LeBlanc trong League of Legends

Lux được ưu ái trong giai đoạn lane trước LeBlanc, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Lux có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.8Lux
5.2LeBlanc
Lux vượt qua LeBlanc 0.6 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 9 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Lux.
Sát thương
839Lux
778LeBlanc
Lux gây 62 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn LeBlanc. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi LeBlanc chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Lux đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
11,593Lux
11,367LeBlanc
Lux và LeBlanc tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 227 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
1.4Lux
0.6LeBlanc
Lux mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với LeBlanc, với 0.9 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Lux có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. LeBlanc nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
445Lux
477LeBlanc
Lux và LeBlanc có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 32 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Lux Build Against LeBlanc

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại LeBlanc, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Lux cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Lux chống lại LeBlanc là Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố và Ngọn Lửa Hắc Hóa. Sự kết hợp này mang lại cho Lux sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 70.0% trong 10 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại LeBlanc. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Lux vs LeBlanc.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Lux
77.8%
+55.6% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuxLux77.8%
Tỷ lệ thắng đầu trận của LeBlancLeBlanc22.2%
Cuối trận
Lux
51.2%
+2.4% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuxLux51.2%
Tỷ lệ thắng cuối trận của LeBlancLeBlanc48.8%

Lux thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 77.8% — dẫn đầu 55.6 điểm phần trăm trước LeBlanc. Đầu trận một chiều này có nghĩa Lux có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Trong cuối trận (25+ phút), Lux tiếp quản với tỷ lệ thắng 51.2%, dẫn đầu LeBlanc 2.4 điểm phần trăm. Lux scale hiệu quả hơn vào teamfight và tranh chấp mục tiêu.

Lux giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi LeBlanc nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Lux Runes Against LeBlanc

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Lux vs LeBlancPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Lux vs LeBlancDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Lux vs LeBlancThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Lux vs LeBlancThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Lux vs LeBlanc
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Lux vs LeBlancÁp Đảo
Phát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Lux vs LeBlancThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Lux vs LeBlanc
60.9% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Áp Đảo phụ cho phép Lux ép lợi thế chống lại LeBlanc, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Lux cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Lux khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Lux tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Lux trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
44.00%3002.07099,99548.9%40.1%
45.82%2992.271510,27455.0%40.4%
54.11%2922.576210,89352.3%55.3%
48.75%2791.97079,83351.5%46.3%
47.30%2412.070510,17049.1%45.9%
46.90%2264.174010,73652.4%43.7%
48.89%2252.173610,07753.7%45.4%
51.47%2044.275210,93948.1%53.6%
45.64%1956.290511,89238.4%50.0%
47.92%1922.976910,45951.3%45.7%
48.92%1862.077810,06156.1%43.3%
46.15%1692.178410,65351.4%42.1%
44.91%1672.066910,22547.1%43.3%
58.54%1642.786410,69558.1%58.8%
44.44%1626.583112,26738.3%48.0%
41.94%1552.17029,82848.5%37.1%
49.02%1532.07329,41141.8%54.6%
42.76%1522.07019,66950.8%36.5%
51.77%1415.487411,56054.7%50.0%
48.82%1272.972910,70050.0%48.0%
42.86%1262.270210,79835.1%46.1%
44.54%1196.277811,06341.1%47.6%
53.39%1182.05699,82765.5%42.9%
47.37%1141.96448,91850.8%43.4%
47.62%1056.490411,95648.9%46.7%
56.31%1036.595711,21953.3%60.5%
45.63%1032.16409,46346.3%44.9%
44.55%1012.776810,51141.3%47.3%
47.00%1002.281510,54657.6%41.8%
53.19%946.189211,44156.8%50.0%
43.33%905.583512,03145.2%42.4%
51.69%895.877211,52550.0%52.9%
54.12%856.393112,42652.9%54.9%
61.25%806.079111,93769.0%56.9%
54.43%792.07439,85062.2%47.6%
48.61%722.775210,01948.6%48.6%
43.06%721.972710,60041.7%43.8%
48.57%702.171710,51453.9%45.5%
61.76%685.883911,59377.8%51.2%
46.27%675.391510,90643.3%48.6%
55.22%676.087411,27255.2%55.3%
66.67%664.772710,42280.0%55.6%
60.00%655.481210,52466.7%55.3%
59.38%644.478911,54955.2%62.9%
54.55%556.094311,35470.8%41.9%
60.00%556.593911,86866.7%54.8%
48.15%542.268310,35937.0%59.3%
48.08%526.078111,28047.6%48.4%
55.77%526.485212,46850.0%57.9%
50.00%524.589910,55850.0%50.0%
41.18%516.091313,33950.0%34.5%
50.98%516.384011,73859.1%44.8%
50.00%505.687111,08051.9%47.8%
54.00%502.178210,39163.6%46.4%
57.14%492.16769,89360.0%54.2%
47.92%486.190412,11752.9%45.2%
57.45%474.881211,53281.3%45.2%
40.43%476.391912,30835.0%44.4%
39.13%462.26969,87031.3%43.3%
55.56%453.074511,44964.7%50.0%
57.78%456.384211,28457.9%57.7%
51.11%452.277910,19761.1%44.4%
50.00%426.694812,82958.8%44.0%
42.86%426.479811,97658.3%22.2%
61.54%395.892113,25555.6%66.7%
51.28%395.889611,79756.3%47.8%
41.03%396.890012,50536.4%47.1%
51.35%376.089912,25356.3%47.6%
54.05%373.682311,91171.4%43.5%
44.44%362.675210,53046.1%43.5%
40.00%356.689911,58328.6%57.1%
57.14%356.586412,02780.0%48.0%
45.71%355.585112,28735.7%52.4%
64.71%342.17669,48763.6%66.7%
55.88%346.692412,24966.7%50.0%
41.94%312.371810,85225.0%52.6%
51.61%316.391112,29930.0%61.9%
46.67%302.27009,83850.0%44.4%
50.00%306.596713,81845.5%52.6%
57.14%286.382511,72061.5%53.3%
50.00%265.168211,50760.0%43.8%
46.15%266.189211,57866.7%35.3%
39.13%232.082811,35037.5%40.0%
50.00%224.482212,60150.0%50.0%
73.68%196.894614,16785.7%66.7%
38.89%184.59299,70333.3%44.4%
27.78%185.778911,42912.5%40.0%
58.82%176.094814,22140.0%66.7%
47.06%177.274212,17642.9%50.0%
41.18%174.07969,93942.9%40.0%
68.75%166.677311,15650.0%87.5%
68.75%165.793613,62750.0%71.4%
60.00%157.069912,77383.3%44.4%
66.67%156.986512,63057.1%75.0%
57.14%146.082911,23657.1%57.1%
61.54%136.787613,62760.0%62.5%
58.33%126.793413,40637.5%100.0%
58.33%122.074612,10550.0%62.5%
27.27%116.872912,40625.0%28.6%
72.73%117.097414,725100.0%66.7%
36.36%112.067310,65640.0%33.3%
63.64%117.288012,320100.0%33.3%
63.64%115.81,01012,76475.0%57.1%
81.82%113.076911,52880.0%83.3%
50.00%104.792213,90160.0%40.0%
60.00%102.580210,24650.0%66.7%
20.00%103.777910,54420.0%20.0%
30.00%107.178511,79020.0%40.0%
80.00%105.21,04513,306100.0%77.8%
30.00%103.576110,36750.0%16.7%
44.44%94.487412,47740.0%50.0%
44.44%93.470010,87266.7%33.3%
66.67%92.369812,22266.7%66.7%
44.44%97.181913,55560.0%25.0%
50.00%82.979210,54040.0%66.7%
28.57%76.478311,81366.7%0.0%
57.14%75.383611,438100.0%0.0%
28.57%73.56419,24433.3%25.0%
57.14%71.66286,48580.0%0.0%
42.86%76.079112,19650.0%40.0%
42.86%72.380413,3190.0%42.9%
57.14%76.074811,02560.0%50.0%
42.86%74.05768,69850.0%33.3%
83.33%63.28539,083100.0%0.0%
33.33%63.571611,51750.0%25.0%
66.67%62.158110,704100.0%50.0%
80.00%56.789415,109100.0%66.7%
50.00%55.81,00812,717100.0%0.0%
60.00%56.877510,41275.0%0.0%
60.00%53.583611,27033.3%100.0%
40.00%56.190512,67950.0%33.3%
80.00%56.676710,99966.7%100.0%
60.00%56.11,04115,09750.0%66.7%
40.00%53.485310,42333.3%50.0%
40.00%52.069711,612100.0%25.0%
40.00%54.979610,62450.0%33.3%
20.00%57.378213,2710.0%25.0%
60.00%56.484811,505100.0%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Lux vs LeBlanc - Câu Hỏi Thường Gặp

Lux choi nhu the nao truoc LeBlanc trong League of Legends?

Lux thang tran doi dau Lux vs LeBlanc voi ty le thang 61.8% so voi 38.2% cua LeBlanc, chenh lech 23.5 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 68 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Lux choi nhu the nao truoc LeBlanc trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Lux co loi the truoc LeBlanc voi ty le thang 77.8% so voi 22.2%. Nguoi choi Lux nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Lux choi nhu the nao truoc LeBlanc trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Lux chiem uu the trong tran Lux vs LeBlanc voi ty le thang 51.2% so voi 48.8%. Lux phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Lux vs LeBlanc?

Lux thang tran doi dau voi LeBlanc voi ty le thang 61.8% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 23.5 diem phan tram co nghia la Lux duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 68 tran duoc phan tich.

Build Lux tot nhat chong LeBlanc la gi?

Build Lux tot nhat chong LeBlanc bao gom Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 70.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Lux tot nhat chong LeBlanc la gi?

Rune Lux tot nhat chong LeBlanc su dung cay chinh Pháp Thuật voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 60.9% win rate in the Lux vs LeBlanc matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Lux co khac che LeBlanc khong?

Co, Lux co tran doi dau thuan loi truoc LeBlanc voi ty le thang 61.8%. Lux strongly counters LeBlanc tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Lux nhu the nao khi doi dau LeBlanc?

Khi choi Lux doi dau voi LeBlanc, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.