Lux - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.5%
Tỷ lệ chọn
8.3%

Luxvs Vex

BMageSupport
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối19 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Lux vs Vex là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Vex thắng với 56.7% tỷ lệ thắng (+13.3%) trước Lux dựa trên 90 trận. Vex holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Lux tốt nhất cho đối đầu Lux vs Vex.

Lux Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Lux performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Vex - 43.3% win rateVex(43.3%)
Lux - 43.3% win rate in this matchup
Lux
43.3% WR
VS
Vex vs Lux matchup - 56.7% win rate
Vex
56.7% WR

Who Wins the Lux vs Vex Matchup?

Vex wins the Lux vs Vex matchup
Winner
Vex
Matches: 90
43.3%
Win Rate
56.7%
5.5
CS / min
5.4
835
DMG / min
849
12,031
Gold / game
12,085
70
Heal / min
118
391
DMG Mitigated / min
477
1.4
CC / min
1.1
45.2%
Early Game WR
54.8%
42.4%
Late Game WR
57.6%

Tóm tắt đối đầu Lux vs Vex

Trận đấu Lux vs Vex là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 90 trận gần đây được phân tích, Vex thắng với tỷ lệ thắng 56.7% so với 43.3% của Lux, cho Vex lợi thế 13.3 điểm phần trăm. Vex thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Lux khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Lux dẫn trước 0.4s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Vex có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Lux nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Vex quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Lux vs Vex

Vex thắng giai đoạn đi lane trước Lux trong League of Legends

Vex được ưu ái trong giai đoạn lane trước Lux, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Vex có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.5Lux
5.4Vex
Lux và Vex farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
835Lux
849Vex
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Lux và Vex, chỉ khác 14 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
12,031Lux
12,085Vex
Lux và Vex tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 54 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
1.4Lux
1.1Vex
Lux cung cấp 0.4 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Vex, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Lux phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
461Lux
595Vex
Vex chữa lành và giảm 134 sát thương mỗi phút nhiều hơn Lux, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Vex ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Lux.

Best Lux Build Against Vex

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Vex, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Lux cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Lux chống lại Vex là Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố và Ngọn Lửa Hắc Hóa. Sự kết hợp này mang lại cho Lux sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 60.7% trong 28 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Vex. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Lux vs Vex.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Vex
54.8%
+9.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuxLux45.2%
Tỷ lệ thắng đầu trận của VexVex54.8%
Cuối trận
Vex
57.6%
+15.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuxLux42.4%
Tỷ lệ thắng cuối trận của VexVex57.6%

Vex thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 54.8% — dẫn đầu 9.7 điểm phần trăm trước Lux. Đầu trận một chiều này có nghĩa Vex có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Vex vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 57.6% — 15.3 điểm trên Lux. Trận kéo dài rất ưu ái Vex, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Vex giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Lux nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Lux Runes Against Vex

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Lux vs VexPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Lux vs VexDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Lux vs VexThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Lux vs VexThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Lux vs Vex
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Lux vs VexÁp Đảo
Phát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Lux vs VexThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Lux vs Vex
53.8% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Áp Đảo cho Lux những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Vex trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Lux cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Lux khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Lux tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Lux trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
44.00%3002.07099,99548.9%40.1%
45.82%2992.271510,27455.0%40.4%
54.11%2922.576210,89352.3%55.3%
48.75%2791.97079,83351.5%46.3%
47.30%2412.070510,17049.1%45.9%
46.90%2264.174010,73652.4%43.7%
48.89%2252.173610,07753.7%45.4%
51.47%2044.275210,93948.1%53.6%
45.64%1956.290511,89238.4%50.0%
47.92%1922.976910,45951.3%45.7%
48.92%1862.077810,06156.1%43.3%
46.15%1692.178410,65351.4%42.1%
44.91%1672.066910,22547.1%43.3%
58.54%1642.786410,69558.1%58.8%
44.44%1626.583112,26738.3%48.0%
41.94%1552.17029,82848.5%37.1%
49.02%1532.07329,41141.8%54.6%
42.76%1522.07019,66950.8%36.5%
51.77%1415.487411,56054.7%50.0%
48.82%1272.972910,70050.0%48.0%
42.86%1262.270210,79835.1%46.1%
44.54%1196.277811,06341.1%47.6%
53.39%1182.05699,82765.5%42.9%
47.37%1141.96448,91850.8%43.4%
47.62%1056.490411,95648.9%46.7%
56.31%1036.595711,21953.3%60.5%
45.63%1032.16409,46346.3%44.9%
44.55%1012.776810,51141.3%47.3%
47.00%1002.281510,54657.6%41.8%
53.19%946.189211,44156.8%50.0%
43.33%905.583512,03145.2%42.4%
51.69%895.877211,52550.0%52.9%
54.12%856.393112,42652.9%54.9%
61.25%806.079111,93769.0%56.9%
54.43%792.07439,85062.2%47.6%
48.61%722.775210,01948.6%48.6%
43.06%721.972710,60041.7%43.8%
48.57%702.171710,51453.9%45.5%
61.76%685.883911,59377.8%51.2%
46.27%675.391510,90643.3%48.6%
55.22%676.087411,27255.2%55.3%
66.67%664.772710,42280.0%55.6%
60.00%655.481210,52466.7%55.3%
59.38%644.478911,54955.2%62.9%
54.55%556.094311,35470.8%41.9%
60.00%556.593911,86866.7%54.8%
48.15%542.268310,35937.0%59.3%
48.08%526.078111,28047.6%48.4%
55.77%526.485212,46850.0%57.9%
50.00%524.589910,55850.0%50.0%
41.18%516.091313,33950.0%34.5%
50.98%516.384011,73859.1%44.8%
50.00%505.687111,08051.9%47.8%
54.00%502.178210,39163.6%46.4%
57.14%492.16769,89360.0%54.2%
47.92%486.190412,11752.9%45.2%
57.45%474.881211,53281.3%45.2%
40.43%476.391912,30835.0%44.4%
39.13%462.26969,87031.3%43.3%
55.56%453.074511,44964.7%50.0%
57.78%456.384211,28457.9%57.7%
51.11%452.277910,19761.1%44.4%
50.00%426.694812,82958.8%44.0%
42.86%426.479811,97658.3%22.2%
61.54%395.892113,25555.6%66.7%
51.28%395.889611,79756.3%47.8%
41.03%396.890012,50536.4%47.1%
51.35%376.089912,25356.3%47.6%
54.05%373.682311,91171.4%43.5%
44.44%362.675210,53046.1%43.5%
40.00%356.689911,58328.6%57.1%
57.14%356.586412,02780.0%48.0%
45.71%355.585112,28735.7%52.4%
64.71%342.17669,48763.6%66.7%
55.88%346.692412,24966.7%50.0%
41.94%312.371810,85225.0%52.6%
51.61%316.391112,29930.0%61.9%
46.67%302.27009,83850.0%44.4%
50.00%306.596713,81845.5%52.6%
57.14%286.382511,72061.5%53.3%
50.00%265.168211,50760.0%43.8%
46.15%266.189211,57866.7%35.3%
39.13%232.082811,35037.5%40.0%
50.00%224.482212,60150.0%50.0%
73.68%196.894614,16785.7%66.7%
38.89%184.59299,70333.3%44.4%
27.78%185.778911,42912.5%40.0%
58.82%176.094814,22140.0%66.7%
47.06%177.274212,17642.9%50.0%
41.18%174.07969,93942.9%40.0%
68.75%166.677311,15650.0%87.5%
68.75%165.793613,62750.0%71.4%
60.00%157.069912,77383.3%44.4%
66.67%156.986512,63057.1%75.0%
57.14%146.082911,23657.1%57.1%
61.54%136.787613,62760.0%62.5%
58.33%126.793413,40637.5%100.0%
58.33%122.074612,10550.0%62.5%
27.27%116.872912,40625.0%28.6%
72.73%117.097414,725100.0%66.7%
36.36%112.067310,65640.0%33.3%
63.64%117.288012,320100.0%33.3%
63.64%115.81,01012,76475.0%57.1%
81.82%113.076911,52880.0%83.3%
50.00%104.792213,90160.0%40.0%
60.00%102.580210,24650.0%66.7%
20.00%103.777910,54420.0%20.0%
30.00%107.178511,79020.0%40.0%
80.00%105.21,04513,306100.0%77.8%
30.00%103.576110,36750.0%16.7%
44.44%94.487412,47740.0%50.0%
44.44%93.470010,87266.7%33.3%
66.67%92.369812,22266.7%66.7%
44.44%97.181913,55560.0%25.0%
50.00%82.979210,54040.0%66.7%
28.57%76.478311,81366.7%0.0%
57.14%75.383611,438100.0%0.0%
28.57%73.56419,24433.3%25.0%
57.14%71.66286,48580.0%0.0%
42.86%76.079112,19650.0%40.0%
42.86%72.380413,3190.0%42.9%
57.14%76.074811,02560.0%50.0%
42.86%74.05768,69850.0%33.3%
83.33%63.28539,083100.0%0.0%
33.33%63.571611,51750.0%25.0%
66.67%62.158110,704100.0%50.0%
80.00%56.789415,109100.0%66.7%
50.00%55.81,00812,717100.0%0.0%
60.00%56.877510,41275.0%0.0%
60.00%53.583611,27033.3%100.0%
40.00%56.190512,67950.0%33.3%
80.00%56.676710,99966.7%100.0%
60.00%56.11,04115,09750.0%66.7%
40.00%53.485310,42333.3%50.0%
40.00%52.069711,612100.0%25.0%
40.00%54.979610,62450.0%33.3%
20.00%57.378213,2710.0%25.0%
60.00%56.484811,505100.0%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Lux vs Vex - Câu Hỏi Thường Gặp

Lux choi nhu the nao truoc Vex trong League of Legends?

Vex thang tran doi dau Lux vs Vex voi ty le thang 56.7% so voi 43.3% cua Lux, chenh lech 13.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 90 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Lux choi nhu the nao truoc Vex trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Vex co loi the truoc Lux voi ty le thang 54.8% so voi 45.2%. Nguoi choi Vex nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Lux choi nhu the nao truoc Vex trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Vex chiem uu the trong tran Lux vs Vex voi ty le thang 57.6% so voi 42.4%. Vex phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Lux vs Vex?

Vex thang tran doi dau voi Lux voi ty le thang 56.7% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 13.3 diem phan tram co nghia la Vex duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 90 tran duoc phan tich.

Build Lux tot nhat chong Vex la gi?

Build Lux tot nhat chong Vex bao gom Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 60.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Lux tot nhat chong Vex la gi?

Rune Lux tot nhat chong Vex su dung cay chinh Pháp Thuật voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 53.8% win rate in the Lux vs Vex matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Lux co khac che Vex khong?

Khong, Lux gap kho khan truoc Vex voi chi 43.3% ty le thang. Vex co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Lux nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Vex.

Choi Lux nhu the nao khi doi dau Vex?

Khi choi Lux doi dau voi Vex, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Vex. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Vex has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.